Từ 01/7/2025, không mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc bị phạt bao nhiêu?
Căn cứ Điều 17 Nghị định 106/2025/NĐ-CP quy định như sau:
Vi phạm quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc
1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
a) Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc không đúng mức phí bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy định đối với cơ sở phải mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc;
b) Nộp từ 50% đến dưới 100% tổng số tiền được trích cho hoạt động phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ từ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy định.
2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi nộp dưới 50% tổng số tiền được trích cho hoạt động phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ từ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy định.
3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc đối với cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ thuộc nhóm 2 theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
4. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
a) Không mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc đối với cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ thuộc nhóm 1 theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
b) Không nộp tiền được trích cho hoạt động phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ từ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy định.
Theo đó, hành vi không mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc có thể bị xử phạt như sau:
– Từ 30 – 40 triệu đồng: đối với cơ sở thuộc nhóm 2 không mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc.
– Từ 40 – 50 triệu đồng: đối với cơ sở thuộc nhóm 1 không mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc.
Lưu ý: Mức phạt trên áp dụng đối với cá nhân. Đối với tổ chức thì mức phạt gấp 2 lần mức phạt áp dụng đối với cá nhân (căn cứ Điều 4 Nghị định 106/2025/NĐ-CP).
Ngoài ra, hành vi không nộp đầy đủ tiền trích từ bảo hiểm cháy nổ cho hoạt động phòng cháy, chữa cháy cũng bị xử phạt tương ứng từ 10 đến 50 triệu đồng, tùy theo mức độ.
Những nơi có nguy hiểm về cháy nổ là gì?
Căn cứ Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP quy định cơ sở có nguy hiểm về cháy nổ như sau:
Cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ là các cơ sở thuộc diện quản lý về phòng cháy, chữa cháy có nguy cơ cháy, nổ cao quy định tại khoản 8 Điều 2 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 2024, gồm:
|
STT |
Loại hình cơ sở |
Nhóm 1 |
Nhóm 2 |
|
1 |
Nhà chung cư, nhà ở tập thể |
Có nhà cao từ 7 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên |
Có nhà cao từ 5 tầng đến dưới 7 tầng hoặc tổng diện tích sàn từ 1.000 m² đến dưới 3.000 m² |
|
2 |
Nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
Có từ 150 cháu trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 2.000 m2 trở lên |
Có từ 50 cháu đến dưới 150 cháu hoặc tổng diện tích sàn từ 500 m2 đến dưới 2.000 m2 |
|
3 |
Trường tiểu học; trường trung học cơ sở; trường trung học phổ thông; trường phổ thông có nhiều cấp học; trường đại học, trường cao đẳng; trường trung học chuyên nghiệp; trường dạy nghề; trường công nhân kỹ thuật; cơ sở giáo dục khác theo quy định của pháp luật về giáo dục; cơ sở nghiên cứu vũ trụ, trung tâm cơ sở dữ liệu chuyên ngành và cơ sở nghiên cứu chuyên ngành khác |
Có nhà cao từ 5 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên |
Có nhà cao từ 3 tầng đến dưới 5 tầng hoặc có tổng diện tích sàn từ 1.500 m² đến dưới 3.000 m² |
|
4 |
Bệnh viện |
Tổng số giường bệnh từ 250 giường trở lên |
Tổng số giường bệnh dưới 250 giường |
|
5 |
Phòng khám (đa khoa hoặc chuyên khoa), trạm y tế, nhà hộ sinh, cơ sở phòng chống dịch bệnh, cơ sở nghiên cứu, thí nghiệm chuyên ngành y tế, nhà điều dưỡng, phục hồi chức năng, chỉnh hình, dưỡng lão và cơ sở y tế khác theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh |
Có nhà cao từ 5 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 2.000 m² trở lên |
Có nhà cao từ 3 tầng đến dưới 5 tầng hoặc có tổng diện tích sàn từ 300 m² đến dưới 2.000 m² |
|
6 |
Sân vận động |
Có sức chứa của khán đài từ 5.000 chỗ ngồi trở lên |
Có sức chứa của khán đài từ 2.000 chỗ ngồi đến dưới 5.000 chỗ ngồi |
|
7 |
Nhà thi đấu, nhà tập luyện các môn thể thao, bể bơi, sân thi đấu các môn thể thao có khán đài; trường đua, trường bắn; cơ sở thể thao khác được thành lập theo Luật Thể dục, thể thao |
Có từ 5.000 chỗ ngồi trở lên hoặc có tổng diện tích sàn từ 5.000 m² trở lên |
Có từ 1.000 chỗ ngồi đến dưới 5.000 chỗ ngồi hoặc có tổng diện tích sàn từ 1.000 m² đến dưới 5.000 m² |
|
8 |
Nhà hát, rạp chiếu phim, rạp xiếc |
Có từ 300 chỗ ngồi trở lên |
Có dưới 300 chỗ ngồi |
|
9 |
Trung tâm hội nghị; bảo tàng; thư viện; nhà trưng bày; nhà triển lãm |
Có nhà cao từ 5 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên |
Có nhà cao từ 3 tầng đến dưới 5 tầng hoặc tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 3.000 m² |
|
10 |
Thủy cung; cơ sở kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường; cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí; cơ sở biểu diễn nghệ thuật, hoạt động văn hóa khác |
Cao từ 4 tầng trở lên hoặc có tổng diện tích sàn từ 1.000 m2 trở lên |
Cao từ 2 tầng đến dưới 4 tầng hoặc có tổng diện tích sàn từ 300 m2 đến dưới 1.000 m2 |
|
11 |
Cơ sở tôn giáo; cơ sở tín ngưỡng (trừ nhà thờ dòng họ) |
Có nhà có tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên |
Có nhà có tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 3.000 m² |
|
12 |
Công trình di tích lịch sử – văn hóa |
Cấp quốc gia đặc biệt |
Cấp quốc gia |
|
13 |
Chợ; trung tâm thương mại; siêu thị |
Có tổng diện tích sàn từ 2.000 m² trở lên |
Có tổng diện tích sàn từ 300 m² đến dưới 2.000 m² |
|
14 |
Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở kinh doanh dịch vụ khác theo quy định của pháp luật |
Có tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên |
Có tổng diện tích sàn từ 300 m² đến dưới 3.000 m² |
|
15 |
Cơ sở kinh doanh hàng hóa dễ cháy |
Có tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên |
Có tổng diện tích sàn từ 200 m² đến dưới 3.000 m² |
|
16 |
Cơ sở kinh doanh hàng hóa khó cháy hoặc hàng hóa không cháy đựng trong bao bì dễ cháy |
Có tổng diện tích sàn từ 5.000 m² trở lên |
Có tổng diện tích sàn từ 1.000 m² đến dưới 5.000 m² |
|
17 |
Cơ sở kinh doanh khí đốt |
Có tổng lượng khí đốt tồn chứa trên 500 kg |
|
|
18 |
Cửa hàng xăng dầu |
Không phụ thuộc quy mô |
|
|
19 |
Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ; cơ sở nghỉ dưỡng, cơ sở dịch vụ lưu trú khác |
Có nhà cao từ 7 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên |
Cao từ 3 tầng đến dưới 7 tầng hoặc có tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 3.000 m² |
|
20 |
Bưu điện; bưu cục, cơ sở cung cấp dịch vụ bưu chính, viễn thông khác |
Có nhà cao từ 7 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên |
Cao từ 3 tầng đến dưới 7 tầng hoặc có tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 3.000 m² |
|
21 |
Trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước; trụ sở, nhà làm việc của doanh nghiệp, tổ chức chính trị, xã hội |
Có nhà cao từ 7 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên |
Có nhà cao từ 3 tầng đến dưới 7 tầng hoặc có tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 3.000 m² |
|
22 |
Nhà đa năng, nhà hỗn hợp, trừ nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh |
Có nhà cao từ 7 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên |
Có nhà cao từ 3 tầng đến dưới 7 tầng hoặc có tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 3.000 m² |
|
23 |
Nhà máy lọc dầu;nhà máy hóa dầu; nhà máy lọc, hóa dầu; nhà máy chế biến khí; nhà máy sản xuất nhiên liệu sinh học; kho chứa dầu mỏ, sản phẩm dầu mỏ; kho chứa khí hóa lỏng; trạm chiết nạp khí hóa lỏng; trạm phân phối khí đốt |
Không phụ thuộc quy mô |
|
|
24 |
Nhà máy điện |
Không phụ thuộc quy mô |
|
|
25 |
Trạm biến áp có điện áp từ 110 kV trở lên |
Điện áp 500 kV |
Điện áp 110 kV và 220 kV |
|
26 |
Cơ sở sản xuất vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ công nghiệp, vũ khí, công cụ hỗ trợ; kho cố định chứa vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ công nghiệp, vũ khí, công cụ hỗ trợ |
Không phụ thuộc quy mô |
|
|
27 |
Cơ sở sản xuất công nghiệp có nhà phục vụ sản xuất thuộc hạng nguy hiểm cháy nổ A, B |
Có khối tích từ 7.000 m3 trở lên hoặc có tổng diện tích sàn từ 1.000 m² trở lên |
Có khối tích dưới 7.000 m3 hoặc có tổng diện tích sàn dưới 1.000 m² |
|
28 |
Cơ sở sản xuất công nghiệp có nhà phục vụ sản xuất thuộc hạng nguy hiểm cháy C |
Có khối tích từ 15.000 m3 trở lên hoặc có tổng diện tích sàn từ 2.000 m² trở lên |
Có khối tích dưới 15.000 m3 hoặc có tổng diện tích sàn dưới 2.000 m² |
|
29 |
Cơ sở sản xuất công nghiệp có nhà phục vụ sản xuất thuộc hạng nguy hiểm cháy D, E |
Có khối tích từ 30.000 m3 trở lên hoặc có tổng diện tích sàn từ 10.000 m² trở lên |
Có khối tích từ 5.000 m3 đến dưới 30.000 m3 hoặc có tổng diện tích sàn từ 1.000 m² đến dưới 10.000 m² |
|
30 |
Kho chứa hàng hóa có hạng nguy hiểm cháy nổ A, B; kho chứa hàng hóa có hạng nguy hiểm cháy C |
Có tổng diện tích sàn từ 2.000 m² trở lên |
Có tổng diện tích sàn từ 200 m2 đến dưới 2.000 m² |
|
31 |
Kho dự trữ quốc gia |
Không phụ thuộc quy mô |
|
|
32 |
Kho chứa hàng hóa có hạng nguy hiểm cháy D, E |
Có khối tích từ 5.000 m3 trở lên hoặc có tổng diện tích sàn từ 1.000 m² trở lên |
|
|
33 |
Nhà để xe ô tô, xe máy,nhà trưng bày ô tô, xe máy |
Có tổng diện tích sàn từ 2.000 m² trở lên |
Có tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 2.000 m² |
|
34 |
Nhà máy nước, nhà máy xử lý chất thải |
Không phụ thuộc quy mô |
|
|
35 |
Nhà ga hành khách, nhà khách phục vụ ngoại giao, nhà ga hàng hóa thuộc cảng hàng không; nhà kỹ thuật máy bay; đài kiểm soát không lưu |
Không phụ thuộc quy mô |
|
|
36 |
Cảng, bến thủy nội địa; bến cảng biển |
Thuộc công trình từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng |
|
|
37 |
Cảng cạn |
Không phụ thuộc quy mô |
|
|
38 |
Cảng cá |
Loại I |
Loại II |
|
39 |
Bến xe khách; trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông; trạm dừng nghỉ |
Có tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên |
Có tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 3.000 m² |
|
40 |
Nhà ga hành khách, nhà ga hàng hóa, đề – pô (depot) đường sắt; nhà ga cáp treo; nhà ga hành khách, đề – pô (depot) đường sắt đô thị |
Có tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên |
Có tổng diện tích sàn từ 300 m² đến dưới 3.000 m² |
|
41 |
Hầm đường ô tô, hầm đường sắt, hầm đường sắt đô thị |
Chiều dài từ 1.000 m trở lên |
Chiều dài từ 500 m đến dưới 1.000 m |
|
42 |
Cơ sở sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
Có tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên |
Có tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 3.000 m² |
|
43 |
Cơ sở sửa chữa phương tiện thủy nội địa, tàu biển |
Có tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên |
Có tổng diện tích sàn từ 1.000 m² đến dưới 3.000 m² |
|
44 |
Cơ sở hạt nhân |
Không phụ thuộc quy mô |
|
|
45 |
Cơ sở trợ giúp xã hội |
Có nhà cao từ 3 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 300 m² trở lên |
|
|
46 |
Nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh |
Có tổng diện tích phục vụ sản xuất, kinh doanh từ 200 m2 trở lên |
|
|
47 |
Hạ tầng kỹ thuật của khu đô thị, khu nhà ở, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu du lịch, khu nghiên cứu, đào tạo, khu thể dục, thể thao |
Từ 75 ha trở lên |
Dưới 75 ha |
Mức phí bảo hiểm cháy nổ bắt buộc từ ngày 1/7/2025 là bao nhiêu?
Căn cứ điểm h khoản 1 Điều 44 Nghị định 105/2025/NĐ-CP quy định như sau:
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 67/2023/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2023 quy định về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng
…
1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 67/2023/NĐ-CP:
…
h) Thay thế Phụ lục II kèm theo Nghị định số 67/2023/NĐ-CP bằng Phụ lục VI kèm theo Nghị định này.
…
Theo đó, Phụ lục VI kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP quy định mức phí bảo hiểm cháy nổ bắt buộc từ ngày 1/7/2025 như sau:
Xem chi tiết Mức phí bảo hiểm cháy nổ bắt buộc tại đây: Tải về
Nghị định 106/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 1/7/2025
- Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của SPRINGO. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email hrspring.vn@gmail.com.
- Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo.
- Điều khoản áp dụng theo Luật tại thời điểm viết bài.
- Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail hrspring.vn@gmail.com.
Học Nhân sự Tổng hợp – Trở thành chiến binh nhân sự vững nghiệp vụ
Con người là một trong những yếu tố quan trọng của công ty, là tài sản quý giá của doanh nghiệp. Chính vì thế,...
Xem khóa học
