Giá dịch vụ áp dụng tại thị trường chứng khoán cơ sở mới nhất
cdn.hocexcel.vn/uploads/lawnews/2023/04/03/47519/gia-dich-vu-chung-khoan.jpg?w=480&h=280
STT
TÊN GIÁ DỊCH VỤ
MỨC GIÁ
TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN
ĐỐI TƯỢNG TRẢ
1
Giá dịch vụ bảo lãnh phát hành khi thực hiện cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước
Từ 0,5% đến 2% tổng giá trị bảo lãnh phát hành đối với cổ phiếu
Khóa học Power PI – Ứng dung trong Nhân sự
TỔNG QUAN KHÓA HỌC: POWER BI CHO NGÀNH NHÂN SỰ Khóa học Power BI cho Nhân sự được thiết kế dành riêng cho các...
Xem khóa họcTổ chức thực hiện bảo lãnh phát hành
Tổ chức phát hành
2
Giá dịch vụ môi giới mua, bán cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm
a)
Giá dịch vụ môi giới mua, bán cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm (áp dụng cho chứng khoán niêm yết và chứng khoán đăng ký giao dịch)
Tối đa 0,45% giá trị giao dịch
Công ty chứng khoán
Khách hàng
b)
Giá dịch vụ môi giới mua, bán cổ phiếu, chứng chỉ quỹ niêm yết/đăng ký giao dịch, chứng quyền có bảo đảm trong trường hợp bán (thoái) phần vốn nhà nước và vốn của doanh nghiệp nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác (bao gồm việc chuyển nhượng ngoài hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán)
Tối đa 0,03% giá trị giao dịch và tối đa không quá 3 tỷ đồng/01 lần giao dịch/01 tổ chức bán (thoái) vốn, mức giá trên chưa bao gồm khoản tiền mà công ty chứng khoán nộp cho Sở giao dịch chứng khoán và Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam theo quy định (nếu có). Trường hợp đặc biệt mà chi phí cung cấp dịch vụ vượt mức tối đa, các đơn vị báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật về giá và pháp luật liên quan.
3
Giá dịch vụ quản lý quỹ đầu tư chứng khoán đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Tối đa 2%/giá trị tài sản ròng của quỹ (NAV) hoặc giá trị tài sản ròng của danh mục/năm
Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Quỹ đầu tư chứng khoán đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
4
Giá dịch vụ giám sát tài sản của quỹ đóng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Tối đa 0,15% giá trị tài sản giám sát
Ngân hàng giám sát
Quỹ đóng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
5
Giá dịch vụ đại diện người sở hữu trái phiếu
Tối đa 0,1% tổng giá trị trái phiếu phát hành
Đại diện người sở hữu trái phiếu theo quy định của pháp luật
Tổ chức phát hành trái phiếu
6
Giá dịch vụ phát hành chứng chỉ quỹ đóng, cổ phiếu của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
a)
Tổng giá trị chứng chỉ quỹ, cổ phiếu chào bán dưới 500 tỷ đồng
2%/vốn huy động/đợt phát hành chứng chỉ quỹ, cổ phiếu
Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Quỹ đóng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
b)
Tổng giá trị chứng chỉ quỹ, cổ phiếu chào bán trên 500 tỷ đồng đến dưới 1000 tỷ đồng
1,5%/vốn huy động/đợt phát hành chứng chỉ quỹ, cổ phiếu
c)
Tổng giá trị chứng chỉ quỹ, cổ phiếu chào bán từ 1000 tỷ đồng trở lên
1%/vốn huy động/đợt phát hành chứng chỉ quỹ, cổ phiếu
7
Giá dịch vụ phát hành, mua lại, chuyển đổi chứng chỉ quỹ mở
a)
Giá dịch vụ phát hành chứng chỉ quỹ mở
Tối đa 5%/giá trị giao dịch
Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Khách hàng
b)
Giá dịch vụ mua lại, chuyển đổi chứng chỉ quỹ mở
Tối đa 3%/giá trị giao dịch
Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Khách hàng
8
Giá dịch vụ phát hành, mua lại chứng chỉ quỹ ETF
a)
Giá dịch vụ phát hành, mua lại chứng chỉ quỹ ETF áp dụng đối với nhà đầu tư
Tối đa 1%/giá trị giao dịch
Công ty quản lý quy đầu tư chứng khoán
Khách hàng (nhà đầu tư)
b)
Giá dịch vụ phát hành, mua lại chứng chỉ quỹ ETF áp dụng đối với thành viên lập quỹ
Tối đa 0,5%/ giá trị giao dịch
Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Khách hàng (thành viên lập quỹ)
9
Giá dịch vụ thanh toán bù trừ tiền giao dịch chứng khoán
a)
Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm (không bao gồm chứng chỉ quỹ mở)
0,01% giá trị thanh toán của từng thành viên/phương thức thanh toán/ngày thanh toán, nhưng tối thiểu không thấp hơn 5.000 đồng/ngày/thành viên, tối đa 300.000 đồng/ngày/thành viên
Ngân hàng thanh toán
Thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp, thành viên bù trừ sau 12 tháng kể từ ngày chính thức triển khai cơ chế đối tác bù trừ trung tâm
b)
Trái phiếu doanh nghiệp
0,001% giá trị thanh toán của từng thành viên/phương thức thanh toán/ngày thanh toán, nhưng tối thiểu không thấp hơn 5.000 đồng/ngày/thành viên, tối đa 300.000 đồng/ngày/thành viên
10
Giá dịch vụ đấu giá
Từ 20 triệu đồng/1 cuộc bán đấu giá cổ phần/mỗi loại chứng khoán đến 0,15% trên tổng giá trị cổ phần và các loại chứng khoán thực tế bán được, tối đa là 150 triệu đồng/1 cuộc bán đấu giá
Các tổ chức cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán được phép tổ chức bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán theo quy định của pháp luật
Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có cổ phần và các loại chứng khoán được bán đấu giá theo quy định của pháp luật
[url="hocexcel.vn/tintuc/vn/thoi-su-phap-luat/tu-van-phap-luat/47519/gia-dich-vu-ap-dung-tai-thi-truong-chung-khoan-co-so-moi-nhat"]
Bạn nên đọc

WP Database Cleaner – Plugin hỗ trợ dọn dẹp database cho WordPress

Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh có phải nộp lệ phí môn bài không?

Doanh nghiệp tư nhân có được góp vốn thành lập doanh nghiệp khác?

03 mẫu báo cáo an toàn thực phẩm thuộc quản lý của Bộ Y tế

Mẫu báo cáo quyết toán thu chi tài chính công đoàn mới nhất (Mẫu B07-TLĐ)

Bình luận