📘 Văn bản pháp luật · HRSpring cập nhật
Quyết định 102/2008/QĐ-BTC mẫu chứng từ thu thuế thu nhập cá nhân
Số hiệu: 102/2008/QĐ-BTC Loại văn bản: Quyết định Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Đỗ Hoàng Anh Tuấn Ngày ban hành: 12/11/2008 Ngày hiệu lực: 09/12/2008 Ngày công báo: 24/11/2008 Số công báo: Từ số 613 đến số 614 Tình trạng: Còn hiệu lực
Số hiệu: 102/2008/QĐ-BTC Loại văn bản: Quyết định Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Đỗ Hoàng Anh Tuấn Ngày ban hành: 12/11/2008 Ngày hiệu lực: 09/12/2008 Ngày công báo: 24/11/2008 Số công báo: Từ số 613 đến số 614 Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật tình trạng hiệu lực ngày 12/11/2008
|
BỘ TÀI CHÍNH —– |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— |
|
Số: 102/2008/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH MẪU CHỨNG TỪ THU THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007; Căn cứ Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006; Căn cứ Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 8 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập cá nhân; Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính; Căn cứ Thông tư số 84/2008/TT-BTC ngày 30 tháng 9 năm 2008 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn thi hành Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 8 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập cá nhân; Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế:
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu chứng từ thu thuế thu nhập cá nhân, gồm: Biên lai thuế thu nhập cá nhân – CTT55 dùng cho cơ quan thuế lập và cấp cho cá nhân nộp thuế thu nhập cá nhân trực tiếp tại cơ quan thuế. Chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân – CTT56 dùng cho tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập lập và cấp cho cá nhân có thu nhập thuộc diện phải khấu trừ thuế thu nhập cá nhân.
Điều 2. Tổng cục Thuế chịu trách nhiệm tổ chức in ấn, phát hành, quản lý và hướng dẫn sử dụng chứng từ thu thuế thu nhập cá nhân theo Điều 1 Quyết định này và theo quy định về quản lý sử dụng ấn chỉ thuế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
Điều 4. Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: – Thủ tướng và các Phó Thủ tướng – Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; – Văn phòng Quốc hội; – Văn phòng Chủ tịch nước; – Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội; – Viện kiểm sát nhân dân tối cao; – Toà án nhân dân tối cao; – Kiểm toán Nhà nước; – Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; – Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); – Cơ quan TƯ của các Đoàn thể; – HĐND, UBND, Sở TC, Cục thuế, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; – Công báo; – Các đơn vị thuộc Bộ; – Website Chính phủ; – Website Bộ Tài chính; – Lưu: VT, TCT (VT, TNCN(2b).V anh |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn |
|
THE MINISTRY OF FINANCE |
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM Independence Freedom Happiness
|
|
No. 10 2/2 0 0 8/Q D-B TC |
Hanoi, November 12th, 2008 |
DECISION
ISSUING STANDARD FORMS FOR RECEIPTS FOR PERSONAL INCOME TAX
THE MINISTER OF FINANCE
Pursuant to the Law on Personal Income Tax dated 21 November 2007; Pursuant to the Law on Tax Management dated 29 November 2006; Pursuant to Decree 100/2008/ND-CP of the Government dated 8 September 2008 providing implementing guidelines on the Law on Personal Income Tax; Pursuant to Decree 77/2003/ND-CP of the Government dated 1 July 2003 on functions, duties, powers and organizational structure of the Ministry of Finance; Pursuant to Circular 84/2008/TT-BTC of the Ministry of Finance dated 30 September 2008 providing implementing guidelines on the Law on Personal Income Tax and on Decree 100 above; Having considered the proposal of the General Director of the General Department of Taxation.
DECIDES:
Article 1
To issue with this D e c i sion the stan d ard forms f o r r e ceipt of pers o nal income t a x being F o rm No. CTT 55 wh i c h shall b e us e d by the tax office to pre p are a r e ceipt and i s s u e it to individuals p aying p ersonal i nc o me tax dir e ctly at the tax offic e; and c e rtific a te of wi t hheld p e rsonal i n come tax bei n g F o rm No. CTT 56 wh ic h shall be u s ed by i n co m e-p aying e ntities to prepare t he certificate and issue it to individua l s for whom s u ch inco m e-payi n g entity must withho l d t a x [by ded u cting it at the source].
Article 2
The G e n e ral De p artm e nt o f Taxation s h all be respo n sible f o r pr i nting, issuing, manag i ng an d guidi n g u s e of the st a nd a rd form r e ce ip t and c e rtificate referred to in a rtic l e 1, in ac c o r d ance with r e gulatio n s on mana g em e nt and u s e of tax docum e nts.
Article 3
This Dec i si o n s h all be of f ull force a n d effect fifteen (1 5) d ays after t h e d ate o n which it i s publ i s hed in the Offi c ial Ga z e t te.
Article 4
The G e neral Dir e ct o r of the Gen e ral D e partm e nt of T a xation s h all be r e sp o ns i b l e for implem e ntation of this D e cis i on.
|
|
FOR THE MINISTER OF FINANCE DEPUTY MINISTER |
|
Form No. CTT 55 Serial No:.. No:. |
|
|
|
|
MINISTRY OF FINANCE GENERAL DEPARTMENT OF TAXATION |
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM Independence Freedom Happiness
|
||
|
|
|
|
|
RECEIPT OF PERSONAL INCOME TAX
(Original 1: For checking)
[1] F ull name of taxpayer:..

|
[2] T ax identification n um b er: -
[3] Natio n ality: .
[4] R e sid e nt individual:1 ..[5] No n-res id ent individual:.. 1.
[6] Cont a c t Addr es s or Te l eph o ne Nu m ber:
..
[7] ID/P as sp o rt Num b er: .
[8] Pl a c e of issue: [9] Date of iss u e .
[1 0] Type of inco m e:
|
Tax period |
Taxable income |
Assessable income |
Income tax payable |
Income tax withheld/ temporarily paid |
Income tax paid for this period |
|
[11] |
[12] |
[13] |
[14] |
[15] |
[16] |
|
Month Year |
|
|
|
|
|
|
Total |
|
|
|
|
|
[1 7] Per s onal in c ome tax paid for this p e riod (i n w o r ds):
....................................................................................
..
|
|
DateMo n thYe a r Dire c tor of T ax Office (Signat u re, seal, full na m e and d e sig n ation) |
||
|
|
|
||
|
Form No. CTT 56 Serial No:.. No:. |
|
||
|
MINISTRY O F FINA N CE GENERAL DEPARTMENT OF TAXATION |
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM Independence Freedom Happiness
|
|
|
|
|
|
|
|
CERTIFICATE OF PERSONAL INCOME TAX WITHHELD
(Original 1: For checking)
I. INFORMATION ABOUT THE INCOME-PAYING ENTITY
[1] Name of t he incom e-p ay ing entity: ..
|
[2] T ax identification n um b er: -
[3] Ad d r es s: ..
[4] T elep h o n e numb e r:
II. INFORMATION ABOUT THE TAXPAYER
[5] F ull nam e:

|
[6] T ax identification n um b er: -
[7] Natio n ality:
[8] R e sid e nt individual:..1. [9] No n-res id ent individual:. 1 ..
[1 0] C o ntact Addr es s or T elep h one N u mber: ..
[1 1] ID/Passport Nu m ber: ...
[1 2] Place of issue: [13] Date of issue:
[1 4] Type of inco m e:
[1 5] Time of inco m e pay m ent: Month .. Year: .
[1 6] Total taxable i n come wh i c h m u st be withhe l d: ..
[1 7] Total asses s able income:
[1 8] Amount of personal i n come tax wit h held: .
[1 9] Amount of resi d ual i n come r e ceiv e d by taxpayer ([16 1 7]):
..
|
|
DateMo n thYe a r Inco m e-p a y ing entity (Signat u re, seal, full na m e and d e sig n ation) |
Liên quan nội dung
Chọn định dạng phù hợp để tải về, lưu trữ hoặc chia sẻ nội bộ.
- Nội dung nêu trên là phần tổng hợp/phục vụ tra cứu dành cho khách hàng của SprinGO.
- Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo.
- Điều khoản áp dụng theo quy định pháp luật tại thời điểm đăng bài.


