📘 Văn bản pháp luật · HRSpring cập nhật
Thông tư 96/2016/TT-BTC hồ sơ thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối chuyên gia nước ngoài 2016
Thông tư 96/2016/TT-BTC hồ sơ thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối chuyên gia nước ngoài 2016 Số hiệu: 96/2016/TT-BTC Loại văn bản: Thông tư Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Đỗ Hoàng Anh Tuấn Ngày ban hành: 28/06/2016 Ngày hiệu lực: 15/08/2016 Ngày công báo: 09/08/2016 Số công báo: Từ số 849 đến số 850 Tình...
Thông tư 96/2016/TT-BTC hồ sơ thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối chuyên gia nước ngoài 2016 Số hiệu: 96/2016/TT-BTC Loại văn bản: Thông tư Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Đỗ Hoàng Anh Tuấn Ngày ban hành: 28/06/2016 Ngày hiệu lực: 15/08/2016 Ngày công báo: 09/08/2016 Số công báo: Từ số 849 đến số 850 Tình...
Cập nhật tình trạng hiệu lực ngày 01/07/2026
|
BỘ TÀI CHÍNH ——- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— |
|
Số: 96/2016/TT-BTC |
Hà Nội, ngày 28 tháng 06 năm 2016 |
Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế thu nhập cá nhân số 26/2012/QH13 ngày 22/11/2012 và các Nghị định của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012 và các Nghị định của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Luật thuế số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành;
Căn cứ Nghị định số 12/2012/NĐ-CP ngày 01/03/2012 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 06/2016/QĐ-TTg ngày 22/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn thuế thu nhập cá nhân đối với chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,
Bộ trưởng Bộ Tài Chính hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam như sau:
Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài trực tiếp thực hiện các hoạt động của chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam.
2. Thông tư này áp dụng đối với Chuyên gia nước ngoài được miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định tại Quyết định số 06/2016/QĐ-TTg ngày 22/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam.
Điều 2. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế
1. Hồ sơ miễn thuế
Hồ sơ miễn thuế bao gồm:
– Xác nhận Chuyên gia nước ngoài và đề nghị miễn thuế thu nhập cá nhân của Cơ quan chủ quản (đối với trường hợp Chuyên gia nước ngoài ký hợp đồng với Cơ quan chủ quản) hoặc của Chủ Khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (đối với trường hợp Chuyên gia nước ngoài ký hợp đồng với Tổ chức phi Chính phủ nước ngoài hoặc ký hợp đồng với Chủ Khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài) đối với thu nhập từ việc trực tiếp thực hiện chương trình, dự án phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam của Chuyên gia nước ngoài (theo mẫu số 01/XNCG-ĐNMT ban hành kèm theo Thông tư này);
– Các tài liệu liên quan:
+ Bản sao Quyết định phê duyệt chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam.
+ Bản sao Văn kiện chương trình, dự án được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam phê duyệt.
+ Bản sao hợp đồng ký giữa Chuyên gia nước ngoài với Tổ chức phi Chính phủ nước ngoài hoặc với Cơ quan chủ quản hoặc với Chủ Khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.
2. Thời hạn nộp hồ sơ miễn thuế
Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ ngày Hợp đồng Chuyên gia nước ngoài có hiệu lực, Cơ quan chủ quản hoặc Chủ Khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài gửi hồ sơ miễn thuế đến cơ quan thuế.
3. Nơi nộp hồ sơ miễn thuế
– Trường hợp Chuyên gia nước ngoài ký hợp đồng với Cơ quan chủ quản: Nơi nộp hồ sơ miễn thuế là Cục thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi Cơ quan chủ quản đặt trụ sở.
– Trường hợp Chuyên gia nước ngoài ký hợp đồng với Tổ chức phi Chính phủ nước ngoài hoặc ký hợp đồng với Chủ Khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài: Nơi nộp hồ sơ miễn thuế là Cục thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi Chủ Khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài đặt trụ sở.
4. Thủ tục miễn thuế
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo hướng dẫn tại Thông tư này, cơ quan thuế ban hành Xác nhận miễn thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ việc thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (theo mẫu số 02/XNMT ban hành kèm theo Thông tư này) hoặc thông báo về việc không đủ Điều kiện được miễn thuế (theo mẫu số 03/TB-KMT ban hành kèm theo Thông tư này).
5. Trường hợp có thay đổi Chuyên gia nước ngoài so với Xác nhận chuyên gia nước ngoài và đề nghị miễn thuế thu nhập cá nhân đã gửi cơ quan thuế thì Cơ quan chủ quản hoặc Chủ Khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài gửi hồ sơ miễn thuế theo hướng dẫn tại Khoản 1 Điều này.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016 và thay thế Thông tư số 55/2007/TT-BTC ngày 29/5/2007 của Bộ Tài Chính hướng dẫn miễn thuế thu nhập cá nhân đối với chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án việc trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài Chính (Tổng cục Thuế) để nghiên cứu giải quyết./.
|
Nơi nhận: – Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; – Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; – Văn phòng Tổng bí thư, Chủ tịch nước, Quốc hội; – Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; – Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; – Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; – Tòa án nhân dân tối cao; – Kiểm toán nhà nước; – UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; – Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể; – HĐND, UBND, Sở TC, Cục thuế, các tỉnh, TP trực thuộc TW; – Công báo; – Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); – Website Chính phủ; – Website Bộ Tài Chính, Website Tổng cục Thuế; – Các đơn vị thuộc Bộ; – Lưu: VT, TCT (VT, TNCN). |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn |
|
|
Mẫu số: 01/XNCG – ĐNMT (Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài Chính) |
|
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN … / CHỦ KHOẢN VIỆN TRỢ PCPNN…. CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM ——- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— |
|
|
Số: ……….. |
……….., ngày ….. tháng ….. năm 20… |
|
|
|
|
|
XÁC NHẬN CHUYÊN GIA NƯỚC NGOÀI VÀ ĐỀ NGHỊ MIỄN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Lần đầu: □ Bổ sung lần thứ: □
Kính gửi: Cục thuế tỉnh, thành phố ….
Thực hiện Quyết định số 06/2016/QĐ-TTg ngày 22/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn thuế thu nhập cá nhân đối với chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam và Thông tư số 96/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài Chính về việc hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam.
……(Tên Cơ quan chủ quản/Chủ Khoản viện trợ) thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam xác nhận Chuyên gia nước ngoài và Đề nghị miễn thuế thu nhập cá nhân như sau:
1. Tên chương trình, dự án viện trợ PCPNN: ………………………………………………………….
2. Bên tài trợ: (tên tổ chức PCPNN) ………………………………………………………………………
3. Văn kiện chương trình, dự án, được …….. phê duyệt tại văn bản số …….. ngày …… tháng .…. năm ……… của ………………….. (tên Cơ quan phê duyệt Khoản viện trợ)
4. Cơ quan chủ quản: ………………………………………………………………………………………….
5. Chủ Khoản viện trợ PCPNN: …………………………………………………………………………….
6. Tổng ngân sách chương trình, dự án viện trợ: …………………………………………………….
7. Thời hạn thực hiện chương trình, dự án tại Việt Nam: từ tháng ………năm …… đến tháng ….. năm …………..
8. Địa Điểm thực hiện chương trình, dự án: …………………………………………………………….
9. Xác nhận các cá nhân theo danh sách dưới đây là Chuyên gia nước ngoài và đề nghị được miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định tại Quyết định số 06/2016/QĐ-TTg ngày 22/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn tại Thông tư số 96/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài chính:
|
STT |
Họ và tên |
Quốc tịch |
Số hộ chiếu |
Thời hạn thực hiện Hợp đồng (từ ngày…. tháng…. năm ….đến ngày…. tháng…. năm…) |
Thu nhập được miễn thuế (theo Hợp đồng) |
|
[1] |
[2] |
[3] |
[4] |
[5] |
[6] |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
2. |
|
|
|
|
|
|
…. |
………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Tài liệu gửi kèm:
(1) ………………….
(2) ………………….
(3) ………………….
Tôi xin cam đoan nội dung xác nhận trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã xác nhận./.
|
|
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN/ CHỦ KHOẢN VIỆN TRỢ PCPNN TẠI VIỆT NAM (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)) |
|
|
Mẫu số: 02/XNMT (Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài Chính) |
|
|
TỔNG CỤC THUẾ CỤC THUẾ TỈNH, TP…… ——- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— |
|
|
Số: ……….. |
……….., ngày ….. tháng ….. năm 20… |
|
|
|
|
|
Kính gửi: (Tên Cơ quan chủ quản hoặc Chủ Khoản viện trợ PCPNN)
Căn cứ Quyết định số 06/2016/QĐ-TTG ngày 22/2/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn thuế thu nhập cá nhân đối với chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 96/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài Chính về việc hướng dẫn miễn thuế thu nhập cá nhân đối với chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam.
Căn cứ xác nhận Chuyên gia nước ngoài và đề nghị miễn thuế thu nhập cá nhân của……. (tên Cơ quan chủ quản/Chủ Khoản viện trợ PCPNN) ngày … tháng …. năm ….. và hồ sơ kèm theo về việc miễn thuế thu nhập cá nhân cho các chuyên gia nước ngoài trực tiếp thực hiện các chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ …… (tên dự án) của tổ chức phi Chính phủ nước ngoài… (tên tổ chức phi Chính phủ) tại Việt Nam.
Cục thuế tỉnh, TP…. xác nhận các cá nhân theo danh sách dưới đây được miễn thuế thu nhập cá nhân tại Việt Nam đối với thu nhập do trực tiếp thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam.
|
STT |
Họ và tên |
Quốc tịch |
Số hộ chiếu |
Thời hạn thực hiện Hợp đồng (từ ngày… tháng …năm …đến ngày… tháng…..năm…..) |
Thu nhập được miễn thuế (theo Hợp đồng) |
|
[1] |
[2] |
[3] |
[4] |
[5] |
[6] |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
2. |
|
|
|
|
|
|
…. |
…………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận: – Như trên; – Cơ quan chủ quản; – Chủ Khoản viện trợ PCPNN; – Cá nhân (Chuyên gia nước ngoài); – Lưu: |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
|
|
Mẫu số: 03/TB-KMT (Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài Chính) |
|
|
TỔNG CỤC THUẾ CỤC THUẾ TỈNH, TP…… ——- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— |
|
|
Số: ……/TB-…….. |
……….., ngày ….. tháng ….. năm 20… |
|
|
|
|
|
THÔ NG BÁO
VỀ VIỆC KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC MIỄN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Kính gửi: (Tên Cơ quan Chủ quản/Chủ Khoản viện trợ PCPNN)
Căn cứ Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn hiện hành;
Căn cứ Quyết định số 06/2016/QĐ-TTg ngày 22/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn thuế thu nhập cá nhân đối với chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam và Thông tư số 96/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam;
Sau khi xem xét Xác nhận Chuyên gia nước ngoài và đề nghị miễn thuế thu nhập cá nhân ngày……. tháng ….. năm …… và hồ sơ kèm theo về việc miễn thuế thu nhập cá nhân cho Chuyên gia nước ngoài trực tiếp thực hiện các hoạt động của chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam của ….(tên Cơ quan chủ quản/Chủ Khoản viện trợ phí Chính phủ nước ngoài);
Cục thuế tỉnh, thành phố ……… thông báo: các cá nhân theo danh sách dưới đây không đủ Điều kiện được miễn thuế thu nhập cá nhân theo Quyết định số 06/2016/QĐ-TTg ngày 22/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 96/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài chính.
|
STT |
Họ và tên |
Quốc tịch |
Số hộ chiếu |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
…. |
|
|
|
Lý do:
1………………..
2……………….
…..
Nếu có vướng mắc, đề nghị (tên Cơ quan chủ quản hoặc Chủ Khoản viện trợ PCPNN) liên hệ với cơ quan thuế ………………. theo số điện thoại: ………………… hoặc có văn bản gửi cơ quan thuế …………….., địa chỉ ……………………..
Cục thuế tỉnh, thành phố …………….. thông báo để Cơ quan chủ quản/Chủ Khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài được biết./.
|
Nơi nhận: – Như trên; …….. – Lưu: VT;…. |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
|
MINISTRY OF FINANCE ------- |
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------- |
|
No. 96/2016/TT-BTC |
Hanoi, June 28, 2016 |
CIRCULAR
DOCUMENTATION AND PROCEDURES FOR GRANT OF PERSONAL INCOME TAX EXEMPTION TO FOREIGN EXPERTS PARTICIPATING IN PROGRAMS AND PROJECTS FUNDED BY FOREIGN NON-GOVERNMENTAL AID IN VIETNAM
Pursuant to the Law on Personal income tax No. 04/2007/QH12 dated November 21, 2007; the Law No. 26/2012/QH13 dated November 22, 2012 on amendments to the Law on Personal income tax and elaborating Decrees of the Government;
Pursuant to the Law on Tax administration No. 78/2006/QH11 dated November 29, 2006; the Law No. 21/2012/QH13 dated November 20, 2012 on amendments to the Law on Tax administration and elaborating Decrees of the Government;
Pursuant to the Law No. 71/2014/QH13 dated November 26, 2014 on amendments to tax laws and the Government's Decree No. 12/2015/NĐ-CP;
Pursuant to the Government's Decree No. 12/2012/NĐ-CP dated March 01, 2012 on registration and management of foreign non-governmental organizations (NGOs) in Vietnam;
Pursuant to the Government's Decree No. 93/2009/NĐ-CP dated October 22, 2009 on management and use of foreign non-governmental aid;
Pursuant to the Government's Decree No. 215/2013/NĐ-CP dated December 23, 2013 defining the functions, tasks, entitlements and organizational structure of the Ministry of Finance;
Pursuant to the Prime Minister’s Decision No. 06/2016/QĐ-TTg dated February 22, 2016 on grant of personal income tax exemption to foreign experts participating in programs and projects funded by foreign non-governmental aid in Vietnam;
At the request of the Director of the General Department of Taxation,
The Minister of Finance provides guidelines for documentation and procedures for grant of personal income tax exemption to foreign experts participating in programs and projects funded by foreign non-governmental aid in Vietnam:
Article 1. Scope and regulated entities
1. This Circular provides for documentation and procedures for grant of personal income tax exemption to foreign experts who directly participate in programs and projects funded by foreign non-governmental aid in Vietnam.
2. This Circular applies to foreign experts eligible for of personal income tax exemption according to the Prime Minister’s Decision No. 06/2016/QĐ-TTg dated February 22, 2016 on grant of personal income tax exemption to foreign experts participating in programs and projects funded by foreign non-governmental aid in Vietnam.
Article 2. Documentation and procedures for tax exemption
1. Application for tax exemption
An application for tax exemption consists of:
- The confirmation of foreign experts’ participation and request for personal income tax exemption submitted by the governing body (in case the foreign expert has a contract with the governing body) or foreign non-governmental aid manager (in case the foreign expert has a contract with the foreign NGO or aid manager) on the income from direct participation in a non-governmental program/project in Vietnam (template No. 01/XNCG-ĐNMT enclosed herewith);
- Relevant documents:
+ A copy of the Decision to approve the foreign non-governmental aid program/project in Vietnam.
+ A copy of the program/project instrument approved by a Vietnamese competent authority.
+ A copy of the contract between the foreign expert and the foreign NGO or governing body or aid manager.
2. Deadline for submitting the application:
The application shall be submitted within 30 days from the effective date of the foreign expert’s contract. The governing body or aid manager shall send the application to the tax authority.
3. Places to submit applications for tax exemption:
- If the foreign expert has a contract with the governing body, the application shall be submitted to the Provincial Department of Taxation of the province where the governing body is located.
- If the foreign expert has a contract with the foreign NGO or aid manager, the application shall be submitted to the Provincial Department of Taxation of the province where the aid manager’s office is located.
4. Procedures for tax exemption
Within 15 working days from the day on which the satisfactory application is received, the tax authority shall issue a confirmation of personal income tax exemption (template No. 02/XNMT enclosed herewith) or a notice of ineligibility for tax exemption (template No. 03/TB-KMT enclosed herewith).
5. In case of replacement of the foreign expert while the application for tax exemption has been sent to the tax authority, the governing body or aid manager shall send the application in accordance with instructions in Clause 1 of this Article.
Article 3. Implementation
This Circular comes into force from August 15, 2016 and replaces Circular No. 55/2007/TT-BTC dated May 29, 2007 of the Ministry of Finance on grant of personal income tax exemption to foreign experts participating in programs and projects funded by foreign non-governmental aid in Vietnam.
Difficulties that arise during the implementation of this Circular should be reported to the Ministry of Finance (General Department of Taxation) for consideration./.
|
|
PP MINISTER DEPUTY MINISTER |
|
|
Template No. 01/XNCG - ĐNMT (Promulgated together with Circular No. 96/2016/TT-BTC) |
|
|
[NAME OF GOVERNING BODY/AID MANAGER] ------- |
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------- |
|
|
No. ……….. |
[Location and date] |
|
|
|
|
|
CONFIRMATION OF FOREIGN EXPERTS’ PARTICIPATION AND REQUEST FOR PERSONAL INCOME TAX EXEMPTION
First time: Yes □ No □
To: Provincial Department of Taxation of …
Pursuant to the Prime Minister’s Decision No. 06/2016/QĐ-TTg dated February 22, 2016 on grant of personal income tax exemption to foreign experts participating in programs and projects funded by foreign non-governmental aid in Vietnam and Circular No. 96/2016/TT-BTC dated June 28, 2016 of the Ministry of Finance on documentation and procedures for grant of personal income tax exemption to foreign experts participating in programs and projects funded by foreign non-governmental aid in Vietnam.
[Name of governing body/aid manager] of foreign non-governmental aid program/project in Vietnam hereby confirms the participation of the foreign experts enumerated below and request personal income tax exemption:
1. Name of program/project: ...................................................................
2. Sponsor: (Name of foreign NGO) .................................................................................
3. Program/project instrument is approved by … [name of approving authority] according to document No. … dated …
4. Governing body: .......................................................................................................
5. Aid manager: ...................................................................
6. Total budget of the program/project: .............................................................
7. Duration of the program/project: from … to …
8. Location of the program/project: ......................................................................
9. The persons enumerated below are foreign experts who apply for personal income tax exemption according to the Prime Minister’s Decision No. 06/2016/QĐ-TTg dated February 22, 2016 and Circular No. 96/2016/TT-BTC dated June 28, 2016 of the Ministry of Finance:
|
No. |
Full name |
Nationality |
Passport number |
Contract duration (from … to …) |
Tax-free income (according to contract) |
|
[1] |
[2] |
[3] |
[4] |
[5] |
[6] |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
2. |
|
|
|
|
|
|
.... |
………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Enclosures:
(1) ………………….
(2) ………………….
(3) ………………….
I hereby declare that the information provided above is truthful and assume the legal responsibility for such information./.
|
|
AUTHORIZED REPRESENTATIVES OF GOVERNING BODY/AID MANAGER (Signature, full name and seal (if any)) |
|
|
Template No. 02/XNMT (Promulgated together with Circular No. 96/2016/TT-BTC) |
|
|
GENERAL DEPARTMENT OF TAXATION PROVINCIAL DEPARTMENT OF TAXATION OF … ------- |
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------- |
|
|
No. ……….. |
[Location and date] |
|
|
|
|
|
CONFIRMATION OF EXEMPTION FROM PERSONAL INCOME TAX ON INCOME FROM DIRECT PARTICIPATION IN FOREIGN NON-GOVERNMENTAL AID PROGRAM/PROJECT BY FOREIGN EXPERTS IN VIETNAM
To: [Name of governing body or aid manager)
Pursuant to the Prime Minister’s Decision No. 06/2016/QĐ-TTg dated February 22, 2016 on grant of exemption of personal income tax to foreign experts participating in programs and projects funded by foreign non-governmental aid in Vietnam;
Pursuant to Circular No. 96/2016/TT-BTC dated June 28, 2016 of the Ministry of Finance on guidelines for grant of exemption of personal income tax to foreign experts participating in programs and projects funded by foreign non-governmental aid in Vietnam.
In consideration of the Confirmation of foreign experts’ participation and request for personal income tax exemption dated ... submitted by [Name of governing body/aid manager) and enclosed documents about foreign experts who directly participate in [name of the project] of [name of the NGO] in Vietnam.
Provincial Department of Taxation of … hereby certifies that the persons on the list below are exempt from personal income tax in Vietnam on the income from direct participation in the foreign non-governmental aid program/project in Vietnam.
|
No. |
Full name |
Nationality |
Passport number |
Contract duration (from … to …) |
Tax-free income (according to contract) |
|
[1] |
[2] |
[3] |
[4] |
[5] |
[6] |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
2. |
|
|
|
|
|
|
…. |
…………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HEAD OF TAX AUTHORITY (Signature, full name and seal) |
|
|
Template No. 03/TB-KMT (Promulgated together with Circular No. 96/2016/TT-BTC) |
|
|
GENERAL DEPARTMENT OF TAXATION PROVINCIAL DEPARTMENT OF TAXATION OF … ------- |
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------- |
|
|
No. ……/TB-…….. |
[Location and date] |
|
|
|
|
|
NOTICE OF INELIGIBILITY FOR PERSONAL INCOME TAX EXEMPTION
To: [Name of governing body/aid manager)
Pursuant to the Law on Tax administration, the Law on amendments to the Law on Tax administration and their applicable instructional documents;
Pursuant to the Prime Minister’s Decision No. 06/2016/QĐ-TTg dated February 22, 2016 on grant of personal income tax exemption to foreign experts participating in programs and projects funded by foreign non-governmental aid in Vietnam and Circular No. 96/2016/TT-BTC dated June 28, 2016 of the Ministry of Finance on documentation and procedures for grant of personal income tax exemption to foreign experts participating in programs and projects funded by foreign non-governmental aid in Vietnam;
In consideration of the Confirmation of foreign experts’ participation and request for personal income tax exemption dated ... submitted by [Name of governing body/aid manager) and enclosed documents about foreign experts who directly participate in the foreign non-governmental aid program/project in Vietnam of [name of governing body/aid manager];
Provincial Department of Taxation of … hereby notify that the persons on the list below are not eligible for personal income tax exemption according to the Prime Minister’s Decision No. 06/2016/QĐ-TTg dated February 22, 2016 and Circular No. 96/2016/TT-BTC dated June 28, 2016 of the Ministry of Finance.
|
No. |
Full name |
Nationality |
Passport number |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
.... |
|
|
|
Reasons for ineligibility:
1………………..
2……………….
…..
[Name of governing body/aid manager] may contact [the tax authority] at [phone number] or send an enquiry to [the tax authority’s address]
|
|
HEAD OF TAX AUTHORITY (Signature, full name and seal) |
------------------------------------------------------------------------------------------------------ This translation is made by SprinGO, Ho Chi Minh City, Vietnam and for reference purposes only. Its copyright is owned by SprinGO and protected under Clause 2, Article 14 of the Law on Intellectual Property.Your comments are always welcomed
Lược đồ văn bản
- Nghị định 12/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ ...
- Luật sửa đổi các Luật về thuế 2014
- Nghị định 215/2013/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
- Luật thuế thu nhập cá nhân sửa đổi 2012
- Luật quản lý thuế sửa đổi 2012
- Nghị định 93/2009/NĐ-CP ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
- Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007
- Luật quản lý thuế 2006
- Công văn 7498/BCT-TCCB năm 2023 về tham gia góp ý dự thảo Thông tư quy định biện pháp thi hành Nghị định quy định chi tiết trình tự, thủ tục xét tặng, truy tặng "Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang" do Bộ Công Thương ban hành
- Công văn 555/BKHĐT-KTĐN năm 2023 về thẩm quyền phê duyệt viện trợ phi chính phủ nước ngoài do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
- Quyết định 1225/QĐ-TTg năm 2019 Chương trình quốc gia về tăng cường hợp tác và vận động viện trợ phi chính phủ nước ngoài giai đoạn 2019-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Công văn 4224/TCT-TNCN năm 2018 về miễn thuế thu nhập cá nhân đối với chuyên gia nước ngoài thực hiện dự án ODA do Tổng cục Thuế ban hành
- Công văn 10337/BTC-QLN năm 2017 về ước thực hiện năm 2017 và dự kiến 2018-2020 đối với vốn vay, viện trợ nước ngoài do Bộ Tài chính ban hành
- Công văn 872/TXNK-CST năm 2016 về thủ tục miễn thuế nhập khẩu cho gói thầu “Mua sắm thiết bị dạy nghề” do Cục Thuế xuất nhập khẩu ban hành
- Công văn 7246/TCHQ-TXNK hướng dẫn thủ tục miễn thuế nhập khẩu do Tổng cục Hải quan ban hành
- Công văn số 3816/TCHQ-KTTT về việc thủ tục miễn thuế nhập khẩu hàng hóa, tạo tài sản cố định do Tổng cục Hải quan ban hành
Liên quan hiệu lực
Liên quan nội dung
Chọn định dạng phù hợp để tải về, lưu trữ hoặc chia sẻ nội bộ.
- Nội dung nêu trên là phần tổng hợp/phục vụ tra cứu dành cho khách hàng của SprinGO.
- Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo.
- Điều khoản áp dụng theo quy định pháp luật tại thời điểm đăng bài.
