Tính lương thực lĩnh

Ước tính theo các nguyên tắc áp dụng phổ biến của pháp luật hiện hành. Kết quả chỉ mang tính tham khảo; số liệu thực tế phụ thuộc hồ sơ lao động, thời gian tham gia BH và quy định/diễn giải tại thời điểm áp dụng.

Đơn vị: 10.000 VND • Trần BHXH/BHYT: 2.980 • Trần BHTN: 8.840.

1) Thông tin đầu vào

Cơ sở tính (BH): (Lương + Trợ cấp)
0 (×10.000 VND)
Gợi ý: 1 đơn vị = 10.000 VND (vd: 7.000 = 70.000.000 VND).

2) Kết quả BH & Thực nhận

Khoản NLĐ Doanh nghiệp
BHXH (8% / 17.5%) 0 0
BHYT (1.5% / 3%) 0 0
BHTN (1% / 3%) 0 0
TNLĐ, BNN (DN) 0
Tổng BH NLĐ 0
Tổng BH DN 0
TNLĐ/BNN là khoản DN đóng thêm. Tool tính trên cùng cơ sở trần (2.980) để nhất quán với các khoản BH trong bảng.
Tỷ lệ thực nhận: 0%
Công thức: (Lương + Trợ cấp) − (Tổng BH NLĐ + PIT). (TNLĐ/BNN không trừ vào NLĐ)

3) Quy đổi tiền (VND → JPY)

Công thức: ROUND(Amount×10.000 / Rate).

4) Ước tính “Đóng 1 lần” (chiết khấu) — BHXH tự nguyện + TNLĐ/BNN (DN)

Khoản (PV — đã chiết khấu) Giá trị
BHXH tự nguyện (sau hỗ trợ) 0
TNLĐ, BNN (DN) (không trừ hỗ trợ) 0
Tổng “đóng 1 lần” 0
Hỗ trợ NSNN/NSĐP chỉ áp dụng BHXH tự nguyện; TNLĐ/BNN không bị trừ hỗ trợ. Chiết khấu theo lãi suất nhập vào (quy đổi theo tháng).

5) Tính Trợ cấp thôi việc / Trợ cấp mất việc làm

Chỉ tiêu Giá trị
Thời gian tính trợ cấp (tháng) = Thực tế − BHTN − Đã chi trả 0
Quy đổi năm (làm tròn theo quy tắc ≤ 6 tháng = 1/2 năm; > 6 tháng = 1 năm) 0
Hệ số tháng lương được hưởng (làm tròn lên bội số 0.5) 0
Tiền trợ cấp ước tính (×10.000 VND) 0
Điều kiện tối thiểu: thời gian tính trợ cấp từ đủ 12 tháng trở lên. Thời gian tính trợ cấp loại trừ thời gian tham gia BHTN và thời gian đã được chi trả trợ cấp trước đó. Lương tính trợ cấp: bình quân 06 tháng liền kề trước khi chấm dứt. Nếu đủ điều kiện hưởng lương hưu, công cụ đặt trợ cấp = 0 (theo nguyên tắc cấu hình của công cụ).