An toàn thực phẩm:
- Cập nhật: 2019-03-22
- Mức phạt tóm tắt: Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 0.5 ần đến 01 lần tổng giá trị sản phẩm thực phẩm vi phạm đã tiêu thụ | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 01 lần đến 02 lần tổng giá trị sản phẩm thực phẩm vi phạm đã tiêu thụ
- Nguồn tham khảo: https://hrspring.vn/vphc/19128/buon-ban-luu-thong-tren-thi-truong-san-pham-thuc-pham-khong-phu-hop-voi-tieu-chuan-da-cong-bo-san-pham-thuc-pham-thuoc-dien-phai-duoc-san-xuat-tai-c
| Mô tả hành vi | Buôn bán, lưu thông trên thị trường sản phẩm thực phẩm không phù hợp với tiêu chuẩn đã công bố; sản phẩm thực phẩm thuộc diện phải được sản xuất tại cơ sở có Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc chứng nhận tương đương mà không thực hiện theo quy định |
|---|---|
| Hình thức xử phạt | Phạt tiền từ 0.5 ần đến 01 lần tổng giá trị sản phẩm thực phẩm vi phạm đã tiêu thụ |
| Biện pháp bổ sung | |
| Biện pháp khắc phục | – Buộc thu hồi thực phẩm đối với vi phạm; – Buộc thay đổi mục đích sử dụng hoặc tái chế hoặc buộc tiêu hủy thực phẩm. |
| Thẩm quyền | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chánh thanh tra Sở Y tế Chánh Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chánh Thanh tra Sở Công Thương Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế Chi cục trưởng Chi cục Thú y vùng Chi cục trưởng Chi cục Kiểm dịch động vật vùng thuộc Cục Thú y Chi cục trưởng Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng thuộc Cục Bảo vệ thực vật Chi cục trưởng Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung Bộ Chi cục trưởng Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nam Bộ thuộc Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Chi cục trưởng Chi cục về trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi, thú y, thủy sản, quản lý chất lượng nông lâm và thủy sản, thủy lợi, đê điều, phòng, chống thiên tai, lâm nghiệp, phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp sở của Sở Y tế Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp sở của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp sở của Sở Công Thương Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp sở của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp sở của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp sở của Chi cục Chăn nuôi và Thú y Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp sở của Chi cục Thủy sản Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp sở của Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Tổng cục Thủy sản; Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục Thú y; Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục Bảo vệ thực vật; Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục Trồng trọt; Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục Chăn nuôi; Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục Chế biến và Phát triển thị trường Nông sản; Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục An toàn thực phẩm; Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp bộ của Bộ Y tế Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp bộ của Bộ Công Thương Chánh Thanh tra Bộ Y tế Chánh Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chánh Thanh tra Bộ Công Thương Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản Cục trưởng Cục Thú y Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật Cục trưởng Cục Trồng trọt Cục trưởng Cục Chăn nuôi Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Cục trưởng Cục Chế biến và Phát triển thị trường Nông sản Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm Đoàn trưởng Đoàn đặc nhiệm phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Cục Phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng Chỉ huy trưởng Bộ đội biên phòng cấp tỉnh Hải đoàn trưởng Hải đoàn biên phòng Cục trưởng Cục Phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng Hải đội trưởng Hải đội Cảnh sát biển Hải đoàn trưởng Hải đoàn Cảnh sát biển Đoàn trưởng Đoàn trinh sát Đoàn trưởng Đoàn đặc nhiệm phòng chống tội phạm ma túy thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển Cục trưởng Cục Nghiệp vụ và Pháp luật thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam Đội trưởng Đội Quản lý thị trường Trưởng phòng Nghiệp vụ thuộc Cục Nghiệp vụ quản lý thị trường Cục trưởng Cục Quản lý thị trường cấp tỉnh Cục trưởng Cục Nghiệp vụ quản lý thị trường thuộc Tổng cục Quản lý thị trường Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý thị trường |
| Lưu ý | Nếu áp dụng mức tiền phạt cao nhất theo quy định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Xử lý vi phạm hành chính mà vẫn còn thấp hơn 07 lần giá trị thực phẩm vi phạm thì mức phạt tối đa được áp dụng bằng 07 lần giá trị thực phẩm vi phạm. Nội dung Khoản 1 Điều 23 Luật Xử lý vi phạm hành chính 2012: “Điều 23. Phạt tiền 1. Mức phạt tiền trong xử phạt vi phạm hành chính từ 50.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 100.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng đối với tổ chức, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này. Đối với khu vực nội thành của thành phố trực thuộc trung ương thì mức phạt tiền có thể cao hơn, nhưng tối đa không quá 02 lần mức phạt chung áp dụng đối với cùng hành vi vi phạm trong các lĩnh vực giao thông đường bộ; bảo vệ môi trường; an ninh trật tự, an toàn xã hội.” |
Căn cứ pháp lý
- Mô tả hành vi: Điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 12 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-124-2021-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-va-117-2020-ND-CP)
- Hình thức xử phạt: Điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 12 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-124-2021-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-va-117-2020-ND-CP)
- Biện pháp khắc phục: Điểm a, đ khoản 11 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm i Khoản 12 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-quy-dinh-xu-phat-vi-pham-hanh-chinh-ve-an-toan-thuc-pham)
- Thẩm quyền: Khoản 2, Khoản 3 Điều 28 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 15 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-quy-dinh-xu-phat-vi-pham-hanh-chinh-ve-an-toan-thuc-pham)
- Thẩm quyền: Khoản 2 đến Khoản 5 Điều 29 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm b đến Điểm g Khoản 16 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-124-2021-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-va-117-2020-ND-CP)
- Thẩm quyền: Khoản 3a, Khoản 4 Điều 31 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm d đến Điểm e Khoản 18 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-124-2021-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-va-117-2020-ND-CP)
- Thẩm quyền: Khoản 4 đến Khoản 7 Điều 32 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-quy-dinh-xu-phat-vi-pham-hanh-chinh-ve-an-toan-thuc-pham)
- Thẩm quyền: Khoản 2 đến Khoản 4 Điều 34 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-124-2021-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-va-117-2020-ND-CP)
- Lưu ý: Khoản 1 Điều 3 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-124-2021-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-va-117-2020-ND-CP)
| Mô tả hành vi | Buôn bán, lưu thông trên thị trường sản phẩm thực phẩm không phù hợp với tiêu chuẩn đã công bố; sản phẩm thực phẩm thuộc diện phải được sản xuất tại cơ sở có Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc chứng nhận tương đương mà không thực hiện theo quy định |
|---|---|
| Hình thức xử phạt | Phạt tiền từ 01 lần đến 02 lần tổng giá trị sản phẩm thực phẩm vi phạm đã tiêu thụ |
| Biện pháp bổ sung | |
| Biện pháp khắc phục | – Buộc thu hồi thực phẩm đối với vi phạm; – Buộc thay đổi mục đích sử dụng hoặc tái chế hoặc buộc tiêu hủy thực phẩm. |
| Thẩm quyền | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chánh thanh tra Sở Y tế Chánh Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chánh Thanh tra Sở Công Thương Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế Chi cục trưởng Chi cục Thú y vùng Chi cục trưởng Chi cục Kiểm dịch động vật vùng thuộc Cục Thú y Chi cục trưởng Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng thuộc Cục Bảo vệ thực vật Chi cục trưởng Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung Bộ Chi cục trưởng Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nam Bộ thuộc Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Chi cục trưởng Chi cục về trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi, thú y, thủy sản, quản lý chất lượng nông lâm và thủy sản, thủy lợi, đê điều, phòng, chống thiên tai, lâm nghiệp, phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp sở của Sở Y tế Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp sở của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp sở của Sở Công Thương Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp sở của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp sở của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp sở của Chi cục Chăn nuôi và Thú y Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp sở của Chi cục Thủy sản Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp sở của Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Tổng cục Thủy sản; Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục Thú y; Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục Bảo vệ thực vật; Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục Trồng trọt; Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục Chăn nuôi; Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục Chế biến và Phát triển thị trường Nông sản; Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục An toàn thực phẩm; Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp bộ của Bộ Y tế Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cấp bộ của Bộ Công Thương Chánh Thanh tra Bộ Y tế Chánh Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chánh Thanh tra Bộ Công Thương Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản Cục trưởng Cục Thú y Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật Cục trưởng Cục Trồng trọt Cục trưởng Cục Chăn nuôi Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Cục trưởng Cục Chế biến và Phát triển thị trường Nông sản Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm Đoàn trưởng Đoàn đặc nhiệm phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Cục Phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng Chỉ huy trưởng Bộ đội biên phòng cấp tỉnh Hải đoàn trưởng Hải đoàn biên phòng Cục trưởng Cục Phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng Hải đội trưởng Hải đội Cảnh sát biển Hải đoàn trưởng Hải đoàn Cảnh sát biển Đoàn trưởng Đoàn trinh sát Đoàn trưởng Đoàn đặc nhiệm phòng chống tội phạm ma túy thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển Cục trưởng Cục Nghiệp vụ và Pháp luật thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam Đội trưởng Đội Quản lý thị trường Trưởng phòng Nghiệp vụ thuộc Cục Nghiệp vụ quản lý thị trường Cục trưởng Cục Quản lý thị trường cấp tỉnh Cục trưởng Cục Nghiệp vụ quản lý thị trường thuộc Tổng cục Quản lý thị trường Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý thị trường |
| Lưu ý | Nếu áp dụng mức tiền phạt cao nhất theo quy định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Xử lý vi phạm hành chính mà vẫn còn thấp hơn 07 lần giá trị thực phẩm vi phạm thì mức phạt tối đa được áp dụng bằng 07 lần giá trị thực phẩm vi phạm. Nội dung Khoản 1 Điều 23 Luật Xử lý vi phạm hành chính 2012: “Điều 23. Phạt tiền 1. Mức phạt tiền trong xử phạt vi phạm hành chính từ 50.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối với cá nhân, từ 100.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng đối với tổ chức, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này. Đối với khu vực nội thành của thành phố trực thuộc trung ương thì mức phạt tiền có thể cao hơn, nhưng tối đa không quá 02 lần mức phạt chung áp dụng đối với cùng hành vi vi phạm trong các lĩnh vực giao thông đường bộ; bảo vệ môi trường; an ninh trật tự, an toàn xã hội.” |
Căn cứ pháp lý
- Mô tả hành vi: Điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 12 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-124-2021-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-va-117-2020-ND-CP)
- Hình thức xử phạt: Điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 12 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-124-2021-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-va-117-2020-ND-CP)
- Biện pháp khắc phục: Điểm a, đ khoản 11 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm i Khoản 12 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-quy-dinh-xu-phat-vi-pham-hanh-chinh-ve-an-toan-thuc-pham)
- Thẩm quyền: Khoản 2, Khoản 3 Điều 28 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 15 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-quy-dinh-xu-phat-vi-pham-hanh-chinh-ve-an-toan-thuc-pham)
- Thẩm quyền: Khoản 2 đến Khoản 5 Điều 29 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm b đến Điểm g Khoản 16 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-124-2021-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-va-117-2020-ND-CP)
- Thẩm quyền: Khoản 3a, Khoản 4 Điều 31 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm d đến Điểm e Khoản 18 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-124-2021-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-va-117-2020-ND-CP)
- Thẩm quyền: Khoản 4 đến Khoản 7 Điều 32 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-quy-dinh-xu-phat-vi-pham-hanh-chinh-ve-an-toan-thuc-pham)
- Thẩm quyền: Khoản 2 đến Khoản 4 Điều 34 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-124-2021-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-va-117-2020-ND-CP)
- Lưu ý: Khoản 1 Điều 3 Nghị định 115/2018/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 1 Nghị định 124/2021/NĐ-CP (Nguồn: https://hrspring.vn/van-ban-luat/Nghi-dinh-124-2021-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-115-2018-ND-CP-va-117-2020-ND-CP)
File PDF/Word đang cập nhật. Vui lòng quay lại sau.
Đang cập nhật… loading…
Nếu bạn cần file, SprinGO có thể hỗ trợ:
Lưu ý: Khi gửi yêu cầu, bạn vui lòng ghi rõ Số ký hiệu (nếu có),
ngày ban hành, và mục đích sử dụng để SprinGO ưu tiên đúng phiên bản.