Mã hóa đơn của Thuế TP Hà Nội phát hành là mã bao nhiêu?
Ngày 09/04/2026, Bộ Tài chính đã có Công văn 4446/BTC-CT năm 2026 về việc thông báo về mã hóa đơn, biên lai do cơ quan thuế phát hành sau sáp nhập.
Tải về Công văn 4446/BTC-CT năm 2026
Căn cứ Phụ lục I.A Công văn 4446/BTC-CT năm 2026 của Bộ Tài chính có nội dung về mã hóa đơn, biên lai của cơ quan thuế phát hành như sau
|
Mã |
Cơ quan Thuế |
|
01 |
Thành phố Hà Nội |
|
02 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
|
03 |
Thành phố Hải Phòng |
|
04 |
Tỉnh Ninh Bình |
|
05 |
Tỉnh Bắc Ninh |
|
06 |
Tỉnh Thái Nguyên |
|
07 |
Tỉnh Tuyên Quang |
|
08 |
Tỉnh Phú Thọ |
|
09 |
Tỉnh Sơn La |
|
10 |
Tỉnh Thanh Hóa |
|
11 |
Thành phố Đà Nẵng |
|
12 |
Thành phố Huế |
|
13 |
Tỉnh Gia Lai |
|
14 |
Tỉnh Đắk Lắk |
|
15 |
Tỉnh Khánh Hòa |
|
16 |
Tỉnh Tây Ninh |
|
17 |
Tỉnh Vĩnh Long |
|
18 |
Thành phố Cần Thơ |
|
19 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
20 |
Tỉnh Cà Mau |
|
21 |
Tỉnh Nghệ An |
|
22 |
Tỉnh Cao Bằng |
|
23 |
Tỉnh Lai Châu |
|
24 |
Tỉnh Lào Cai |
|
25 |
Tỉnh Điện Biên |
|
26 |
Tỉnh Lạng Sơn |
|
27 |
Tỉnh Quảng Ninh |
|
28 |
Tỉnh Hưng Yên |
|
29 |
Tỉnh Quảng Trị |
|
30 |
Tỉnh Hà Tĩnh |
|
31 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
|
32 |
Tỉnh Lâm Đồng |
|
33 |
Tỉnh Đồng Nai |
|
34 |
Tỉnh An Giang |
|
35 |
Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
36 |
Chi cục Thuế thương mại điện tử |
Như vậy, như vậy, mã hóa đơn của Thuế TP Hà Nội phát hành là mã 01.
Cập nhật địa chỉ của các Thuế cơ sở thuộc Thuế TP Hà Nội hiện nay?
Theo Danh sách ban hành kèm Quyết định 1378/QĐ-CT năm 2025 quy định danh sách 25 Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Hà Nội.
Đồng thời tại Trang thông tin Thuế TP Hà Nội dưới đây là địa chỉ của 25 Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Hà Nội hiện nay:
|
STT |
TÊN GỌI |
TÊN GỌI CŨ |
ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ |
|
1 |
Thuế Thành phố Hà Nội |
Chi cục Thuế khu vực I (trước giai đoạn tháng 3 là Cục Thuế TP Hà Nội) |
Địa chỉ trụ sở: 187 Giảng Võ, Phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội Địa chỉ bộ phận một cửa (BPMC): G23-24 Nguyên Hồng, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội. |
|
2 |
Thuế cơ sở 1 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế quận Hoàn Kiếm (trước giai đoạn tháng 3 là CCT Quận Hoàn Kiếm) |
Địa chỉ trụ sở: Số 78 Hàng Chiếu- P.Hoàn Kiêm- TP.Hà Nôị |
|
3 |
Thuế cơ sở 2 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế quận Ba Đình (trước giai đoạn tháng 3 là CCT Quận Ba Đình) |
Địa chỉ trụ sở: Số 9 Nguyên Hồng, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội |
|
4 |
Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế quận Hai Bà Trưng (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế Quận Hai Bà Trưng) |
Địa chỉ trụ sở: Số 14 Đoàn Trần Nghiệp, phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội |
|
5 |
Thuế cơ sở 4 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế quận Đống Đa (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế Quận Đống Đa) |
Địa chỉ trụ sở: Số 185 Đặng Tiến Đông, Phường Đống Đa, TP Hà Nội |
|
6 |
Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế quận Cầu Giấy (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế Quận Cầu Giấy) |
Địa chỉ trụ sở: Số 10 Nguyễn Phong Sắc- P.Cầu Giấy- TP.Hà Nội |
|
7 |
Thuế cơ sở 6 thành phố Hà Nội |
Đội thuế quận Thanh Xuân (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế Quận Thanh Xuân) |
Địa chỉ trụ sở: Khu liên cơ, Ngõ 27 Lê Văn Lương, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội |
|
8 |
Thuế cơ sở 7 thành phố Hà Nội |
Đội thuế quận Tây Hồ (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế Quận Tây Hồ) |
Địa chỉ trụ sở: Ngõ 699 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, TP Hà Nội |
|
9 |
Thuế cơ sở 8 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế quận Nam Từ Liêm (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế Quận Nam Từ Liêm) |
Địa chỉ trụ sở: Số 4 đường Nguyễn Cơ Thạch, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội |
|
10 |
Thuế cơ sở 9 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế quận Bắc Từ Liêm (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế Quận Bắc Từ Liêm) |
Địa chỉ trụ sở: Số 16 phố Phúc Lý, phường Tây Tựu, thành phố Hà Nội |
|
11 |
Thuế cơ sở 10 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế huyện Đông Anh (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế huyện Đông Anh) |
Địa chỉ trụ sở: Thôn Tuân Lề, xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội |
|
12 |
Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế quận Long Biên (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế Quận Long Biên) |
Địa chỉ trụ sở: C.5/CCK03 Phố Ngô Huy Quỳnh, phường Việt Hưng, thành phố Hà Nội Địa chỉ bộ phận một cửa: |
|
13 |
Thuế cơ sở 12 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế huyện Gia Lâm (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế huyện Gia Lâm) |
Địa chỉ trụ sở: Số 59 đường Cổ Bi, xã Gia Lâm, TP Hà Nội |
|
14 |
Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế quận Hoàng Mai (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế Quận Hoàng Mai) |
Địa chỉ trụ sở: Số 6 ngõ 4 phố Bùi Huy Bích, phường Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; Địa chỉ Bộ phận một cửa |
|
15 |
Thuế cơ sở 14 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế huyện Thanh Trì (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế Huyện Thanh Trì) |
Địa chỉ trụ sở: Số 18, đường Nguyễn Bặc, xã Thanh Trì, TP Hà Nội |
|
16 |
Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế quận Hà Đông (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế Quận Hà Đông) |
Địa chỉ trụ sở: Số 158, đường Tô Hiệu, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
|
17 |
Thuế cơ sở 16 thành phố Hà Nội |
Đội thuế thị xã Sơn Tây (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế thị xã Sơn Tây) |
Địa chỉ trụ sở: Số 11 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
|
18 |
Thuế cơ sở 17 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế huyện Ba Vì (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế huyện Ba Vì) |
Địa chỉ trụ sở: Số 1, đường Quảng Oai, xã Vật Lại, TP Hà Nội |
|
19 |
Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế liên huyện Sóc Sơn – Mê Linh (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế liên huyện Sóc Sơn – Mê Linh) |
Địa chỉ trụ sở: Tổ 3, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội Địa chỉ BPMC: Thôn Nội Đồng, xã Quang Minh, TP Hà Nội |
|
20 |
Thuế cơ sở 19 thành phố Hà Nội |
Đội thuế liên huyện Thường Tín – Phú Xuyên (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế liên huyện Thường Tín – Phú Xuyên ) |
Địa chỉ trụ sở: Phố Vồi, Xã Thường Tín- TP Hà Nội Địa chỉ bộ phận một cửa: Xã Phú Xuyên – TP Hà Nội |
|
21 |
Thuế cơ sở 20 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế liên huyện Ứng Hòa – Mỹ Đức (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế liên huyện Ứng Hòa – Mỹ Đức) |
Địa chỉ trụ sở: Số 63 Phố Đại Đồng – Mỹ Đức – Hà Nội |
|
22 |
Thuế cơ sở 21 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế liên huyện Thanh Oai – Chương Mỹ (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế liên huyện Thanh Oai 0 Chương Mỹ) |
Địa chỉ trụ sở: Số 1A tổ 1, xã Thanh Oai, TP Hà Nội Địa chỉ bộ phận 1 cửa: Số 48 Hòa Sơn, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
|
23 |
Thuế cơ sở 22 thành phố Hà Nội |
Đội thuế liên huyện Thạch Thất – Quốc Oai (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế liên huyện Thạch Thất – Quốc Oai) |
Địa chỉ Trụ sở: Số 208, đường 419, xã Thạch Thất, TP Hà Nội Địa chỉ bộ phận 1 cửa: Phố huyện, Xã Quốc Oai, TP Hà Nội |
|
24 |
Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế huyện Hoài Đức (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế huyện Hoài Đức) |
Địa chỉ trụ sở: Số 7, ngõ 125, đường 422, xã Hoài Đức, TP Hà Nội |
|
25 |
Thuế cơ sở 24 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế huyện Đan Phượng (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế huyện Đan Phượng) |
Địa chỉ trụ sở: Số 02, khu Văn hóa Thể thao, xã Đan Phượng, TP Hà Nội |
|
26 |
Thuế cơ sở 25 thành phố Hà Nội |
Đội Thuế huyện Phúc Thọ (trước giai đoạn tháng 3 là Chi cục Thuế huyện Hoài Đức) |
Địa chỉ trụ sở: Số 69, đường Phố Gạch, xã Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
Các Thuế cơ sở TP Hà Nội có mối quan hệ ra sao với Thuế TP Hà Nội?
Theo Điều 3 Quy định ban hành kèm Quyết định 1377/QĐ-CT năm 2025 quy định về mối quan hệ công tác như sau:
Mối quan hệ công tác
Giao Trưởng Thuế tỉnh, thành phố chỉ đạo hoạt động của Thuế cơ sở đảm bảo tinh gọn, hiệu năng, hiệu lực, hiệu quả, phù hợp với chủ trương của cấp có thẩm quyền.
a) Với Thuế tỉnh, thành phố:
Là mối quan hệ cấp trên và cấp dưới; Thuế cơ sở là đơn vị trực tiếp thực hiện các nhiệm vụ thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý theo phân công của Thuế tỉnh, thành phố và theo quy định.
…
Vì vậy, theo quy định trên, mối quan hệ giữa các Thuế cơ sở TP Hà Nội và Thuế TP Hà Nội là mối quan hệ cấp trên và cấp dưới.
Các Thuế cơ sở TP Hà Nội là đơn vị trực tiếp thực hiện các nhiệm vụ thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý theo phân công của Thuế TP Hà Nội và theo quy định.
