Không bảo quản, bảo dưỡng phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cơ giới

Không bảo quản, bảo dưỡng phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cơ giới

Nhóm vi phạm: Nhóm vi phạm: Phòng cháy, chữa cháy
Cập nhật: 2025-06-03
Căn cứ/nguồn chính: Khoản 2 Điều 22 Nghị định 106/2025/NĐ-CP

Mức phạt: Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng

Chi tiết

  • Mô tả hành vi: Không bảo quản, bảo dưỡng phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cơ giới
  • Liên kết: Khoản 2 Điều 22 Nghị định 106/2025/NĐ-CP
  • Hình thức xử phạt: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng
  • Liên kết: Khoản 2 Điều 22 Nghị định 106/2025/NĐ-CP
  • Thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục Cảnh sát giao thông Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Trưởng phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Trưởng phòng Cảnh sát giao thông Trưởng phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Trưởng phòng Cảnh sát cơ động Giám đốc Công an cấp tỉnh Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Cục trưởng Cục Cảnh sát giao thông Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Trạm trưởng Trạm Lâm nghiệp và Kiểm lâm Hạt trưởng Hạt Lâm nghiệp và Kiểm lâm Đội trưởng Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm vùng Đội trưởng Đội Kiểm lâm đặc nhiệm thuộc Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Trạm trưởng Trạm Kiểm ngư thuộc Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư vùng Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư vùng Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư Chánh Thanh tra Cục Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Chánh Thanh tra Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Chánh Thanh tra tỉnh Chánh Thanh tra bộ
  • Liên kết: Khoản 2 Điều 30 Nghị định 106/2025/NĐ-CP | Khoản 4, 5 và 6 Điều 31 Nghị định 106/2025/NĐ-CP | Khoản 2, 3 và 4 Điều 36 Nghị định 106/2025/NĐ-CP | Khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 33 Nghị định 106/2025/NĐ-CP | Khoản 2, 3 và 4 Điều 34 Nghị định 106/2025/NĐ-CP

Văn bản liên quan

  • Mô tả hành vi: Không bảo quản, bảo dưỡng phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cơ giới
  • Liên kết: Khoản 2 Điều 22 Nghị định 106/2025/NĐ-CP
  • Hình thức xử phạt: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng
  • Liên kết: Khoản 2 Điều 22 Nghị định 106/2025/NĐ-CP
  • Thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục Cảnh sát giao thông Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Trưởng phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Trưởng phòng Cảnh sát giao thông Trưởng phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Trưởng phòng Cảnh sát cơ động Giám đốc Công an cấp tỉnh Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Cục trưởng Cục Cảnh sát giao thông Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Trạm trưởng Trạm Lâm nghiệp và Kiểm lâm Hạt trưởng Hạt Lâm nghiệp và Kiểm lâm Đội trưởng Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm vùng Đội trưởng Đội Kiểm lâm đặc nhiệm thuộc Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Trạm trưởng Trạm Kiểm ngư thuộc Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư vùng Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư vùng Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư Chánh Thanh tra Cục Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Chánh Thanh tra Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Chánh Thanh tra tỉnh Chánh Thanh tra bộ
  • Liên kết: Khoản 2 Điều 30 Nghị định 106/2025/NĐ-CP | Khoản 4, 5 và 6 Điều 31 Nghị định 106/2025/NĐ-CP | Khoản 2, 3 và 4 Điều 36 Nghị định 106/2025/NĐ-CP | Khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 33 Nghị định 106/2025/NĐ-CP | Khoản 2, 3 và 4 Điều 34 Nghị định 106/2025/NĐ-CP

Nguồn tổng hợp: Thư Viện Pháp Luật (TVPL) – VPHC. Nội dung mang tính tham khảo.

Chia sẻ:
Mục lục