Nhập khẩu sản phẩm động vật dùng làm thực phẩm mà trên nhãn bao bì ghi tên cơ sở sản xuất và mã số cơ sở sản xuất không theo danh sách doanh nghiệp của nước đủ điều kiện xuất khẩu sản phẩm động vật vào Việt Nam

Nhập khẩu sản phẩm động vật dùng làm thực phẩm mà trên nhãn bao bì ghi tên cơ sở sản xuất và mã số cơ sở sản xuất không theo danh sách doanh nghiệp của nước đủ điều kiện xuất khẩu sản phẩm động vật vào Việt Nam

Nhóm: Nhóm vi phạm: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | Cập nhật: 28/06/2022
Cập nhật: 2022-06-28
Nguồn: https://hrspring.vn/vphc/35606/nhap-khau-san-pham-dong-vat-dung-lam-thuc-pham-ma-tren-nhan-bao-bi-ghi-ten-co-so-san-xuat-va-ma-so-co-so-san-xuat-khong-theo-danh-sach-doanh-nghiep-cu

Cá nhân

Mô tả hành vi
Nhập khẩu sản phẩm động vật dùng làm thực phẩm mà trên nhãn bao bì ghi tên cơ sở sản xuất và mã số cơ sở sản xuất không theo danh sách doanh nghiệp của nước đủ điều kiện xuất khẩu sản phẩm động vật vào Việt Nam

Hình thức xử phạt
Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng

Thẩm quyền
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chánh Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chi cục trưởng Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành về thú y, thủy sản, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Chi cục trưởng Chi cục Thú y vùng Chi cục trưởng Chi cục Kiểm dịch động vật vùng thuộc Cục Thú y Chi cục trưởng Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung Bộ Chi cục trưởng Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nam Bộ thuộc cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Cục Thú y Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Tổng cục Thủy sản Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành về thú y, thủy sản, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chánh Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản Cục trưởng Cục Thú y Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Chi cục trưởng Chi cục Hải quan Chi cục trưởng Chi cục Kiểm tra sau thông quan Đội trưởng Đội kiểm soát thuộc Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Đội trưởng Đội Điều tra hình sự Đội trưởng Đội kiểm soát chống buôn lậu Hải đội trưởng Hải đội kiểm soát trên biển Đội trưởng Đội kiểm soát chống buôn lậu hàng giả và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ thuộc Cục Điều tra chống buôn lậu Chi cục trưởng Chi cục Kiểm tra sau thông quan thuộc Cục Kiểm tra sau thông quan Cục trưởng Cục Điều tra chống buôn lậu Cục trưởng Cục kiểm tra sau thông quan thuộc Tổng cục Hải quan Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan

Căn cứ pháp lý
  • Mô tả hành vi: Điểm c Khoản 2 Điều 15 Nghị định 90/2017/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 6 Điều 2 Nghị định 04/2020/NĐ-CP
  • Hình thức xử phạt: Khoản 2 Điều 15 Nghị định 90/2017/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 6 Điều 2 Nghị định 04/2020/NĐ-CP
  • Thẩm quyền: Khoản 2, 3 Điều 43 Nghị định 90/2017/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 27 Điều 3 Nghị định 07/2022/NĐ-CP
  • Thẩm quyền: Khoản 2 đến 4 Điều 44 Nghị định 90/2017/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm b, c Khoản 28 Điều 3 Nghị định 07/2022/NĐ-CP
  • Thẩm quyền: Khoản 3 đến 5 Điều 48 Nghị định 90/2017/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm b, c Khoản 32 Điều 3 Nghị định 07/2022/NĐ-CP

Tổ chức

Mô tả hành vi
Nhập khẩu sản phẩm động vật dùng làm thực phẩm mà trên nhãn bao bì ghi tên cơ sở sản xuất và mã số cơ sở sản xuất không theo danh sách doanh nghiệp của nước đủ điều kiện xuất khẩu sản phẩm động vật vào Việt Nam

Hình thức xử phạt
Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng

Thẩm quyền
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chánh Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chi cục trưởng Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành về thú y, thủy sản, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Chi cục trưởng Chi cục Thú y vùng Chi cục trưởng Chi cục Kiểm dịch động vật vùng thuộc Cục Thú y Chi cục trưởng Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung Bộ Chi cục trưởng Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nam Bộ thuộc cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Cục Thú y Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Tổng cục Thủy sản Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành về thú y, thủy sản, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chánh Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản Cục trưởng Cục Thú y Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Chi cục trưởng Chi cục Hải quan Chi cục trưởng Chi cục Kiểm tra sau thông quan Đội trưởng Đội kiểm soát thuộc Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Đội trưởng Đội Điều tra hình sự Đội trưởng Đội kiểm soát chống buôn lậu Hải đội trưởng Hải đội kiểm soát trên biển Đội trưởng Đội kiểm soát chống buôn lậu hàng giả và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ thuộc Cục Điều tra chống buôn lậu Chi cục trưởng Chi cục Kiểm tra sau thông quan thuộc Cục Kiểm tra sau thông quan Cục trưởng Cục Điều tra chống buôn lậu Cục trưởng Cục kiểm tra sau thông quan thuộc Tổng cục Hải quan Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan

Căn cứ pháp lý
  • Mô tả hành vi: Điểm c Khoản 2 Điều 15 Nghị định 90/2017/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 6 Điều 2 Nghị định 04/2020/NĐ-CP
  • Hình thức xử phạt: Khoản 2 Điều 15 Nghị định 90/2017/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 6 Điều 2 Nghị định 04/2020/NĐ-CP
  • Thẩm quyền: Khoản 2, 3 Điều 43 Nghị định 90/2017/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 27 Điều 3 Nghị định 07/2022/NĐ-CP
  • Thẩm quyền: Khoản 2 đến 4 Điều 44 Nghị định 90/2017/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm b, c Khoản 28 Điều 3 Nghị định 07/2022/NĐ-CP
  • Thẩm quyền: Khoản 3 đến 5 Điều 48 Nghị định 90/2017/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm b, c Khoản 32 Điều 3 Nghị định 07/2022/NĐ-CP

Thiết kế Tổng đãi ngộ (Total Rewards) theo khung SHRM
Khóa học SprinGO phù hợp

Thiết kế Tổng đãi ngộ (Total Rewards) theo khung SHRM

Khóa học “Thiết kế Tổng phần thưởng (Total Reward) chuẩn khung SHRM” giúp bạn nắm vững toàn bộ hệ thống đãi ngộ theo chuẩn...

Xem khóa học
Chia sẻ: