TỪ ĐIỂN NĂNG LỰC VỀ PHẨM CHẤT ORO (Organizational Readiness Office)

Chia sẻ bởi:hrspring.tides
★★★★★
Quảng cáo

Năng lực là gì?
Năng lực là kiến thức, kỹ năng (khả năng quan sát và hành động), phẩm chất (hành vi, tính cách, động lực,…) cần thiết để đạt năng suất của người làm việc thành công. Năng lực bao gồm:
Kiến thức (Knowledge): Những hiểu biết về tự nhiên, xã hội, nghề nghiệp.
Kỹ năng (Skill): bao gồm kỹ năng nghiệp vụ (business skill) và kỹ năng kỹ thuật (technical skill).
Phẩm chất (Value): Hành vi (behaviour), tính cách (trait), …
Năng lực sẽ được tích hợp để sử dụng phục vụ cho các chức năng nguồn nhân lực.

Năng lực trong Từ điển được cấu trúc như thế nào?
Mọi năng lực trong từ điển đều có định nghĩa. Mỗi năng lực cũng bao gồm một thước đo mức thành thạo chỉ ra toàn bộ mô tả năng lực. Hầu hết thước đo mức thành thạo có năm mức. Mỗi mức thành thạo được mô tả theo chỉ báo về hành vi (hoạt động cần phải làm được). Hành vi ở mỗi mức của thước đo mang tính minh họa hơn là xác định; đó là các ví dụ có thể về hành vi. Mỗi mức năng lực mang tính tích lũy nghĩa là dù cho các hành vi ở mức thấp hơn không được lập lại ở mức cao hơn nhưng đương nhiên được áp dụng.

Dùng Từ điển này như thế nào?
Nội dung của từ điển này thể hiện các năng lực về phẩm chất hoặc năng lực phi kỹ thuật. Từ điển có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau bao gồm tuyển dụng và bố trí nhân viên, đào tạo, phát triển nghề nghiệp và quản lý năng suất. Đối với mỗi công việc, chọn năng lực và học thành thạo là điều tối quan trọng nhất để đạt được năng suất tốt nhất.

Xây dựng Lương 3P, KPI cho Doanh nghiệp
Khóa học SprinGO phù hợp

Xây dựng Lương 3P, KPI cho Doanh nghiệp

Làm thế nào để trả lương cho nhân viên chính xác nhất? Đây là một trong những câu hỏi khó trong quản trị nhân...

Xem khóa học

Nội dung:

E1-Làm việc Nhóm (Teamwork) 1
E2-Xây dựng Mạng lưới và Quan hệ (Networking / Relationship Building) 2
E3-Truyền thông – Giao tiếp (Communication) 3
E4-Tập trung cho Khách hàng (Client Focus) 4
E5-Đối tác (Partnering) 5
T1-Tài lãnh đạo tập thể (Team Leadership) 6
L1-Tư duy sáng tạo (Initiative) 7
L2-Phát triển nhân lực (Developing Others) 8
L3-Lãnh đạo sự thay đổi (Change Leadership) 9
L4-Định hướng và Tư duy chiến lược (Visioning and Strategic Thinking) 10

E(mployee): Dành cho Nhân viên:
E1: mọi Nhân viên.
E2: liên quan đến kinh doanh, tiếp thị.
E3: đến mức 3 với mọi nhân viên. Mức 4,5 cho kinh doanh, tiếp thị, lãnh đạo.
E4: nhân viên kinh doanh, tiếp thị, dịch vụ khách hàng.
E5:nhân viên liên quan đến xây dựng và phát triển đối tác.
T(eam Leader):
T1: Dành cho Trưởng Nhóm, Quản lý (Đề án, Sản phẩm, …).
L(eader):
L1, L2, L3,L4: Lãnh đạo (GĐTT, Trưởng Phòng).

E1-Làm việc Nhóm

Làm việc phối hợp với người khác để hoàn thành mục tiêu chung và đạt được kết quả tích cực

Muc 1

Muc 2

Muc 3

Muc 4

Muc 5

Tham gia như một thành viên của nhóm

Cổ vũ tinh thần làm việc đồng đội

Biểu hiện khả năng lãnh đạo trong nhóm

Tận dụng mọi thời cơ làm việc theo nhóm

Tạo cầu nối giữa các nhóm

Nắm được trách nhiệm cá nhân và theo đuổi đến cùng để đạt được cam kết với người khác.

Hiểu được mục tiêu của nhóm và vai trò của mỗi thành viên trong nhóm.

Cư xử trung thực và công bằng với nhau, thể hiện được sự quan tâm và tôn trọng.

Tự nguyện giúp đỡ đồng nghiệp và cùng nhau hợp tác hơn là cạnh tranh.

Chia sẻ kinh nghiệm, kiến thức và cách thực hành tốt nhất cho các thành viên trong nhóm.
Nắm được trách nhiệm vể những hoạt động của công việc và phối hợp nổ lực.
Xúc tiến đạt mục tiêu của nhóm.

Tìm sự tham gia đóng góp của người khác và lắng nghe quan điểm của họ.
Sắp xếp ưu tiên, thay đổi phong cách và đáp ứng với những tiếp cận mới khi cần thiết để đạt được mục tiêu của nhóm.

Gợi ý hay phát triển những phương pháp hoặc phương tiện để tối ưu hoá sự tham gia đóng góp của các thành viên.

Ghi nhận công lao của người khác.

Xây dựng quan hệ với những thành viên trong nhóm và với những đơn vị làm việc khác.

Cổ vũ tinh thần đồng đội và hợp tác giữa các nhóm.
Thảo luận các vấn đề/trục trặc có thể ảnh hưởng đến kết quả với các thành viên trong nhóm.

Truyền đạt các mong đợi về tinh thần đồng đội và sự hợp tác.

Tạo điều kiện để mọi người bày tỏ quan điểm đa dạng để cải thiện tinh thần làm việc nhóm.

Tận dụng sức mạnh của mọi thành viên.

Khen thưởng cho sự thành công;ghi nhận phần đóng góp và nổ lực của cá nhân với thành quả của nhóm.
Đề xuất hợp tác với các đơn vị/tổ chức khác trên các đề án hoặc phương pháp thực hiện.

Tận dụng thời cơ và biết được các thách thức do sự hiện diện của nhiều tài năng trong nhóm.

Hỗ trợ và khuyến khích các thành viên trong nhóm hoàn thành mục tiêu.

Khuyến khích người khác chia sẻ kinh nghiệm, kiện thức và cách thực hành tốt nhất cho nhóm.

Khuyến khích nhóm thảo luận cởi mở những điều có thể làm được để tạo ra giải pháp hoặc giải pháp thay thế.
Tạo điều kiện hợp tác trong toàn tổ chức và với các tổ chức để hoàn thành mục tiêu chung.
Xây dựng những nhóm làm việc mạnh để tận dụng những khác biệt về chuyên môn, năng lực và học vấn.

Phá vỡ các rào cản (về cơ cấu, chức năng, văn hoá) giữa các nhóm, tạo điều kiện chia sẻ chuyên môn và nguồn lực.

E2-Xây dựng Mạng lưới và Quan hệ

Tìm kiếm và duy trì các quan hệ làm việc hoặc/và mạng lưới đầu mối tiếp xúc để thúc đẩy mục tiêu của tổ chức

Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Mức 5

Khai thác nguồn thông tin đã biết
Xây dựng các mối tiếp xúc cá nhân
Tìm kiếm các cơ hội xây dựng mạng lưới mới cho mình và người khác.
Triển khai các mạng lưới chiến lược
Tạo ra các cơ hội xây dựng mạng lưới

Tìm thông tin từ người khác (như đồng nghiệp, khách hàng).
Duy trì danh sách các quan hệ cá nhân ở các bộ phận khác của tổ chức nơi có thể cung cấp thông tin liên hệ công tác.
Tìm ra sự chuyên nghiệp từ người khác và phát triển những liên kết đến các chuyên gia và nguồn thông tin.
Phát triển và nuôi dưỡng những mối tiếp xúc then chốt như là một nguồn thông tin.
Tham gia vào những sự kiện xã hội và xây dựng quan hệ bên trong và bên ngoài tổ chức.
Tìm cơ hội để lập quan hệ đối tác và chuyển giao tri thức (ví dụ như bằng cách tham dự tích cực vào các hội chợ, hội nghị, cuộc họp, hội đồng, các nhóm người tham gia và/hoặc hội thảo.)
Xây dựng các mạng lưới quan hệ cá nhân trong các bộ phậnkhác nhau của tổ chức và sử dụng hiệu quả các đầu mối tiếp xúc để đạt được kết quả.

Xây dựng mạng lưới quan hệ với các bên có khả năng hoàn thành chiến lược của tổ chức.

Tập hợp những nhóm không chính thức các chuyên gia để xác định được các nhu cầu/vấn đề, chia sẻ thông tin và dung hoà những dị biệt, theo yêu cầu.
Tạo ra và tạo điều kiện thuận lợi cho những diễn đàn để phát triển những liên minh và mạng lưới quan hệ chính thức mới.
Nhận biết các lĩnh vực để xăy dựng quan hệ chiến lược.
Tiếp xúc với những người có trách nhiệm cấp cao để chỉ ra những lĩnh vực tiềm năng có chung lợi ích lâu dài.

E3-Truyền thông / Giao tiếp (Communication)

Lắng nghe người khác và giao tiếp với tác phong hiệu quả khuyến khích giao tiếp cởi mở

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Lắng nghe và Trình bày thông tin một cách tỏ tường

Khuyến khích giao tiếp hai chiều

Thích ứng giao tiếp với người khác

Truyền đạt các thông điệp phức tạp

Truyền thông có tính chiến lược

Sẵn sàng giao tiếp và khích lệ rõ rệt người khác chịu giao tiếp.

Lắng nghe một cách khách quan và tích cực, không cắt ngang.
Tự kiểm tra xem có hiểu truyền đạt của người khác không (e.g., lập lại hoặc diễn giải, hỏi bổ sung).

Gợi ra bình luận hoặc hồi đáp về đìều đã nói ra.

Duy trì liên tục giao tiếp cởi mở và nhất quán với người khác.
Thích ứng nội dung, phong cách, giọng nói và môi trường với ngôn ngữ và trình độ hiểu biết của thính giả mục tiêu.

Tính đến quan điểm của người khác khi giao tiếp, thương lượng hay đưa ra lý lẽ (e.g., trình bày được lợi ích từ tất cả các phía).
Ứng phó được các câu hỏi phải trả lời ngay (e.g., từ quan chức cao cấp, nhóm có chung lợi ích đặc biệt hoặc phương tiện thông tin đại chúng ).

Truyền đạt các vấn đề phức tạp một cách rõ ràng và tin cậy với khán thính giả đa dạng.
Truyền đạt có tính chiến lược để hoàn tất các mục tiêu cụ thể (e.g., xét về những khía cạnh như thông điệp tối ưu để trình bày, thời điểm và diễn đàn truyền thông).

Sử dụng các phương tiện truyền thông đa dạng và các cơ hội để khuyến khích đối thoại, chia sẻ sự hiểu biết và sự đồng thuận.

E4-Tập trung cho Khách hàng (Client Focus)

Cung cấp dịch vụ hoàn hảo cho Khách hàng bên trong và bên ngoài

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Hồi đáp nhu cầu của Khách hàng

Xây dựng quan hệ khách hàng tích cực

Lượng giá và thiứch ứng với nhu cầu KH

Khuyến khích văn hoá chú trọng vào KH

Xem xét định hướng chiến lược của việc tập trung cho KH

Đáp ứng nhu cầu khách hàng bằng việc hồi đáp nhanh chóng và hiệu quả các yêu cầu của KH.
Đáp ứng nhu cầu khách hàng với một thái độ hữu dụng, chuyên nghiệp và nhiệt tình.
Tìm tòi để hiểu biết rõ ràng về nhu cầu khách hàng và kết quả cần đạt tới.

Liên lạc với khách hàng để theo sát về dịch vụ, giải pháp hoặc sản phẩm nhằm bảo đảm nhu cầu của họ được đáp ứng đúng đắn và hiệu quả.
Tìm tòi để hiểu vấn đề theo góc nhìn của KH.
Giữ cho KH cập nhật với thông tin và quyết định ảnh hưởng đến họ.
Duy trì liên tục giao tiếp với KH để dự đoán và ngăn cản các vấn đề tiềm ẩn.

Liên lạc đều đặn, có hệ thống và dự phòng trước với KH hoặc KH tiềm năng để xác định nhu cầu của họ.
Điều chỉnh dịch vụ, sản phẩm hoặc giải pháp để đáp ứng nhu cầu khách hàng.

Bảo đảm theo dõi các xu hướng và phát triển ảnh hưởng đến khả năng của tổ chức để đáp ứng nhu cầu khách hàng hiện nay và tương lai.
Nhận biết lợi ích và kiếm cách tăng thêm giá trị cho KH.
Tìm cơ hội để tiết kiệm tiền và nguồn lực cho KH.

Tìm và lôi cuốn KH hoặc KH tiềm năng đánh giá dịch vụ, giải pháp hoặc sản phẩm để nhận biết cách cải tiến.
Đánh giá có hệ thống và chiến lược các cơ hội mới để phát triển quan hệ KH.

Bảo đảm hiểu biết sâu rộng về chiến lược và nhu cầu dài hạn của KH.

Luận bàn và xác định phương hướng kinh doanh chiến lược đáp ứng được nhu cầu của KH đã nhắm đến và cả KH tiềm năng.

E5-Xây dựng và Phát triển Đối tác

Tìm kiếm và xây dựng các liên minh và thoả thuận hợp tác chiến lược bằng quan hệ đối tác để thúc đẩy các mục tiêu của tổ chức.

Muc 1

Muc 2

Muc 3

Muc 4

Muc 5

Hoạt động hiệu quả trong quan hệ đối tác

Quản lý các quan hệ đối tác hiện có

Tìm thêm các cơ hội đặt quan hệ đối tác

Tạo điều kiện thuận lợi cho các quan hệ đối tác

Xác lập các định hướng chiến lược cho quan hệ đối tác

Hiểu các vai trò nắm giữ bởi đối tác. Nhận biết và tham vấn đến những vùng lợi ích chung như là một phương tiện để thiết lập quan hệ đối tác trong kinh doanh.
Truyền đạt cởi mở, xây dựng lòng tin và đối xử công bằng, có đạo đức đối với đối tác và như những liên minh có giá trị.

Đáp ứng những nhu cầu của đối tác bằng cách đáp ứng đầy đủ và hiệu quả các yêu cầu của đối tác.

Nhận biết những đóng góp của đối tác.
Làm việc với những đối tác hiện có, tôn trọng các hợp đồng và thoả thuận đã được thiết lập.

Giám sát các thoả thuận hợp tác để đảm bảo rằng các mục tiêu của quan hệ đối tác vẫn được giữ vững.

Tìm đầu vào từ đối tác để đảm bẳo hoàn thành được các mục đích.

Cùng đối tác tìm các giải pháp để hai bên cùng có lợi.
Tạo ra các thoả thuận quan hệ đối tác nhằm thúc đẩy các mục đích của tổ chức.

Đánh giá giá trị của việc tham gia vào quan hệ đối tác xét về việc thu hồi vốn đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Phát triển các quan hệ đối tác mới và hai bên cùng có lợi cũng để phục vụ cho lợi ích của cộng đồng.

Nhận biết các lợi ích của một quan hệ đối tác và tìm cách gia tăng giá trị cho đối tác.
Tư vấn và định hướng theo các loại quan hệ đối tác để theo đuổi cũng như để lập các quy tắc nền tảng cho các mối quan hệ đối tác hiệu quả.

Hỗ trợ nhân viên tính toán rủi ro trong mối quan hệ đối tác.

THương lượng, khi cần thiết, để hỗ trợ người khác chỉ ra các vấn đề xung quanh quan hệ đối tác.

Nhận biết khi cần điều chỉnh hoặc kết thúc quan hệ đối tác và thực hiện các biện pháp cần thiết.
Cung cấp địnhhướng chiến lược về quan hệ đối tác mà tổ chức nên theo đuổi.
Xác lập một cơ sở hạ tầng hỗ trợ thoả thuận đối tác một ̣o lập cách hiệu quả (ví dụ: các nguyên lý và khung công việc để đánh giá giá trị của quan hệ đối tác; sự hỗ trợ chuyên gia vào các lĩnh vực hợp tác.)
Tận dụng các cơ hội để trình bày những điển hình xuất sắc về thoả thuận hợp tác cho toàn tổ chức.
Tạo ra và hành động đối với những cơ hội giao tiếp có thể dẫn đến các quna hệ đối tác mạnh mẽ bên torng và bên ngoài tổ chức.

T1-Tài lãnh đạo tập thể

Lãnh đạo và hỗ trợ một nhóm hoàn thành mục tiêu

Muc 1

Muc 2

Muc 3

Muc 4

Muc 5

Luôn cập nhật thông tin cho nhóm

Đảm bảo đáp ứng được như cầu của nhóm và các thành viên

Đảm bảo các thành viên của nhóm đều có đóng góp

Ủy quyền cho nhóm

Gây cảm hứng và động lực cho các thành viên của nhóm

Đảm bảo các thành viên của nhóm có được thông tin cần thiết để hoạt động hiệu quả.

Thiết lập định hướng, mục tiêu cho nhóm.

Làm cho các thành viên của nhóm bị ảnh hưởng do một quyết định biết chính xác chuyện gì đang xảy ra và giải thích hợp lý minh bạch cho quyết định đó.

Nêu gương cho thành viên của nhóm (ví dụ như tôn trọng quan điểm người khác, lòng trung thành với nhóm, hợp tác với người khác)
Đảm bảo đáp ứng nhu cầu thực tiễn của nhóm và các thành viên.

Ra quyết định có tính đến sự khác biệt giữa các thành viên trong nhóm và các yêu cầu chung và mục tiêu của nhóm

Đảm bảo rằ̀ng mọi nhiệm vụ của nhóm phải được hoàn tất.

Chịu trách nhiệm về thành quả và hoạt động của nhóm.
Trân trọng khuyến khích mọi đóng góp và gợi ý của người khác.
Khơi gợi thảo luận xây dựng về các quan điểm khác nhau, tập trung vào những nhiệm vụ, giá trị, định hướng chiến lược của tổ chức.

Xây dựng sự hợp tác, lòng trung thành và giúp hoàn tất sự đồng thuận.

Đưa ra những hồi đáp xây dựng và ghi nhận mọi đóng góp.

Đảm bảo sức mạnh đáng nể của các thành viên được sử dụng để hoàn tất những mục tiêu lớn của nhóm
Truyền đạt sự thành công và đóng góp của nhóm cho tổ chức đến các thành viên khác của tổ chức.

Động viên nhóm thúc đẩy công việc qua toàn bộ tổ chức.

Xây dựng sự tín nhiệm vào nhóm cho những người tham gia ở bên ngoài và bên trong nhóm.
Xây dựng cam kết của nhóm đối với nhiệm vụ mục tiêu và giá trị của tổ chức.

Đồng bộ các mục tiêu và những ưu tiên của nhóm với những mục tiêu rộng lớn hơn của tổ chức.

Đảm bảo duy trì những mối liên kế́t/đối tác giữa các nhóm.

Tạo môi trường trong đó các thành viên của nhóm kịên trì thúc đẩy để cải tiến năng suất và hiệu quả của nhóm.

Tư duy sáng tạo

Luôn đặt câu hỏi với những cách tiếp cận theo lối mòn và đáp ứng những thách thức bằng các giải pháp hoặc dịch vụ đổi mới, vận dụng tri giác, thực nghiệm và tầm nhìn trong sáng.

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Nhận biết nhu cầu tiếp cận cái mới

Điều chỉnh cách tiếp cận hiện tại

Đưa ra các cách tiếp cận mới

Sáng tạo ra các khái niệm mới

Nuôi dưỡng tính sáng tạo

Rộng mở cho ý tưởng mới.
Luôn đặt câu hỏi với những cách tiếp cận theo lối mòn và tìm các khả năng khác.
Nhận biết khi nào thì cần cách tiếp cận mới cho một tình hình đặc biệt.
Phân tích điểm mạnh yếu của cách tiếp cận hiện tại.
Điều chỉnh và thích nghi các phương pháp và cách tiếp cận hiện tại để đáp ứng tốt hơn các nhu cầu.
Tìm các ý tưởng hoặc các giải pháp đã dùng được trong các môi trường khác đem áp dụng vào tổ chức.
Tích hợp và tổng hợp các khái niệm liên quan vào giải pháp mới vốn chưa có kinh nghiệm trước.
Sáng tạo ra các mô hình và phương pháp mới cho tổ chức.
Phát triển môi trường nuôi dưỡng ý tưởng, cách đặt câu hỏi, và trải nghiệm mới.
Đề ra thách thức cho các cách tiếp cận theo lối mòn.
Hỗ trợ các thực nghiệm để tối đa hoá tiềm năng sáng tạo.

Phát triển nhân lực

Thúc đẩy sự phát triển của người khác bằng cách cung cấp môi trường hỗ trợ sự tăng trưởng nghề nghiệp.

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Chia sẻ chuyên môn với người khác.

Hỗ trợ cải tiến và phát triển cá nhân

Khuyến khích phát triển và học hỏi liên tục

Cung cấp phương tiện cho sự phát triển của nhóm

Tạo môi trường phát triển và học hỏi liên tục

Thường xuyên chia sẻ kỹ năng nghề nghiệp với các thành viên của Nhóm để hỗ trợ sự cải tiến và học hỏi liên tục.

Tư vấn, hướng dẫn và kèm cặp người khác bằng cách chia sẻ kinh nghiệm và thảo luận cách xử lý các mối quan tâm trước đây và hiện tại.
Cung cấp kết quả thực hiện và hỗ trợ, tăng cường sức mạnh; chỉ ra các lĩnh vực để cải tiến.

Động viên nhân viên nhân viên áp dụng và phát triển kỹ năng của họ.

Khơi gợi đến các cá nhân các cách thức để cải tiến năng suất và năng lực.
Tham gia thảo luận việc phát triển và hoạch định nghề nghiệp với nhân viên.

Làm việc với nhân viên và các nhóm để xác định các mục tiêu công việc mang tính thách thức nhưng còn chưa hiện thực.

Khuyến khích thành viên của nhóm phát triển kế hoạch nghề nghiệp, học tập và theo dõi để hướng đạo cũng như đo lường tiến độ.
Đảm bảo rằng thời gian và nguồn lực sẵn sàng cho các hoạt động phát triển

Đảm bảo rằng mọi nhân viên có quyền khai thác bình đẳng các cơ hội phát triển.
Cung cấp các cơ hội phát triển bằng các công cụ, sự phân công, vv.

Truyền nghề cho người khác và giám sát việc hoàn thành mục tiêu.
Cung cấp định hướng dài hạn về nhu cầu học tập cho nhân viên và cách thực hiện việc học tập này.

Xây dựng cơ chế và qui trình của tổ chức để thúc đẩy và hỗ trợ việc học tập và cải tiến liên tục.

Ghi chú: “Phát triển nhân lực” liên kết với năng lực “Tư duy sáng tạo” của người lãnh đạo.

Lãnh đạo sự thay đổi

Quản lý và tạo điều kiện cho quá trình thay đổi và chuyển đổi trong khi đó giúp người khác xử trí các ảnh hưởng (của sự thay đổi) tới họ.

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Làm cho người khác nhận thức được sự thay đổi

Nêu bật bản chất tích cực của sự thay đổi

Quản trị quá trình thay đổi

Duy trì sự đồng bộ với các mục tiêu của tổ chức

Đấu tranh cho sự thay đổi

Nhận biết, chấp nhận nhu cầu và quá trình thay đổi.
Giải thích quá trình, các phân nhánh và tính hợp lý cho nhũng người bị ảnh hưởng.
Mời thảo luận về cách nhìn sự thay đổi.
Khuyến khích lợi ích của sự thay đỏi.
Làm sáng tỏ các cơ hội tiềm năng và các hệ quả của sự thay đổi đã đề xuất.
Nhận biết các thực hành trong quá khứ có hiệu quả và tầm quan trọng nên được tiếp tục sau khi thiết đặt sự thay đổi.
Lường trước những lý do đặc biệt nhằm ngấm ngầm chống lại sự thay đỏi và thiết đặt những cách tiếp cận đẻ chỉ ra sự chống đối.
Đảm bảo rằng sự thay đổi không làm trật hướng diễn tiến đến các mục tiêu đã định.
Nhận biết các nhu cầu tương lai về sự thay đổi sẽ thúc đẩy diễn tiến đến các mục tiêu đã định.
Xây dựng cam kết cho các sáng kiến mới.
Tạo ra môi trường thúc đẩy và khuyến khích sự thay đổi và sáng tạo.
Chia sẻ và thúc đẩy các nỗ lực thay đổi thành công trên toàn tổ chức.
Tự mình truyền đạt tầm nhìn rõ ràng về ảnh hưởng lớn lao của sự thay đổi.

Định hướng và vạch đường lối chiến lược

Phát triển và truyền lửa cam kết hướng đến thành công; hỗ trợ, thúc đẩy và đảm bảo sự đồng bộ với định hướng và giá trị của tổ chức

Muc 1
Muc 2
Muc 3
Muc 4
Muc 5

Chứng tỏ tính đồng bộ với công việc cá nhân
Thức đẩy sự đồng bộ với đơn vị
Đồng bộ chương trình/ kế hoạch, mục tiêu hoạt động
Ảnh hưởng lên định hướng chiến lược
Phát triển định hướng

Xác lập các mục tiêu công việc cá nhân ăn khớp với mục tiêu hoạt động của tầm công việc.

Liên tục lượng giá các tiến bộ cá nhân và những hành động để đảm bảo tính đồng bộ với định hướng của tổ chức và mục tiêu hoạt động.

Giữ liên lạc với người khác để đảm bảo sự đồng bộ với mục tiêu nghiệp vụ và định hướng của tổ chức.
Truyền đạt và diễn giải một cách hiệu quả định hướng chiến lược đến nhân viên trong phạm vi trách nhiệm.

Khớp nối và thúc đẩy tầm quan trọng và ảnh hưởng các đóng góp của nhân viên nhằm thúc đẩy và hoàn tất mục tiêu công việc.

Giám sát công việc của Nhóm, đảm bảo tính đồng bộ với định hướng, tầm nhìn chiến lược và những giá trị của tổ chức.

Nhận biết các chiều hướng tương lai có tiềm năng trong phạm vi công tác ăn khớp với định hướng.

Chủ động giúp đỡ trước người khác hiểu tầm quan trọng của chiến lược và định hướng.
Làm việc với các nhóm để xác lập các chương trình/mục tiêu hoạt động và kế hoạch sao cho ăn khớp với định hướng chiến lược.

Quảng bá đều đặn ttổ chức, định hướng và giá trị của tổ chức đến khách hàng, những người tham gia và các đối tác.

Làm việc với nhân viên để xác lập các mục tiêu chiến lược cho bộ phận của tổ chức.

Đánh giá khoảng cách giữa trạng thái hiện tại và định hướng mong muốn trong tương lai, thiết llạp những cách thức hiệu quả để lláp đày khoảng cách trong bộ phận đó.
Thấy trước những trở ngại và thời cơ cho tổ chức và hành động thích hợp.
Xác định các vấn đề, tạo ra các tùy chọn và chọn giải pháp, nhất quán với chiến lược và định hướng.

Xem tỉ mỉ, tìm cho ra và đánh giá thông tin theo định hướng tương lai có tiềm năng.

Cung cấp định hướng và truyền đạt định hướng đẻ khuyến khích sự đồng bộ trong tổ chức.

Cổ vũ kiên trì, bền bỉ các mục tiêu chiến lược với đồng nghiệp ở các đơn vị khác.
Lãnh đạo sự phát triển của định hướng cho tổ chức.
Xác định và khớp nối liên tục định hướng và chiến lược trong bối cảnh của các ưu tiên rộng hơn của Cty.

Mô tả định hướng và các giá trị bằng những lý lẽ thuyết phục đẻ phát triển sự thấu hiểu và cổ vũ sự chấp nhận/cam kết trong nhân viên và những người tham gia.

Nhận biết, làm rõ và tổng hợp những khuynh hướng vàmối liên kết mới giữa các vấn đề của tổ chức và dịch chúng thành các ưu tiên của tổ chức.

Note: “Định hướng” là một năng lực lãnh đạo.

★★★★★ 5 ★ 1 👤 0 ▥ 0
Quảng cáo

Bạn nên đọc

Bình luận

Quảng cáo

Cũ vẫn chất

Xem thêm