Danh mục mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài mới nhất 2026?

Chia sẻ bởi:api_publisher
★★★★★
Quảng cáo
Danh mục mẫu văn bản, báo cáo thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài mới nhất 2026 được quy định như thế nào?

Danh mục mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài mới nhất 2026?

Theo Thông tư 38/2026/TT-BTC quy định danh mục các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài như sau:

Phụ lục I: Mẫu văn bản, báo cáo áp dụng đối với nhà đầu tư:

Tải về Phụ lục I.

STT

Tên mẫu văn bản

Ký hiệu

1

Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)

Mẫu I.1

2

Đề xuất dự án đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thuộc diện Thủ tướng Chính phủ chấp thuận)

Mẫu I.2

3

Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)

Mẫu I.3

4

Báo cáo tình hình hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị điều chỉnh và chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)

Mẫu I.4

5

Văn bản cam kết tự cân đối nguồn ngoại tệ (Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư có sẵn ngoại tệ chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài, đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ chấp thuận)

Mẫu I.5

6

Văn bản cam kết thu xếp ngoại tệ của tổ chức tín dụng (Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư không có ngoại tệ chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài, đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ chấp thuận)

Mẫu I.6

7

Quyết định đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)

Mẫu I.7

8

Quyết định điều chỉnh hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)

Mẫu I.8

9

Quyết định chấm dứt hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với trường hợp chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)

Mẫu I.9

10

Thông báo thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài

Mẫu I.10

11

Thông báo kéo dài thời hạn chuyển lợi nhuận của dự án đầu tư ra nước ngoài về Việt Nam.

Mẫu I.11

12

Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

Mẫu I.12

13

Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

Mẫu I.13

14

Văn bản đề nghị hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

Mẫu I.14

15

Báo cáo định kỳ hàng 6 tháng tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài

Mẫu I.15

16

Báo cáo định kỳ năm tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài

Mẫu I.16

17

Báo cáo tình hình hoạt động đầu tư ra nước ngoài cho năm tài chính.

Mẫu I.17

18

Văn bản đề nghị cấp tài khoản báo cáo tình hình hoạt động đầu tư ra nước ngoài

Mẫu I.18

19

Báo cáo về việc cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay vốn

Mẫu I.19

20

Báo cáo về việc tổ chức kinh tế ở nước ngoài đầu tư sang nước thứ ba hoặc đầu tư vào tổ chức kinh tế khác tại nước tiếp nhận đầu tư

Mẫu I.20

21

Thông báo về việc chấm dứt hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với các dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)

Mẫu I.21

Phụ lục II: Mẫu văn bản, báo cáo áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư ra nước ngoài

Tải về Phụ lục II.

STT

Tên mẫu văn bản

Ký hiệu

22

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho dự án cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài lần đầu)

Mẫu II.1

23

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho dự án điều chỉnh/cấp lại/hiệu đính).

Mẫu II.2

24

Quyết định về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

Mẫu II.3

25

Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư ra nước ngoài của các Bộ, ngành có liên quan

Mẫu II.4

26

Báo cáo về tình hình đăng ký giao dịch ngoại hối và chấm dứt hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với các dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)

Mẫu II.5

27

Báo cáo về tình hình chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài và chuyển tiền về Việt Nam của các dự án đầu tư ra nước ngoài

Mẫu II.6

28

Văn bản chấp thuận/ chấp thuận điều chỉnh dự án đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ

Mẫu II.7

29

Văn bản xác nhận thay đổi nội dung thông tin dự án đầu tư ra nước ngoài

Mẫu II.8

Danh mục mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài mới nhất 2026?

Điền kiện cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài?

Theo Điều 15 Nghị định 103/2026/NĐ-CP quy định điều kiện cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước nước ngoài cụ thể như sau:

– Hoạt động đầu tư ra nước ngoài phù hợp với nguyên tắc quy định tại Điều 38 Luật Đầu tư 2020.

– Không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoài quy định tại Điều 40 Luật Đầu tư 2020 và đáp ứng điều kiện đầu tư ra nước ngoài đối với ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện quy định tại Điều 11 Nghị định 103/2026/NĐ-CP

– Có quyết định đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 14 Nghị định 103/2026/NĐ-CP

– Có văn bản của cơ quan thuế xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư. Thời điểm xác nhận của cơ quan thuế không quá 03 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ dự án đầu tư.

– Đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, ngoài các điều kiện quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 15 Nghị định 103/2026/NĐ-CP phải đáp ứng các điều kiện sau:

+ Sử dụng nguồn vốn thuộc vốn chủ sở hữu để đầu tư ra nước ngoài, trong đó không bao gồm phần vốn góp để thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam;

+ Có kết quả hoạt động kinh doanh có lãi trong 02 năm liên tiếp liền kề trước năm đăng ký đầu tư ra nước ngoài, được xác định theo báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có);

+ Trường hợp sử dụng vốn góp tăng thêm để đầu tư ra nước ngoài thì phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định của Nghị định 103/2026/NĐ-CP trước, sau đó thực hiện thủ tục tăng vốn và góp đủ vốn điều lệ tại Việt Nam trước khi chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài.

Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ở nước ngoài có chịu thuế TNCN không?

Theo Điều 3 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 quy định về thu nhập chịu thuế như sau:

Thu nhập chịu thuế

4. Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ở nước ngoài có phát sinh thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại nước ngoài trong kỳ tính thuế được trừ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo quy định của nước tiếp nhận đầu tư vào số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp ở Việt Nam, nhưng không được vượt quá số thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt Nam.

Vì vậy, theo quy định trên, doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ở nước ngoài có phát sinh thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại nước ngoài phải chịu thuế TNDN.

Theo đó, doanh nghiệp sẽ được trừ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo quy định của nước tiếp nhận đầu tư vào số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp ở Việt Nam, nhưng không được vượt quá số thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt Nam.

Tải về

Doanh nghiệp: 0969 798 944 | Cá nhân: 0984 394 338
Địa chỉ: KĐT Vinhome Gardenia Hàm Nghi, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Lưu ý:
  • Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của SPRINGO. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email hrspring.vn@gmail.com.
  • Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo.
  • Điều khoản áp dụng theo Luật tại thời điểm viết bài.
  • Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail hrspring.vn@gmail.com.
Khóa học Power PI – Ứng dung trong Nhân sự
Khóa học SprinGO phù hợp

Khóa học Power PI – Ứng dung trong Nhân sự

TỔNG QUAN KHÓA HỌC: POWER BI CHO NGÀNH NHÂN SỰ Khóa học Power BI cho Nhân sự được thiết kế dành riêng cho các...

Xem khóa học
★★★★★ 5 ★ 1 👤 0 ▥ 0
Quảng cáo

Bạn nên đọc

Bình luận

Quảng cáo

Cũ vẫn chất

Xem thêm