📘 Văn bản pháp luật · HRSpring cập nhật
Quyết định 32/2026/QĐ-TTg ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam
Số hiệu: 32/2026/QĐ-TTg Loại văn bản: Quyết định Nơi ban hành: Thủ tướng Chính phủ Người ký: Nguyễn Văn Thắng Ngày ban hành: 29/06/2026 Ngày hiệu lực: 14/08/2026 Ngày công báo: 14/07/2026 Số công báo: Số 394 Tình trạng: Chưa có hiệu lực
Số hiệu: 32/2026/QĐ-TTg Loại văn bản: Quyết định Nơi ban hành: Thủ tướng Chính phủ Người ký: Nguyễn Văn Thắng Ngày ban hành: 29/06/2026 Ngày hiệu lực: 14/08/2026 Ngày công báo: 14/07/2026 Số công báo: Số 394 Tình trạng: Chưa có hiệu lực
Cập nhật tình trạng hiệu lực ngày 14/08/2026
|
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ——- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— |
|
Số: 32/2026/QĐ-TTg |
Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH SẢN PHẨM VIỆT NAM
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH 1 5;
Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH 1 3 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 0 1/2021/QH 1 5 và Luật số 1 38/2025/QH 1 5;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Quyết định này quy định danh mục và nội dung ngành sản phẩm Việt Nam; nguyên tắc và quan điểm xây dựng ngành sản phẩm Việt Nam.
2. Quyết định này áp dụng đối với các bộ, ngành, cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.
Điều 2. Nguyên tắc, quan điểm xây dựng
Hệ thống ngành sản phẩm được xây dựng tuân theo các nguyên tắc và quan điểm sau đây:
1. Bảo đảm ph ả n ánh đầy đủ với ngôn ngữ dễ hiểu các sản phẩm vật chất và dịch vụ trong nền kinh tế Việt Nam.
2. Bảo đảm sự liên tục, kế thừa và tính so sánh của hệ thống sản phẩm từ phiên bản cũ sang phiên bản mới.
3. Bảo đảm thích hợp với điều kiện cụ thể của nền kinh tế Việt Nam trong việc thu thập số liệu theo từng ngành trong Hệ thống ngành sản phẩm.
4. Bảo đảm thống nhất với Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam và phù hợp với thông lệ quốc tế.
Điều 3. Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam
1. Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam gồm danh mục ngành sản phẩm Việt Nam và nội dung ngành sản phẩm Việt Nam (Phụ lục kèm theo).
2. Cấu trúc cơ bản và cách đánh mã số trong Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam
a) Danh mục ngành sản phẩm Việt Nam được chia thành 7 cấp;
Ngành cấp 1 gồm 22 ngành được quy định theo bảng chữ cái l ầ n lượt từ A đến V;
Ngành cấp 2 gồm 87 ngành được đánh mã số bằng hai chữ số từ 01 đến 99;
Ngành cấp 3 gồm 252 ngành được đánh mã số bằng ba chữ số từ 011 đến 990;
Ngành cấp 4 gồm 476 ngành được đánh mã số bằng bốn chữ số từ 0111 đến 9900;
Ngành cấp 5 gồm 699 ngành được đánh mã số bằng năm chữ số từ 01110 đến 99000;
Ngành cấp 6 gồm 1785 ngành được đánh mã số bằng sáu chữ số từ 011100 đến 990000;
Ngành cấp 7 gồm 3829 ngành được đánh mã số bằng bảy chữ số từ 0111001 đến 9900000.
b) Nội dung ngành sản phẩm Việt Nam giải thích rõ những sản phẩm gồm các yếu tố được xếp vào từng bộ phận, trong đó:
Bao gồm: Những sản phẩm được xác định trong ngành sản phẩm;
Loại trừ: Những sản phẩm không được xác định trong ngành sản ph ẩ m nhưng thuộc các ngành sản phẩm khác.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 8 năm 2026.
2. Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
1. Bộ Tài chính hướng dẫn các bộ, ngành, địa phương, cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện theo đ ú ng quy định của Quyết định này; nghiên cứu đề xuất sửa đổi, bổ sung Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam khi cần thiết.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trun g ương và Thủ trưởng các cơ quan có l iên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: – Ban Bí thư Trung ương Đảng; – Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; – Các bộ, cơ quan ngang bộ; – HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; – Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; – Văn phòng Tổng Bí thư; – Văn phòng Chủ tịch nước; – Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; – Văn phòng Quốc hội; – Tòa án nhân dân tối cao; – Viện kiểm sát nhân dân tối cao; – |
KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Nguyễn Văn Thắng |
DANH MỤC VÀ NỘI DUNG HỆ THỐNG NGÀNH SẢN PHẨM VIỆT NAM (Kèm theo Quyết định số 32/2026/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
Cấp 7 |
Tên sản phẩm |
Nội dung |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
01 |
|
|
|
|
|
Sản phẩm nông nghiệp và dịch vụ có liên quan |
|
|
|
|
011 |
|
|
|
|
Sản phẩm cây hàng năm |
|
|
|
|
|
0111 |
01110 |
011100 |
|
Thóc khô |
|
|
|
|
|
|
|
|
0111001 |
Thóc khô làm giống |
Gồm cả thóc nếp |
|
|
|
|
|
|
|
0111009 |
Thóc khô khác |
|
|
|
|
|
0112 |
01120 |
|
|
Ngô và sản phẩm cây lương thực có hạt khác |
|
|
|
|
|
|
|
011201 |
|
Ngô/bắp hạt khô |
|
|
|
|
|
|
|
|
0112011 |
Ngô/bắp hạt khô làm giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0112019 |
Ngô/bắp hạt khô khác |
Gồm cả ngô ngọt, ngô bắp tươi quy đổi hạt khô |
|
|
|
|
|
|
011209 |
|
Sản phẩm cây lương thực có hạt khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0112091 |
Mì mạch/lúa mì hạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
0112092 |
Kê, cao lương hạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
0112099 |
Sản phẩm cây lương thực có hạt khác còn lại |
|
|
|
|
|
0113 |
01130 |
|
|
Sản phẩm cây lấy củ có chất bột |
|
|
|
|
|
|
|
011301 |
0113010 |
Khoai lang tươi |
|
|
|
|
|
|
|
011302 |
0113020 |
S ắn/khoai mì tươi |
|
|
|
|
|
|
|
011303 |
0113030 |
Khoai sọ tươi |
|
|
|
|
|
|
|
011304 |
0113040 |
Khoai mỡ tươi |
|
|
|
|
|
|
|
011305 |
0113050 |
Khoai môn tươi |
|
|
|
|
|
|
|
011306 |
0113060 |
Dong riềng tươi |
|
|
|
|
|
|
|
011307 |
0113070 |
Khoai tây tươi |
|
|
|
|
|
|
|
011308 |
0113080 |
Sắn dây tươi |
|
|
|
|
|
|
|
011309 |
0113090 |
Sản phẩm cây lấy củ có chất bột khác |
Gồm: Củ từ, củ đao/năng, hoàng tinh, củ lùn,… |
|
|
|
|
0114 |
01140 |
011400 |
0114000 |
Mía cây tươi |
|
|
|
|
|
0115 |
01150 |
|
|
Thuốc lá, thuốc lào |
|
|
|
|
|
|
|
011501 |
0115010 |
Lá thuốc lá khô |
|
|
|
|
|
|
|
011502 |
0115020 |
Thuốc lào sợi khô |
|
|
|
|
|
0116 |
01160 |
|
|
Sản phẩm cây lấy sợi |
|
|
|
|
|
|
|
011601 |
0116010 |
Bông |
Gồm: – Bông đã tách hạt (xơ bông) hoặc ở dạng khối, chưa chải thô – Hạt bông |
|
|
|
|
|
|
011602 |
0116020 |
Đay/bố bẹ khô |
|
|
|
|
|
|
|
011603 |
0116030 |
Cói/lác chẻ khô |
|
|
|
|
|
|
|
011604 |
0116040 |
Gai khô |
|
|
|
|
|
|
|
011605 |
0116050 |
L anh khô |
|
|
|
|
|
|
|
011609 |
0116090 |
Sản phẩm cây lấy sợi khác |
Gồm: Dứa sợi, chuối sợi, bàng lấy sợi,… |
|
|
|
|
0117 |
01170 |
|
|
Sản phẩm cây có hạt chứa dầu |
|
|
|
|
|
|
|
011701 |
0117010 |
Đậu tương/đậu nành hạt khô |
|
|
|
|
|
|
|
011702 |
0117020 |
Lạc còn vỏ/đậu phộng còn vỏ, khô |
|
|
|
|
|
|
|
011703 |
0117030 |
Vừng/mè khô |
|
|
|
|
|
|
|
011704 |
0117040 |
Hạt cải dầu khô |
|
|
|
|
|
|
|
011705 |
0117050 |
Hạt hướng dương khô |
|
|
|
|
|
|
|
011706 |
0117060 |
Hạt thầu dầu khô |
|
|
|
|
|
|
|
011709 |
0117090 |
Sản phẩm cây có hạt chứa dầu khác |
Gồm: Hạt mù tạt, hạt gai, hạt cọ, hạt rum, hạt lanh |
|
|
|
|
0118 |
|
|
|
Rau, đậu các loại và hoa |
|
|
|
|
|
|
01181 |
|
|
Rau các loại |
|
|
|
|
|
|
|
011811 |
|
Rau lấy lá |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118111 |
Rau muống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118112 |
Rau cải |
Gồm: Cải xanh, cải bó xôi, cải thảo, cải ngọt, cải cúc,… |
|
|
|
|
|
|
|
0118113 |
Rau mùng tơi |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118114 |
Rau ngót |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118115 |
Bắp cải |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118116 |
Rau diếp, rau xà lách |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118117 |
Rau dền |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118118 |
Súp lơ/bông cải |
Gồm: Súp lơ trắng, súp lơ xanh,… |
|
|
|
|
|
|
|
0118119 |
Rau lấy lá khác |
Gồm: Rau đay, rau khoai lang, ngọn su su, ngọn bí, ngọn mướp,… |
|
|
|
|
|
|
011812 |
|
Dưa lấy quả |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118121 |
Dưa hấu |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118122 |
Dưa lê |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118123 |
Dưa vàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118124 |
Dưa bở |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118125 |
Dưa lưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118129 |
Dưa lấy quả khác |
Gồm cả dưa gang |
|
|
|
|
|
|
011813 |
|
Rau họ đậu |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118131 |
Đậu đũa |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118132 |
Đậu cô ve |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118133 |
Đậu rồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118134 |
Đậu Hà Lan |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118135 |
Đậu ván |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118139 |
Rau họ đậu khác |
|
|
|
|
|
|
|
011814 |
|
Rau lấy quả khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118141 |
Dưa chuột |
Gồm cả dưa chuột bao tử |
|
|
|
|
|
|
|
0118142 |
Cà chua |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118143 |
Bí ngô |
Gồm cả bí bao tử |
|
|
|
|
|
|
|
0118144 |
Bí xanh, bầu, mướp |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118145 |
Quả su su |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118146 |
Ớt ngọt |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118147 |
Cà các loại |
Gồm: Cà tím, cà pháo, cà bát,… |
|
|
|
|
|
|
|
0118148 |
Mướp đắng/Khổ qua |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118149 |
Rau lấy quả khác còn lại |
Gồm: Ngô bao tử, dưa mèo, lặc lè, đậu bắp,… |
|
|
|
|
|
|
011815 |
|
Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118151 |
Su hào |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118152 |
Cà rốt |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118153 |
Củ cải |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118154 |
Tỏi lấy củ |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118155 |
Hành tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118156 |
Hành hoa |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118157 |
Hành củ |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118158 |
Rau cần ta |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118159 |
Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác |
Gồm: Tỏi tây, tỏi ngồng, cần tây, củ dền, hẹ, củ kiệu, củ đậu/củ sắn, ngó sen, măng tây,… |
|
|
|
|
|
|
011816 |
|
Nấm trồng các loại |
Gồm cả các loại nấm thu nhặt không phải từ rừng |
|
|
|
|
|
|
|
0118161 |
Nấm hương |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118162 |
Nấm trứng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118163 |
Nấm rơm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118164 |
Nấm kim châm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118165 |
Nấm sò |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118166 |
Mộc nhĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118169 |
Nấm trồng khác |
|
|
|
|
|
|
|
011817 |
|
Củ cải đường và hạt củ cải đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118171 |
Củ cải đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118172 |
Hạt củ cải đường |
|
|
|
|
|
|
|
011818 |
0118180 |
Hạt rau, loại trừ hạt củ cải đường |
Gồm cả hạt bí, hạt dưa,… |
|
|
|
|
|
|
011819 |
0118190 |
Rau tươi khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
01182 |
|
|
Đậu/đỗ hạt khô các loại |
|
|
|
|
|
|
|
011821 |
0118210 |
Đậu/đỗ đen hạt khô |
|
|
|
|
|
|
|
011822 |
0118220 |
Đậu/đỗ tằm hạt khô |
|
|
|
|
|
|
|
011823 |
0118230 |
Đậu/đỗ xanh hạt khô |
|
|
|
|
|
|
|
011824 |
0118240 |
Đậu lăng hạt khô |
|
|
|
|
|
|
|
011825 |
0118250 |
Đậu Hà Lan hạt khô |
|
|
|
|
|
|
|
011826 |
0118260 |
Đậu đỏ hạt khô |
|
|
|
|
|
|
|
011829 |
0118290 |
Đậu/đỗ hạt khô các loại khác |
|
|
|
|
|
|
01183 |
|
|
Sản phẩm hoa hàng năm |
|
|
|
|
|
|
|
011831 |
|
Hoa các loại |
Gồm: Hoa cành và bụi hoa |
|
|
|
|
|
|
|
0118311 |
Hoa phong lan |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118312 |
Hoa hồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118313 |
Hoa cúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118314 |
Hoa lay ơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118315 |
Hoa huệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118316 |
Hoa cẩm chướng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118317 |
Hoa ly |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118318 |
Hoa loa kèn |
|
|
|
|
|
|
|
|
0118319 |
Hoa các loại khác |
Gồm: Hoa tuy lip, thược dược, đồng tiền, thủy tiên, cẩm tú cầu, violet,… |
|
|
|
|
|
|
011832 |
0118320 |
Hạt giống hoa |
|
|
|
|
|
0119 |
|
|
|
Sản phẩm cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
01191 |
|
|
Sản phẩm cây gia vị hàng năm |
|
|
|
|
|
|
|
011911 |
0119110 |
Ớt cay |
|
|
|
|
|
|
|
011912 |
0119120 |
Gừng |
|
|
|
|
|
|
|
011919 |
0119190 |
Sản phẩm cây gia vị hàng năm khác |
Gồm: Củ riềng, tía tô, kinh giới, rau mùi, rau húng, mùi tàu/ngò gai, rau thì là,… |
|
|
|
|
|
01192 |
|
|
Sản phẩm cây dược liệu, hương liệu hàng năm |
|
|
|
|
|
|
|
011921 |
0119210 |
Bạc hà |
|
|
|
|
|
|
|
011922 |
0119220 |
Ngải cứu |
|
|
|
|
|
|
|
011923 |
0119230 |
Atiso |
|
|
|
|
|
|
|
011924 |
0119240 |
Nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
011925 |
0119250 |
Sả |
|
|
|
|
|
|
|
011926 |
0119260 |
Cà gai leo |
|
|
|
|
|
|
|
011927 |
0119270 |
Xạ đen |
|
|
|
|
|
|
|
011928 |
0119280 |
Hương nhu |
|
|
|
|
|
|
|
011929 |
0119290 |
Sản phẩm cây dược liệu, hương liệu hàng năm khác |
Gồm: Húng chanh, cây giảo cổ lam, nấm linh chi,… |
|
|
|
|
|
01199 |
|
|
Sản phẩm của các loại cây hàng năm khác còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
011991 |
0119910 |
Hạt sen |
|
|
|
|
|
|
|
011992 |
0119920 |
Cỏ nhung |
|
|
|
|
|
|
|
011993 |
0119930 |
Muồng muồng |
|
|
|
|
|
|
|
011994 |
|
Sản phẩm cây làm thức ăn chăn nuôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
0119941 |
Cỏ voi |
|
|
|
|
|
|
|
|
0119942 |
Ngô cây |
Gồm: Ngô sinh khối |
|
|
|
|
|
|
|
0119949 |
Sản phẩm cây làm thức ăn chăn nuôi khác |
Gồm: Cây hướng dương, cỏ khác dùng cho chăn nuôi,… |
|
|
|
|
|
|
011995 |
|
Sản phẩm phụ cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0119951 |
Thân cây ngô, thân cây đay |
|
|
|
|
|
|
|
|
0119952 |
Ngọn mía |
|
|
|
|
|
|
|
|
0119953 |
Rơm, rạ, cói bổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
0119959 |
Sản phẩm phụ cây hàng năm khác |
Gồm: Dây khoai lang, thân cây lạc, thân cây vừng,… |
|
|
|
|
|
|
011999 |
0119990 |
Sản phẩm cây hàng năm khác còn lại chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
012 |
|
|
|
|
Sản phẩm cây lâu năm |
|
|
|
|
|
0121 |
|
|
|
Sản phẩm cây ăn quả |
|
|
|
|
|
|
01211 |
012110 |
0121100 |
Nho tươi |
|
|
|
|
|
|
01212 |
|
|
Sản phẩm cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới |
|
|
|
|
|
|
|
012121 |
0121210 |
Xoài |
|
|
|
|
|
|
|
012122 |
0121220 |
Hồng xiêm/Sa pô chê |
|
|
|
|
|
|
|
012123 |
0121230 |
Chuối |
|
|
|
|
|
|
|
012124 |
0121240 |
Thanh long |
|
|
|
|
|
|
|
012125 |
0121250 |
Đu đủ |
|
|
|
|
|
|
|
012126 |
0121260 |
Dứa/khóm/thơm |
|
|
|
|
|
|
|
012127 |
0121270 |
Sầu riêng |
|
|
|
|
|
|
|
012128 |
0121280 |
Na/Mãng cầu |
|
|
|
|
|
|
|
012129 |
|
Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121291 |
Hồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121292 |
Mít |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121293 |
Măng cụt |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121294 |
Ổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121295 |
Vú sữa |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121296 |
Chanh leo |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121297 |
Roi/mận |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121298 |
Quả bơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121299 |
Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác còn lại |
Gồm: Me, khế, cóc, bòn bon/dâu da đất, quất hồng bì, chà là, lựu, trứng gà/lê ki ma, thị, vả, chà là,… |
|
|
|
|
|
01213 |
|
|
Cam, quýt và các loại quả có múi khác |
|
|
|
|
|
|
|
012131 |
0121310 |
Cam |
|
|
|
|
|
|
|
012132 |
0121320 |
Quýt |
|
|
|
|
|
|
|
012133 |
0121330 |
Chanh |
Gồm: Quả chấp |
|
|
|
|
|
|
012134 |
0121340 |
Bưởi |
|
|
|
|
|
|
|
012139 |
0121390 |
Các loại quả có múi khác thuộc họ cam, quýt |
Gồm: Quất/tắc, bòng, phật thủ,… |
|
|
|
|
|
01214 |
|
|
Táo, mận và các loại quả có hạt như táo |
|
|
|
|
|
|
|
012141 |
0121410 |
Táo |
Gồm: Táo ta, táo tây Không gồm: Táo mèo/ sơn tra |
|
|
|
|
|
|
012142 |
0121420 |
Mận |
|
|
|
|
|
|
|
012143 |
0121430 |
Mơ |
|
|
|
|
|
|
|
012144 |
0121440 |
Đào |
|
|
|
|
|
|
|
012145 |
0121450 |
Lê |
Gồm: Lê, mắc coọc |
|
|
|
|
|
|
012149 |
0121490 |
Các loại quả có hạt như táo khác |
|
|
|
|
|
|
01215 |
|
|
Nhãn, vải, chôm chôm |
|
|
|
|
|
|
|
012151 |
0121510 |
Nhãn |
|
|
|
|
|
|
|
012152 |
0121520 |
Vải |
|
|
|
|
|
|
|
012153 |
0121530 |
Chôm chôm |
|
|
|
|
|
|
01219 |
|
|
Sản phẩm cây ăn quả khác |
|
|
|
|
|
|
|
012191 |
|
Quả mọng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121911 |
Dâu tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121912 |
Kiwi |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121913 |
Quả mâm xôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121919 |
Quả mọng khác |
Gồm: Quả sơ ri, việt quất,… |
|
|
|
|
|
|
012192 |
|
Hạt vỏ cứng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121921 |
Quả hạnh (hạnh nhân) |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121922 |
Hạt dẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121923 |
Hạt mắc ca |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121924 |
Quả óc chó |
|
|
|
|
|
|
|
|
0121929 |
Hạt vỏ cứng khác |
|
|
|
|
|
0122 |
01220 |
|
|
Sản phẩm cây lấy quả chứa dầu |
|
|
|
|
|
|
|
012201 |
0122010 |
Quả dừa |
|
|
|
|
|
|
|
012202 |
0122020 |
Quả ôliu |
|
|
|
|
|
|
|
012203 |
0122030 |
Quả dầu cọ |
|
|
|
|
|
|
|
012204 |
0122040 |
Quả gấc |
|
|
|
|
|
|
|
012209 |
0122090 |
Quả có dầu khác |
|
|
|
|
|
0123 |
01230 |
012300 |
0123000 |
Hạt điều khô |
|
|
|
|
|
0124 |
01240 |
012400 |
0124000 |
Hạt hồ tiêu khô |
|
|
|
|
|
0125 |
01250 |
012500 |
0125000 |
Mủ cao su khô |
|
|
|
|
|
0126 |
01260 |
012600 |
0126000 |
Cà phê nhân |
|
|
|
|
|
0127 |
01270 |
|
|
Sản phẩm cây chè |
|
|
|
|
|
|
|
012701 |
0127010 |
Chè búp tươi |
|
|
|
|
|
|
|
012702 |
0127020 |
Chè lá tươi |
|
|
|
|
|
0128 |
|
|
|
Sản phẩm cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
|
|
|
|
|
|
01281 |
|
|
Sản phẩm cây gia vị lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
012811 |
0128110 |
Đinh hương |
|
|
|
|
|
|
|
012812 |
0128120 |
Vani |
|
|
|
|
|
|
|
012819 |
0128190 |
Sản phẩm cây gia vị lâu năm khác |
|
|
|
|
|
|
01282 |
|
|
Sản phẩm cây dược liệu, hương liệu lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
012821 |
0128210 |
Hoa nhài |
|
|
|
|
|
|
|
012822 |
0128220 |
Hoa hồi |
|
|
|
|
|
|
|
012823 |
0128230 |
Ý dĩ |
|
|
|
|
|
|
|
012824 |
0128240 |
Tam thất |
|
|
|
|
|
|
|
012825 |
0128250 |
Sâm |
|
|
|
|
|
|
|
012826 |
0128260 |
Sa nhân |
|
|
|
|
|
|
|
012827 |
0128270 |
Đinh lăng |
|
|
|
|
|
|
|
012828 |
0128280 |
Cây dùng làm nguyên liệu chế nước hoa và cây làm hương liệu |
|
|
|
|
|
|
|
012829 |
0128290 |
Sản phẩm cây dược liệu khác |
Gồm: Hoa hòe, thanh hao,… |
|
|
|
|
0129 |
|
|
|
Sản phẩm cây lâu năm khác |
|
|
|
|
|
|
01291 |
|
|
Sản phẩm cây cảnh lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
012911 |
0129110 |
Cây, cành mai |
|
|
|
|
|
|
|
012912 |
0129120 |
Cây quất cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
012913 |
0129130 |
Cây, cành đào cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
012914 |
0129140 |
Bonsai |
|
|
|
|
|
|
|
012919 |
0129190 |
Cây cảnh khác |
|
|
|
|
|
|
01299 |
|
|
Sản phẩm cây lâu năm khác còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
012991 |
0129910 |
Hạt ca cao |
|
|
|
|
|
|
|
012992 |
0129920 |
Mủ sơn ta tươi |
|
|
|
|
|
|
|
012993 |
0129930 |
Mủ trôm tươi |
|
|
|
|
|
|
|
012994 |
0129940 |
Lá dâu tằm |
|
|
|
|
|
|
|
012995 |
0129950 |
Quả cau |
|
|
|
|
|
|
|
012999 |
0129990 |
Sản phẩm cây lâu năm khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Gồm cả sản phẩm phụ cây lâu năm |
|
|
|
013 |
0130 |
|
|
|
Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
01301 |
013010 |
0130100 |
Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
Gồm: Cây giống được ươm từ hạt hoặc cành, thân, ngọn, như: rau giống,… Không gồm hạt giống, như: hạt thóc giống, hạt ngô giống, hạt rau giống, hạt hoa giống |
|
|
|
|
|
01302 |
013020 |
0130200 |
Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
Gồm: Cây giống được giâm/chiết/ ghép từ cành, chồi |
|
|
|
014 |
|
|
|
|
Sản phẩm chăn nuôi |
|
|
|
|
|
0141 |
|
|
|
Sản phẩm chăn nuôi trâu, bò và giống trâu, bò |
|
|
|
|
|
|
01411 |
|
|
Sản phẩm giống trâu, bò |
|
|
|
|
|
|
|
014111 |
0141110 |
Tinh dịch trâu, bò |
|
|
|
|
|
|
|
014112 |
0141120 |
Phôi trâu, bò |
|
|
|
|
|
|
|
014113 |
0141130 |
Trâu, bò giống |
|
|
|
|
|
|
01412 |
|
|
Sản phẩm chăn nuôi trâu, bò |
|
|
|
|
|
|
|
014121 |
0141210 |
Trâu |
|
|
|
|
|
|
|
014122 |
0141220 |
Bò |
|
|
|
|
|
|
|
014123 |
0141230 |
Sữa trâu tươi nguyên chất |
|
|
|
|
|
|
|
014124 |
0141240 |
Sữa bò tươi nguyên chất |
|
|
|
|
|
0142 |
|
|
|
Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la và giống ngựa, lừa |
|
|
|
|
|
|
01421 |
014210 |
0142100 |
Sản phẩm giống ngựa, lừa |
|
|
|
|
|
|
01422 |
|
|
Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la |
|
|
|
|
|
|
|
014221 |
0142210 |
Ngựa |
|
|
|
|
|
|
|
014222 |
0142220 |
Lừa |
|
|
|
|
|
|
|
014223 |
0142230 |
La |
|
|
|
|
|
|
|
014229 |
0142290 |
Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la khác |
Gồm: Sữa tươi nguyên chất,… |
|
|
|
|
0144 |
|
|
|
Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và giống dê, cừu, hươu, nai |
|
|
|
|
|
|
01441 |
014410 |
0144100 |
Sản phẩm giống dê, cừu, hươu, nai |
|
|
|
|
|
|
01442 |
|
|
Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai |
|
|
|
|
|
|
|
014421 |
0144210 |
Dê |
|
|
|
|
|
|
|
014422 |
0144220 |
Cừu |
|
|
|
|
|
|
|
014423 |
0144230 |
Hươu |
|
|
|
|
|
|
|
014424 |
0144240 |
Nai |
|
|
|
|
|
|
|
014425 |
0144250 |
Nhung hươu |
|
|
|
|
|
|
|
014426 |
0144260 |
Sữa dê, cừu tươi nguyên chất |
|
|
|
|
|
|
|
014427 |
0144270 |
Lông cừu |
|
|
|
|
|
|
|
014429 |
0144290 |
Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai khác |
|
|
|
|
|
0145 |
|
|
|
Sản phẩm chăn nuôi lợn và giống lợn |
|
|
|
|
|
|
01451 |
|
|
Sản phẩm giống lợn |
|
|
|
|
|
|
|
014511 |
0145110 |
Tinh dịch lợn |
|
|
|
|
|
|
|
014512 |
0145120 |
Lợn giống |
|
|
|
|
|
|
01452 |
014520 |
0145200 |
Lợn |
Gồm cả lợn sữa bán giết thịt |
|
|
|
|
0146 |
|
|
|
Sản phẩm chăn nuôi gia cầm |
|
|
|
|
|
|
01461 |
|
|
Trứng ấp và gia cầm giống |
|
|
|
|
|
|
|
014611 |
0146110 |
Trứng ấp |
|
|
|
|
|
|
|
014612 |
|
Gia cầm giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0146121 |
Gà giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0146122 |
Vịt giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0146129 |
Giống gia cầm khác |
|
|
|
|
|
|
01462 |
|
|
Sản phẩm chăn nuôi gà |
|
|
|
|
|
|
|
014621 |
0146210 |
Gà |
|
|
|
|
|
|
|
014622 |
0146220 |
Trứng gà |
Không bao gồm trứng ấp |
|
|
|
|
|
01463 |
|
|
Sản phẩm chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng |
|
|
|
|
|
|
|
014631 |
0146310 |
Vịt |
|
|
|
|
|
|
|
014632 |
0146320 |
Ngan |
|
|
|
|
|
|
|
014633 |
0146330 |
Ngỗng |
|
|
|
|
|
|
|
014634 |
0146340 |
Trứng vịt, ngan, ngỗng |
Không bao gồm trứng ấp |
|
|
|
|
|
|
014635 |
0146350 |
Lông vịt, ngan, ngỗng |
|
|
|
|
|
|
01469 |
|
|
Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khác |
|
|
|
|
|
|
|
014691 |
0146910 |
Chim cút |
|
|
|
|
|
|
|
014692 |
0146920 |
Trứng chim cút |
|
|
|
|
|
|
|
014693 |
0146930 |
Bồ câu |
|
|
|
|
|
|
|
014694 |
0146940 |
Đà điểu |
|
|
|
|
|
|
|
014699 |
0146990 |
Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
0149 |
01490 |
|
|
Sản phẩm chăn nuôi khác |
|
|
|
|
|
|
|
014901 |
|
Sản phẩm chăn nuôi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0149011 |
Thỏ |
|
|
|
|
|
|
|
|
0149012 |
Chó |
|
|
|
|
|
|
|
|
0149013 |
Mèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
0149014 |
Ong |
|
|
|
|
|
|
|
|
0149015 |
Mật ong |
|
|
|
|
|
|
|
|
0149016 |
Kén tằm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0149017 |
Nhím |
|
|
|
|
|
|
|
|
0149018 |
Rắn |
|
|
|
|
|
|
|
|
0149019 |
Sản phẩm chăn nuôi khác chưa được phân vào đâu |
Gồm: Trăn, kỳ đà,… |
|
|
|
|
|
|
014902 |
0149020 |
Sản phẩm phụ chăn nuôi |
|
|
|
|
015 |
0150 |
01500 |
015000 |
0150000 |
Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
|
|
|
|
016 |
|
|
|
|
Dịch vụ nông nghiệp |
|
|
|
|
|
0161 |
01610 |
|
|
Dịch vụ trồng trọt |
|
|
|
|
|
|
|
016101 |
0161010 |
Dịch vụ gieo trồng, chăm sóc và bón phân |
Gồm: Cấy, tỉa thưa, cắt, xén, ghép cây, bón phân |
|
|
|
|
|
|
016102 |
0161020 |
Dịch vụ tưới, tiêu nước |
Gồm: Vận hành hệ thống tưới, tiêu nước phục vụ nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
016103 |
0161030 |
Dịch vụ chuẩn bị đất canh tác |
Gồm: Làm đất, cày, bừa, xới… để sẵn sàng cho vụ mùa mới |
|
|
|
|
|
|
016104 |
0161040 |
Dịch vụ thu hoạch |
Gồm: Gặt lúa, tuốt lúa, hái quả,… |
|
|
|
|
|
|
016105 |
0161050 |
Dịch vụ phun thuốc bảo vệ thực vật, kích thích tăng trưởng |
Gồm cả phun thuốc từ trên không |
|
|
|
|
|
|
016109 |
0161090 |
Dịch vụ trồng trọt khác |
Gồm: Kiểm soát loài sinh vật gây hại trên giống cây trồng; cho thuê máy nông nghiệp có cả người điều khiển; duy trì và giữ cho đất nông nghiệp trong tình trạng tốt mà chưa cần sử dụng ngay cho sản xuất nông nghiệp… |
|
|
|
|
0162 |
01620 |
|
|
Dịch vụ chăn nuôi |
|
|
|
|
|
|
|
016201 |
0162010 |
Dịch vụ chăn dắt, chăm sóc vật nuôi |
|
|
|
|
|
|
|
016202 |
0162020 |
Dịch vụ kiểm tra vật nuôi |
|
|
|
|
|
|
|
016203 |
0162030 |
Dịch vụ thiến hoạn vật nuôi |
|
|
|
|
|
|
|
016204 |
0162040 |
Dịch vụ thụ tinh nhân tạo |
|
|
|
|
|
|
|
016205 |
0162050 |
Dịch vụ chuẩn bị/sơ chế phân chuồng và bùn thải chăn nuôi để sản xuất năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
016209 |
0162090 |
Dịch vụ chăn nuôi khác |
Gồm: Dịch vụ thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật; phân loại giới tính gia cầm; soi trứng, phân loại và lau sạch trứng gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân; dịch vụ xén lông cừu; ấp trứng gia cầm tự động; đóng móng ngựa, trông nom ngựa; cho thuê thiết bị hỗ trợ chăn nuôi có cả người điều khiển… |
|
|
|
|
0163 |
01630 |
|
|
Dịch vụ sau thu hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
016301 |
0163010 |
Dịch vụ phơi, sấy |
Gồm: Phơi, sấy lúa, ngô, lá thuốc lá, trái cây, rau thảo mộc, gia vị, dược liệu và thuốc lá,… dưới điều kiện tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
016302 |
0163020 |
Dịch vụ sơ chế sản phẩm trồng trọt bằng hóa chất |
Gồm: Sử dụng chất hóa học để bảo quản và tăng giá trị sản phẩm trước khi bán như phủ sáp cho trái cây; làm chín nhân tạo trái cây như làm chuối, sầu riêng, mít nhanh chín; ngâm để tách sợi từ cây chứa sợi thực vật (đay, lanh, xơ dừa,…) không liên quan đến việc trồng cây lấy sợi;… |
|
|
|
|
|
|
016303 |
0163030 |
Dịch vụ chuẩn bị/sơ chế thức ăn ủ chua từ phụ phẩm trồng trọt để sản xuất năng lượng |
Dịch vụ ủ chua thực vật để sản xuất năng lượng khí sinh học từ các sản phẩm phụ của cây trồng như thân, rễ cây… |
|
|
|
|
|
|
016309 |
0163090 |
Dịch vụ sau thu hoạch khác |
Gồm: Dịch vụ chuẩn bị trước khi bán sản phẩm không bao gồm các dịch vụ kể trên như làm sạch, đánh bóng, phân loại, cắt nhỏ, đóng gói, bảo quản, cấp đông sản phẩm trồng trọt; tỉa tách hạt bông; tách vỏ hạt ca cao… |
|
|
|
|
0164 |
01640 |
016400 |
0164000 |
Dịch vụ xử lý hạt giống để nhân giống |
Gồm: – Dịch vụ tuyển chọn những hạt giống đủ chất lượng, loại bỏ những hạt không đủ chất lượng, như: bị sâu, hạt giống non, hạt giống chưa khô để bảo quản trong kho,… – Dịch vụ sấy hạt giống đến mức độ ẩm an toàn để bảo quản – Dịch vụ phơi khô, làm sạch, phân loại và xử lý hạt giống cho đến khi chúng được bán trên thị trường |
|
|
|
017 |
0170 |
01700 |
|
|
Sản phẩm săn bắt, đánh bẫy và dịch vụ có liên quan |
Gồm: Động vật săn bắt và bẫy để kinh doanh, làm thực phẩm, lấy lông, lấy da hoặc để phục vụ cho mục đích nghiên cứu, nuôi trong sở thú hay trong gia đình; sản phẩm khai thác yến; động vật có vú ở biển như: hà mã và hải cẩu săn bắt trên cạn; cóc, ếch, nhái, ốc sên bắt ngoài tự nhiên; dịch vụ săn bắn để kiểm soát quần thể động vật; dịch vụ săn bắt cáo, chồn, sói… để bảo vệ gia súc Loại trừ: – Lông, da thú, da bò sát, lông chim từ hoạt động chăn nuôi được phân vào nhóm 01490 – Cá voi, cá mập đánh bắt được phân vào nhóm 03110 |
|
|
|
|
|
|
017001 |
|
Tổ yến |
|
|
|
|
|
|
|
|
0170011 |
Tổ yến khai thác từ tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
0170012 |
Tổ yến khai thác từ nhà gọi yến |
|
|
|
|
|
|
|
017002 |
0170020 |
Sản phẩm săn bắt, đánh bẫy và dịch vụ có liên quan khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
02 |
|
|
|
|
|
Sản phẩm lâm nghiệp và dịch vụ có liên quan |
|
|
|
|
021 |
0210 |
|
|
|
Sản phẩm trồng rừng, chăm sóc rừng và cây giống lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
02101 |
|
|
Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
021011 |
0210110 |
Rừng trồng mới cây thân gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
021012 |
0210120 |
Rừng cây thân gỗ được chăm sóc |
|
|
|
|
|
|
|
021013 |
0210130 |
Rừng cây thân gỗ được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh |
|
|
|
|
|
|
02102 |
|
|
Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre |
|
|
|
|
|
|
|
021021 |
0210210 |
Rừng trồng mới họ tre |
|
|
|
|
|
|
|
021022 |
0210220 |
Rừng họ tre được chăm sóc |
|
|
|
|
|
|
|
021023 |
0210230 |
Rừng họ tre được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh |
|
|
|
|
|
|
02103 |
|
|
Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng khác |
Gồm: Rừng hỗn giao |
|
|
|
|
|
|
021031 |
0210310 |
Rừng mới trồng cây lâm nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
021032 |
0210320 |
Rừng cây lâm nghiệp khác được chăm sóc |
|
|
|
|
|
|
|
021033 |
0210330 |
Rừng cây lâm nghiệp khác được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh |
|
|
|
|
|
|
02104 |
021040 |
0210400 |
Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống lâm nghiệp |
|
|
|
|
022 |
0220 |
02200 |
|
|
Gỗ khai thác |
|
|
|
|
|
|
|
022001 |
0220010 |
Gỗ tròn |
|
|
|
|
|
|
|
022009 |
0220090 |
Gỗ khác |
Gồm: Gỗ dùng đốt than tại rừng, gỗ, củi dùng đun, sưởi ấm |
|
|
|
023 |
0230 |
|
|
|
Lâm sản khai thác, thu nhặt trừ gỗ |
|
|
|
|
|
|
02301 |
|
|
Sản phẩm lâm sản khai thác trừ gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
023011 |
|
Sản phẩm họ tre |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230111 |
Tre, lồ ô |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230112 |
Luồng, vầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230113 |
Giang, trúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230114 |
Nứa cây các loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230119 |
Sản phẩm họ tre khác |
|
|
|
|
|
|
|
023012 |
|
Sản phẩm nhựa cây |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230121 |
Nhựa thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230129 |
Sản phẩm nhựa cây khác |
Gồm: Nhựa trám,… |
|
|
|
|
|
|
023013 |
|
Sản phẩm lấy hạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230131 |
Hạt trẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230132 |
Hạt sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230133 |
Thảo quả |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230139 |
Sản phẩm lấy hạt khác |
Gồm: Hạt dẻ,… |
|
|
|
|
|
|
023014 |
0230140 |
Song mây |
|
|
|
|
|
|
|
023015 |
0230150 |
Hồi |
|
|
|
|
|
|
|
023016 |
0230160 |
Quế |
|
|
|
|
|
|
|
023017 |
0230170 |
Lá dừa nước |
|
|
|
|
|
|
|
023018 |
0230180 |
Lá cọ |
|
|
|
|
|
|
|
023019 |
0230190 |
Sản phẩm lâm sản khai thác khác trừ gỗ chưa được phân vào đâu |
Gồm: Trầm hương, kỳ nam,… |
|
|
|
|
|
02302 |
|
|
Sản phẩm lâm sản thu nhặt từ rừng trừ gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
023021 |
|
Lá dong, lá nón |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230211 |
Lá dong |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230212 |
Lá nón |
|
|
|
|
|
|
|
023022 |
0230220 |
Cánh kiến |
|
|
|
|
|
|
|
023023 |
|
Rau và hoa quả rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230231 |
Rau rừng các loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230232 |
Nấm các loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230233 |
Măng tươi |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230234 |
Quả sấu |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230235 |
Quả trám |
|
|
|
|
|
|
|
|
0230239 |
Quả các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
023029 |
0230290 |
Sản phẩm lâm sản thu nhặt khác trừ gỗ |
Gồm: Bông chít, vỏ bời lời |
|
|
|
024 |
0240 |
02400 |
|
|
Dịch vụ lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
024001 |
0240010 |
Dịch vụ bảo vệ rừng |
|
|
|
|
|
|
|
024002 |
0240020 |
Dịch vụ phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
024003 |
0240030 |
Dịch vụ phòng cháy, chữa cháy rừng |
|
|
|
|
|
|
|
024004 |
0240040 |
Dịch vụ đánh giá, ước lượng số lượng và sản lượng cây lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
024009 |
0240090 |
Dịch vụ lâm nghiệp khác |
Gồm: Dịch vụ đốn gỗ, dịch vụ vận chuyển gỗ và lâm sản khai thác đến cửa rừng, tỉa cây, dọn thực bì, tạo đường vành đai rừng, dịch vụ cho thuê máy lâm nghiệp có cả người điều khiển… |
|
|
03 |
|
|
|
|
|
Sản phẩm thủy sản khai thác, nuôi trồng và dịch vụ có liên quan |
|
|
|
|
031 |
|
|
|
|
Sản phẩm thủy sản khai thác |
|
|
|
|
|
0311 |
03110 |
|
|
Sản phẩm thủy sản khai thác biển |
|
|
|
|
|
|
|
031101 |
|
Cá ngừ |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311011 |
Cá ngừ thường |
Không gồm cá ngừ đại dương |
|
|
|
|
|
|
|
0311012 |
Cá ngừ đại dương sọc dưa |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311013 |
Cá ngừ đại dương vây vàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311014 |
Cá ngừ đại dương mắt to |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311019 |
Cá ngừ đại dương khác |
Gồm: Cá ngừ ồ, cá ngừ vây đen, vây xanh,… |
|
|
|
|
|
|
031102 |
|
Cá biển tầng mặt |
Không gồm cá ngừ |
|
|
|
|
|
|
|
0311021 |
Cá thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311022 |
Cá nục |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311023 |
Cá trích |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311024 |
Cá chỉ vàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311025 |
Cá bạc má |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311026 |
Cá hố |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311027 |
Cá cơm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311028 |
Cá cam |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311029 |
Cá biển tầng mặt khác |
|
|
|
|
|
|
|
031103 |
|
Cá biển tầng giữa |
Không gồm cá ngừ |
|
|
|
|
|
|
|
0311031 |
Cá hồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311032 |
Cá chim |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311033 |
Cá ngân |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311034 |
Cá giò |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311035 |
Cá mòi |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311036 |
Cá chẽm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311037 |
Cá nhám |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311038 |
Cá sòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311039 |
Cá biển tầng giữa khác |
Gồm: Cá nanh heo,… |
|
|
|
|
|
|
031104 |
|
Cá biển tầng đáy |
Không gồm cá ngừ |
|
|
|
|
|
|
|
0311041 |
Cá song (cá mú) |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311042 |
Cá chình |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311043 |
Cá lạc (dưa xám, mạn lệ ngư, lạc bạc, lạc ù) |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311044 |
Cá bò |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311045 |
Cá đuối |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311046 |
Cá trác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311047 |
Cá bống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311048 |
Cá liệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311049 |
Cá biển tầng đáy khác |
Gồm: Cá bè, cá căng, cá bã trầu, cá úc, cá sơn, cá bơn, cá đàn lia, cá ông lão, cá khế, cá bướm, cá móm, cá chai,… |
|
|
|
|
|
|
031105 |
|
Tôm khai thác biển |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311051 |
Tôm he |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311052 |
Tôm sắt |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311053 |
Tôm đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311054 |
Tôm hùm |
Không gồm tôm hùm giống |
|
|
|
|
|
|
|
0311055 |
Tôm sú |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311056 |
Tôm rảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311057 |
Tôm tít |
Còn gọi là tôm thuyền, bề bề |
|
|
|
|
|
|
|
0311058 |
Tôm bạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311059 |
Tôm khai thác biển khác |
Gồm: Tôm mũ ni, tôm đanh, tôm nương, tôm thẻ |
|
|
|
|
|
|
031106 |
|
Giáp xác biển |
Không bao gồm tôm biển |
|
|
|
|
|
|
|
0311061 |
Cua |
Gồm: Cua xanh, cua hoàng đế, cua cà ra |
|
|
|
|
|
|
|
0311062 |
Ghẹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311063 |
Rạm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311064 |
Cù kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311069 |
Giáp xác biển khác |
|
|
|
|
|
|
|
031107 |
|
Nhuyễn thể biển hai mảnh vỏ |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311071 |
Ngao (Ngh ê u) |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311072 |
Sò |
Gồm: Sò lông, sò huyết, sò dương,… |
|
|
|
|
|
|
|
0311073 |
Ốc móng tay |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311074 |
Tu hài |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311075 |
Vẹm xanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311076 |
Hàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311077 |
Bào ngư |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311078 |
Trùng trục |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311079 |
Nhuyễn thể biển hai mảnh vỏ khác |
Gồm: Trai, vọp, bàn mai,… |
|
|
|
|
|
|
031108 |
|
Nhuyễn thể biển khác |
Loại trừ: Nhuyễn thể biển hai mảnh vỏ |
|
|
|
|
|
|
|
0311081 |
Mực |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311082 |
Sứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311083 |
Bạch tuộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311084 |
Ốc hương |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311085 |
Ốc khác (ngoài ốc hương) |
Gồm: Ốc hoàng hậu, ốc vú nàng, ốc nhảy, ốc gai xương rồng, ốc bạch ngọc, ốc nhung,… Không gồm: Ốc móng tay |
|
|
|
|
|
|
|
0311086 |
Hải sâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311087 |
Sá sùng |
Còn gọi là trùm biển, sâu đất |
|
|
|
|
|
|
|
0311089 |
Nhuyễn thể biển khác còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
031109 |
|
Sản phẩm thủy sản khai thác biển khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311091 |
Rong câu |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311092 |
Rong sụn |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311093 |
Rong biển khác (ngoài rong sụn) |
Gồm: Rong mơ, rong đỏ,… |
|
|
|
|
|
|
|
0311094 |
Ruốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311095 |
Sam |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311096 |
Cầu gai (nhím biển) |
|
|
|
|
|
|
|
|
0311099 |
Sản phẩm thủy sản khai thác biển khác chưa được phân vào đâu |
Gồm: Ba khía,… |
|
|
|
|
0312 |
03120 |
|
|
Sản phẩm thủy sản khai thác nội địa |
|
|
|
|
|
|
|
031201 |
|
Cá khai thác nội địa |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312011 |
Cá rô đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312012 |
Cá quả |
Còn gọi là cá lóc, cá sộp… |
|
|
|
|
|
|
|
0312013 |
Cá đối |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312014 |
Cá trắm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312015 |
Cá chép |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312016 |
Cá rô phi |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312017 |
Cá mè |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312019 |
Cá khai thác nội địa khác |
Gồm: Cá chẽm, cá hồng, cá mòi, cá diếc, cá linh, cá éc, cá heo, cá ngão, cá thiểu, cá mương,… |
|
|
|
|
|
|
031202 |
|
Tôm khai thác nội địa |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312021 |
Tôm rảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312022 |
Tôm đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312023 |
Tôm bạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312024 |
Tôm thẻ |
Gồm: Tôm thẻ rằn, tôm thẻ chân trắng,… |
|
|
|
|
|
|
|
0312025 |
Tôm càng sông |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312026 |
Tôm càng xanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312029 |
Tôm khai thác nội địa khác |
|
|
|
|
|
|
|
031209 |
|
Thủy sản khai thác nội địa khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312091 |
Cua các loại |
Gồm: Cua xanh (cua bùn), cua sú, cua lửa, cua cà ra, cua đồng,… |
|
|
|
|
|
|
|
0312092 |
Ốc các loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312093 |
H ế n/don/dắ t/vạm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312094 |
Trai |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312095 |
Lươn, chạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312096 |
Ếch |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312097 |
Ruốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312098 |
Ba ba |
|
|
|
|
|
|
|
|
0312099 |
Thủy sản khai thác nội địa khác còn lại |
Gồm: Rùa, ngán,… |
|
|
|
032 |
|
|
|
|
Sản phẩm thủy sản nuôi trồng |
|
|
|
|
|
0321 |
|
|
|
Sản phẩm thủy sản nuôi trồng biển |
|
|
|
|
|
|
03211 |
|
|
Cá nuôi biển |
|
|
|
|
|
|
|
032111 |
0321110 |
Cá song (cá mú) |
|
|
|
|
|
|
|
032112 |
0321120 |
Cá vược (cá chẽm) |
|
|
|
|
|
|
|
032113 |
0321130 |
Cá giò (cá bớp biển) |
|
|
|
|
|
|
|
032114 |
0321140 |
Cá hồng |
|
|
|
|
|
|
|
032115 |
0321150 |
Cá măng |
|
|
|
|
|
|
|
032116 |
0321160 |
Cá đối |
|
|
|
|
|
|
|
032117 |
0321170 |
Cá tráp |
|
|
|
|
|
|
|
032118 |
0321180 |
Cá rô phi |
|
|
|
|
|
|
|
032119 |
0321190 |
Cá nuôi biển khác |
Gồm: Cá bống biển, cá cam, cá chình, cá dìa,… |
|
|
|
|
|
03212 |
|
|
Tôm nuôi biển |
|
|
|
|
|
|
|
032121 |
0321210 |
Tôm hùm |
|
|
|
|
|
|
|
032122 |
0321220 |
Tôm he |
|
|
|
|
|
|
|
032123 |
0321230 |
Tôm sú |
|
|
|
|
|
|
|
032124 |
0321240 |
Tôm thẻ |
|
|
|
|
|
|
|
032125 |
0321250 |
Tôm thẻ rằn |
|
|
|
|
|
|
|
032126 |
0321260 |
Tôm rảo |
|
|
|
|
|
|
|
032129 |
0321290 |
Tôm nuôi biển khác |
Gồm: Tôm nương, tôm mùa,… |
|
|
|
|
|
03213 |
|
|
Thủy sản khác nuôi biển |
|
|
|
|
|
|
|
032131 |
|
Giáp xác nuôi biển |
Không gồm: Tôm nuôi biển |
|
|
|
|
|
|
|
0321311 |
C ua |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321312 |
Ghẹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321313 |
Rạm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321314 |
Cù kì |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321319 |
Giáp xác nuôi biển khác |
|
|
|
|
|
|
|
032132 |
|
Nhuyễn thể nuôi biển |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321321 |
Sò lông |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321322 |
Sò huyết |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321323 |
Ngh ê u |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321324 |
Trai ngọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321325 |
Hàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321326 |
Ốc hương |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321327 |
Vẹm xanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321328 |
Tu hài |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321329 |
Nhuyễn thể nuôi biển khác |
Gồm: Trai tai tượng, điệp,… |
|
|
|
|
|
|
032139 |
|
Thủy sản nuôi biển khác còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321391 |
Rong câu |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321392 |
Rong sụn |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321393 |
Cầu gai |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321394 |
Giun biển |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321399 |
Thủy sản nuôi biển khác còn lại chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
03214 |
|
|
Sản phẩm giống thủy sản nuôi biển |
|
|
|
|
|
|
|
032141 |
0321410 |
Cá giống nuôi biển |
Gồm: Cá song, cá vược,… |
|
|
|
|
|
|
032142 |
|
Tôm giống nuôi biển |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321421 |
Tôm hùm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321422 |
Tôm he |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321423 |
Tôm sú |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321424 |
Tôm thẻ chân trắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321429 |
Tôm giống nuôi biển khác |
Gồm: Tôm rảo, tôm sắt,… |
|
|
|
|
|
|
032149 |
|
Sản phẩm giống thủy sản nuôi biển khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321491 |
C ua |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321492 |
Ghẹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321493 |
Sò |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321494 |
Ngh êu |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321495 |
Ốc hương |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321496 |
Hàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
0321499 |
Sản phẩm giống thủy sản nuôi biển khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
0322 |
|
|
|
Sản phẩm thủy sản nuôi nội địa |
|
|
|
|
|
|
03221 |
|
|
Cá nuôi nội địa |
|
|
|
|
|
|
|
032211 |
|
Cá da trơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322111 |
Cá tra |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322112 |
Cá trê |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322113 |
Cá kèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322114 |
Cá lăng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322115 |
Cá chiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322116 |
Cá tầm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322117 |
Cá chình |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322118 |
Cá nheo |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322119 |
Cá da trơn nuôi nội địa khác |
Gồm: Cá chốt, cá bông lau, cá bò, cá basa, lươn đồng, cá ngát, cá ngạch |
|
|
|
|
|
|
032212 |
|
Cá vảy tầng nổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322121 |
Cá rô phi |
Sống được ở các tầng nhưng quy ước xếp vào tầng nổi |
|
|
|
|
|
|
|
0322122 |
Cá diêu hồng |
Sống được ở các tầng nhưng quy ước xếp vào tầng nổi |
|
|
|
|
|
|
|
0322123 |
Cá giò (cá bớp) |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322124 |
Cá chẽm (cá vược) |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322125 |
Cá song (cá mú) |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322126 |
Cá đối |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322127 |
Cá sặc rằn (cá bổi) |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322128 |
Cá ét |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322129 |
Cá vảy sống tầng nổi khác |
Gồm: Cá heo,… |
|
|
|
|
|
|
032213 |
|
Cá vảy tầng giữa |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322131 |
Cá tram |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322132 |
Cá mè |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322133 |
Cá trôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322134 |
Cá rô đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322135 |
Cá chim trắng |
Sống ở tầng giữa và tầng đáy nhưng quy ước xếp vào tầng giữa |
|
|
|
|
|
|
|
0322136 |
Cá măng |
Sống ở tầng giữa và tầng trên nhưng quy ước xếp vào tầng giữa |
|
|
|
|
|
|
|
0322137 |
Cá thác lác |
Sống ở tầng giữa và tầng trên nhưng quy ước xếp vào tầng giữa |
|
|
|
|
|
|
|
0322138 |
Cá chày |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322139 |
Cá vảy sống tầng giữa khác |
|
|
|
|
|
|
|
032214 |
|
Cá vảy tầng đáy |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322141 |
Cá chép |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322142 |
Cá quả |
Còn gọi là cá lóc, cá sộp, cá chuối, cá tràu, cá trõn, cá đô |
|
|
|
|
|
|
|
0322143 |
Cá bống tượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322144 |
Cá bống bớp |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322145 |
Cá dầm xanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322146 |
Cá hồi |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322147 |
Cá hô |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322149 |
Cá vảy sống tầng đáy khác |
Gồm: Cá anh vũ, cá bống chạch, cá úc, cá nâu, cá dìa, cá hồng |
|
|
|
|
|
|
032215 |
0322150 |
Cá cảnh |
|
|
|
|
|
|
03222 |
032220 |
|
Tôm nuôi nội địa |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322201 |
Tôm sú |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322202 |
Tôm thẻ chân trắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322203 |
Tôm đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322204 |
Tôm rảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322205 |
Tôm càng xanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322206 |
Tôm tích |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322207 |
Tôm tít (Bề bề) |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322208 |
Tôm bạc đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322209 |
Tôm nuôi nội địa khác |
|
|
|
|
|
|
03223 |
|
|
Sản phẩm thủy sản khác nuôi nội địa |
|
|
|
|
|
|
|
032231 |
|
Giáp xác nuôi nội địa |
Không bao gồm tôm |
|
|
|
|
|
|
|
0322311 |
C ua |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322312 |
Ghẹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322313 |
Rạm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322314 |
Cù kì |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322319 |
Giáp xác nuôi nội địa khác |
|
|
|
|
|
|
|
032232 |
|
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ nuôi nội địa |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322321 |
Sò lông |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322322 |
Sò huyết |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322323 |
Ngh ê u |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322324 |
Trai ngọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322325 |
Hàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322326 |
Bào ngư |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322327 |
Vẹm xanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322328 |
Tu hài |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322329 |
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ nuôi nội địa khác |
|
|
|
|
|
|
|
032239 |
|
Thủy sản nuôi nội địa khác còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322391 |
Ếch |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322392 |
Ba ba |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322393 |
Cá sấu |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322394 |
Ốc hương |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322395 |
Lươn |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322399 |
Sản phẩm thủy sản nuôi nội địa khác còn lại chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
03224 |
|
|
Giống thủy sản nuôi nội địa |
|
|
|
|
|
|
|
032241 |
|
Cá giống nuôi nội địa |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322411 |
Cá tra giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322412 |
Cá kèo giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322413 |
Cá hồi giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322414 |
Cá rô phi giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322415 |
Cá chép giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322416 |
Cá mú/cá song giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322417 |
Cá trắm giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322418 |
Cá giò (bớp, bốp, bóp) giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322419 |
Cá giống nuôi nội địa khác |
Gồm: Cà mè, cá chày,… |
|
|
|
|
|
|
032242 |
|
Tôm giống nuôi nội địa |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322421 |
Tôm sú giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322422 |
Tôm càng xanh giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322423 |
Tôm thẻ chân trắng giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322424 |
Tôm bột giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322429 |
Tôm giống nuôi nội địa khác |
|
|
|
|
|
|
|
032249 |
|
Thủy sản giống nuôi nội địa khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322491 |
Ếch giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322492 |
Cua đồng giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322493 |
Cá sấu giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322494 |
Ba ba giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
0322499 |
Giống thủy sản nuôi nội địa khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
033 |
|
|
|
|
Dịch vụ hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
0331 |
03310 |
|
|
Dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản |
Gồm cả dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng lồng cá |
|
|
|
|
|
|
033101 |
0331010 |
Dịch vụ vận chuyển thủy sản đánh bắt |
|
|
|
|
|
|
|
033102 |
0331020 |
Dịch vụ cung cấp đá, vật tư cho tàu khai thác thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
033103 |
0331030 |
Dịch vụ bảo quản thủy sản khai thác trước khi bán |
Loại trừ: Thủy sản chế biến tại nhà máy trên bờ hoặc tại trên tàu |
|
|
|
|
|
|
033109 |
0331090 |
Dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản khác |
Gồm: Dịch vụ bốc xếp, vận chuyển thủy sản từ tàu khai thác lên cảng cá, bến cá; dịch vụ hoạt động điều hành cảng cá; dịch vụ hoa tiêu, lai dắt, đưa tàu khai thác thủy sản cập bến… |
|
|
|
|
0332 |
03320 |
|
|
Dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản |
Gồm cả dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng lồng bè nuôi thủy sản |
|
|
|
|
|
|
033201 |
0332010 |
Dịch vụ xử lý môi trường trước khi nuôi, cải tạo ao nuôi, đào ao |
Đào ao, bao gồm cải tạo, nạo vét hoặc đào ao mới phục vụ trực tiếp cho sản xuất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
033202 |
0332020 |
Dịch vụ phòng, chữa bệnh, điều tiết sinh trưởng cho thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
033203 |
0332030 |
Dịch vụ chăm sóc, chế biến thức ăn, bảo vệ thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
033204 |
0332040 |
Dịch vụ thu hoạch, phân loại sản phẩm trước khi bán |
|
|
|
|
|
|
|
033209 |
0332090 |
Dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản khác |
Gồm: Dịch vụ theo dõi, giám sát, kiểm tra môi trường, chất lượng thức ăn thủy sản được thuê thực hiện trực tiếp tại cơ sở sản xuất,… |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
05 |
|
|
|
|
|
Than cứng và than non |
|
|
|
|
051 |
0510 |
05100 |
051000 |
|
Than cứng |
Gồm: Than cục và than cám, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh Than cứng đóng bánh thuộc ngành 19200 |
|
|
|
|
|
|
|
0510001 |
Than antraxit |
Gồm: Than đá không thành khối. Than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14% |
|
|
|
|
|
|
|
0510002 |
Than bi tum |
Gồm: Than mỡ, than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm, không có khoáng chất) |
|
|
|
|
|
|
|
0510009 |
Than đá (than cứng) loại khác |
|
|
|
|
052 |
0520 |
05200 |
052000 |
0520000 |
Than non |
Than non còn gọi là than nâu, chỉ tính than non đã hoặc chưa nghiền thành bột và chưa đóng bánh Loại trừ: Than bánh, than hình trứng và các nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than non được phân vào nhóm 1920010 |
|
|
06 |
|
|
|
|
|
Dầu thô và khí đốt tự nhiên khai thác |
|
|
|
|
061 |
0610 |
06100 |
|
|
Dầu thô khai thác |
|
|
|
|
|
|
|
061001 |
|
Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bi tum, ở dạng thô |
Gồm: Dầu mỏ thô; condensate và dầu thô loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
0610011 |
Khí tự nhiên ngưng tụ (Condensate) |
|
|
|
|
|
|
|
|
0610012 |
Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bi tum, ở dạng thô |
|
|
|
|
|
|
|
061002 |
0610020 |
Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi tum, cát hắc ín |
|
|
|
|
062 |
0620 |
06200 |
062000 |
|
Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0620001 |
Khí tự nhiên dạng hóa lỏng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0620002 |
Khí tự nhiên dạng khí |
|
|
|
07 |
|
|
|
|
|
Quặng kim loại và tinh quặng kim loại |
|
|
|
|
071 |
0710 |
07100 |
071000 |
0710000 |
Quặng sắt và tinh quặng sắt |
Gồm: Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết và đã nung kết, trừ pirit sắt đã hoặc chưa nung |
|
|
|
072 |
|
|
|
|
Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm) |
|
|
|
|
|
0721 |
07210 |
072100 |
0721000 |
Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đó |
Chỉ tính phần khai thác các loại quặng uranium và quặng thorium, không tính phần làm giàu các loại quặng đó |
|
|
|
|
0729 |
|
|
|
Quặng kim loại khác không chứa sắt |
Tính cả sản phẩm trong quá trình khai thác và làm giàu |
|
|
|
|
|
07291 |
072910 |
0729100 |
Quặng bôxit và tinh quặng bôxit |
Quặng bôxit còn gọi là quặng nhôm |
|
|
|
|
|
07299 |
|
|
Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
072991 |
|
Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
0729911 |
Quặng mangan và tinh quặng mangan |
Kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô |
|
|
|
|
|
|
|
0729912 |
Quặng đồng và tinh quặng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0729913 |
Quặng niken và tinh quặng niken |
|
|
|
|
|
|
|
|
0729914 |
Quặng coban và tinh quặng coban |
|
|
|
|
|
|
|
|
0729915 |
Quặng crôm và tinh quặng crôm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0729916 |
Quặng vonfram và tinh quặng vonfram |
|
|
|
|
|
|
|
072992 |
|
Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
0729921 |
Quặng chì và tinh quặng chì |
|
|
|
|
|
|
|
|
0729922 |
Quặng kẽm và tinh quặng kẽm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0729923 |
Quặng thiếc và tinh quặng thiếc |
|
|
|
|
|
|
|
072993 |
0722930 |
Quặng molipden và tinh quặng molipden |
Gồm: Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nung; quặng molipden và tinh quặng molipden khác |
|
|
|
|
|
|
072994 |
|
Quặng titan và tinh quặng titan |
|
|
|
|
|
|
|
|
0729941 |
Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite |
|
|
|
|
|
|
|
|
0729942 |
Quặng rutil và tinh quặng rutil |
|
|
|
|
|
|
|
|
0729943 |
Quặng monazite và tinh quặng monazite |
|
|
|
|
|
|
|
|
0729949 |
Quặng titan khác và tinh quặng titan khác |
|
|
|
|
|
|
|
072995 |
0729950 |
Quặng antimon và tinh quặng antimon |
|
|
|
|
|
|
|
072996 |
|
Quặng niobi, tantali, vanadi, zircon và và tinh các loại quặng đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
0729961 |
Quặng zircon và tinh quặng zircon |
|
|
|
|
|
|
|
|
0729962 |
Quặng niobi, tantali, vanadi và tinh quặng niobi |
|
|
|
|
|
|
|
072999 |
0729990 |
Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại |
|
|
|
|
073 |
0730 |
07300 |
073000 |
|
Quặng kim loại quý hiếm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0730001 |
Quặng bạc và tinh quặng bạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
0730002 |
Quặng vàng và tinh quặng vàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0730003 |
Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim |
|
|
|
|
|
|
|
|
0730009 |
Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khác |
|
|
|
08 |
|
|
|
|
|
Sản phẩm khai khoáng khác |
|
|
|
|
081 |
0810 |
|
|
|
Đá, cát, sỏi, đất sét |
|
|
|
|
|
|
08101 |
|
|
Đá khai thác |
Gồm: Đẽo thô hay cắt bằng cưa hoặc bằng cách khác Loại trừ: Các sản phẩm được cắt, tạo dáng, hoàn thiện được phân vào nhóm 23960 |
|
|
|
|
|
|
081011 |
|
Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng; thạch cao và thạch cao khan |
Loại trừ: Đá vỡ hoặc đá nghiền, đá hạt, đá dăm và bột đá được phân vào nhóm 0810150 |
|
|
|
|
|
|
|
0810111 |
Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0810112 |
Thạch cao, thạch cao khan |
|
|
|
|
|
|
|
081012 |
|
Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc thiêu kết |
|
|
|
|
|
|
|
|
0810121 |
Đá phấn |
Đá phấn làm vật liệu chịu lửa Loại trừ: Đá vỡ hoặc đá nghiền, đá hạt, đá dăm và bột đá được phân vào nhóm 0810150 |
|
|
|
|
|
|
|
0810122 |
Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết |
Đolomit không chứa canxi, đolomit đã nung hoặc thiêu kết thuộc ngành 2394 Loại trừ: Đá vỡ hoặc đá nghiền, đá hạt, đá dăm và bột đá được phân vào nhóm 0810150 |
|
|
|
|
|
|
081013 |
|
Đá xây dựng và trang trí |
|
|
|
|
|
|
|
|
0810131 |
Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông |
Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên Loại trừ: Đá vỡ hoặc đá nghiền, đá hạt, đá dăm và bột đá được phân vào nhóm 0810150 |
|
|
|
|
|
|
|
0810132 |
Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch), đá quartzite và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông |
Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng Loại trừ: Đá vỡ hoặc đá nghiền, đá hạt, đá dăm và bột đá được phân vào nhóm 0810150 |
|
|
|
|
|
|
081014 |
0810140 |
Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông |
Loại trừ: Đá vỡ hoặc đá nghiền, đá hạt, đá dăm và bột đá được phân vào nhóm 0810150 |
|
|
|
|
|
|
081015 |
0810150 |
Đá dạng viên, dạng mảnh vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhóm đá xây dựng và trang trí |
|
|
|
|
|
|
08102 |
081020 |
|
Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu |
Gồm: Cát ôxit silic, cát thạch anh và cát tự nhiên khác |
|
|
|
|
|
|
|
0810201 |
Cát ôxit silic và cát thạch anh |
Gồm: Cát trắng (có thành phần chủ yếu là ôxit silic hoặc thạch anh) và cát ôxit silic và cát thạch anh khác |
|
|
|
|
|
|
|
0810209 |
Cát tự nhiên khác |
Gồm: Cát vàng, cát đen và các loại cát tự nhiên khác không thuộc nhóm cát ôxit silic và cát thạch anh |
|
|
|
|
|
08103 |
|
|
Sỏi |
|
|
|
|
|
|
|
081031 |
0810310 |
Sỏi, đá cuội |
Chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt |
|
|
|
|
|
|
081032 |
0810320 |
Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng |
|
|
|
|
|
|
08104 |
|
|
Đất sét và cao lanh các loại |
|
|
|
|
|
|
|
081041 |
0810410 |
Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung |
|
|
|
|
|
|
|
081042 |
0810420 |
Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinas |
Gồm các loại đất sét, như: đất sét chịu lửa; bentonit; andalusite, kyanite và silimanite; mulite và đất chịu lửa hay đất dinas;… Không gồm đất sét trương nở |
|
|
|
089 |
|
|
|
|
Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
0891 |
08910 |
|
|
Khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
|
|
|
|
|
|
|
089101 |
0891010 |
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat |
Gồm cả quặng apatit |
|
|
|
|
|
|
089102 |
0891020 |
Quặng pirit sắt chưa nung |
Quặng pirit chứa 33% lưu huỳnh Loại trừ: Quặng pirit sắt đã nung được phân vào nhóm 2011 |
|
|
|
|
|
|
089109 |
|
Khoáng hoá chất khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0891091 |
Bari sulfat tự nhiên, bari carbonat tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit |
|
|
|
|
|
|
|
|
0891092 |
Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lượng khô |
Quặng borat, tinh quặng borat đã hoặc chưa nung |
|
|
|
|
|
|
|
0891093 |
Khoáng flourit |
|
|
|
|
|
|
|
|
0891094 |
Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
0891095 |
Khoáng có chứa kali |
Gồm: Khoáng ca rn allite; khoáng sylvite |
|
|
|
|
|
|
|
0891096 |
Khoáng từ phân động vật dùng để làm phân bón hoặc nhiên liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
0891099 |
Khoáng hóa chất và khoáng phân bón khác chưa phân vào đâu |
|
|
|
|
|
0892 |
08920 |
089200 |
0892000 |
Than bùn |
Chỉ tính than bùn khai thác và thu gom. Than bùn đóng bánh được phân vào nhóm 192001 |
|
|
|
|
0893 |
08930 |
089300 |
0893000 |
Muối |
Gồm: Muối biển và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biến |
|
|
|
|
0899 |
08990 |
|
|
Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
089901 |
|
Đá quý và đá bán quý, kim cương và các loại đá khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0899011 |
Đá quý, đá bán quý chưa được gia công |
Gồm các loại đá quý, như: Đá rubi, ngọc bích… Sản phẩm nhóm này bao gồm các loại mới chỉ cắt đơn giản hoặc tạo hình thô |
|
|
|
|
|
|
|
0899012 |
Kim cương (trừ kim cương công nghiệp) |
Gồm: Kim cương chưa được phân loại hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua |
|
|
|
|
|
|
|
0899013 |
Kim cương chất lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua |
|
|
|
|
|
|
|
|
0899014 |
Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
0899015 |
Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; asphantite và đá chứa asphalt |
|
|
|
|
|
|
|
089909 |
|
Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
0899091 |
Quặng graphit tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
0899092 |
Quặng thạch anh, trừ cát tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
0899093 |
Bột hóa thạch silic và đất silic tương tự |
Gồm cả đất tảo cát, tripolite và diatomite |
|
|
|
|
|
|
|
0899094 |
Magiê carbonat tự nhiên (magiezit), magiê ôxit nấu chảy, magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), magiê ôxit khác tinh khiết hoặc không |
|
|
|
|
|
|
|
|
0899095 |
Quặng amiang |
|
|
|
|
|
|
|
|
0899096 |
Quặng mica |
Gồm: Mica thô và mica đã tách thành tấm hay lớp; bột mi ca |
|
|
|
|
|
|
|
0899097 |
Quặng steatit |
Gồm: Quặng steatit tự nhiên thô hoặc cắt thành khối hoặc tấm và quặng steatit đã nghiền thành bột |
|
|
|
|
|
|
|
0899098 |
Tràng thạch (đá bồ tát) |
Còn gọi là felspar |
|
|
|
|
|
|
|
0899099 |
Sản phẩm khai khoáng khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Gồm các loại như: leucite, nepheline và nepheline syenite; vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở;… |
|
|
09 |
|
|
|
|
|
Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng |
Loại trừ: – Dịch vụ sửa chữa chuyên dụng máy móc khai thác mỏ được phân vào mã 3312024 – Dịch vụ liên quan đến hóa lỏng và tái khí hóa khí tự nhiên để vận chuyển ra khỏi mỏ được phân vào nhóm 5222 |
|
|
|
091 |
0910 |
09100 |
091000 |
0910000 |
Dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
Gồm: Dịch vụ phục vụ thăm dò dầu khí, như: lấy mẫu quặng, quan sát địa chất ở những khu vực có tiềm năng; dịch vụ khoan định hướng, đào lớp ngoài, lắp dựng dàn khoan, sửa chữa và tháo dỡ thiết bị dàn khoan dầu, trát bờ giếng, bơm giếng, bịt giếng, hủy giếng dầu và giếng thăm dò dầu khí; dịch vụ bơm và tháo nước vào các giếng dầu hay giếng thăm dò dầu khí; dịch vụ hoá lỏng và tái hóa khí phục vụ cho việc vận chuyển được thực hiện tại nơi khai thác mỏ; dịch vụ chữa cháy do khí ga và dầu… |
|
|
|
099 |
0990 |
09900 |
|
|
Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
Gồm các dịch vụ như: dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống (ví dụ: lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng); dịch vụ bơm và tháo nước hầm mỏ; dịch vụ khoan thử và đào thử; dịch vụ gia cố nhằm bảo vệ giếng mỏ và đường hầm; dịch vụ phá dỡ và tháo dỡ các công trình, kết cấu thuộc cơ sở hạ tầng khai thác mỏ dưới lòng đất… |
|
|
|
|
|
|
099001 |
0990010 |
Dịch vụ hỗ trợ khai thác than cứng |
Gồm cả dịch vụ rửa, phân loại hoặc phân cỡ than cứng |
|
|
|
|
|
|
099002 |
0990020 |
Dịch vụ hỗ trợ khai thác quặng kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
099009 |
0990090 |
Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
10 |
|
|
|
|
|
Sản phẩm chế biến thực phẩm |
Gồm: – Nhiều loại sản phẩm là kết quả của nông nghiệp, lâm nghiệp, săn bắn và đánh bắt cá, như: Thịt, cá, trái cây và rau quả, chất béo và dầu, sản phẩm từ sữa, sản phẩm xay xát ngũ cốc, thức ăn chăn nuôi và các sản phẩm thực phẩm khác dành cho người hoặc động vật – Sản phẩm bán thành phẩm không phải là sản phẩm thực phẩm trực tiếp – Sản phẩm phụ có giá trị sử dụng khác nhau (ví dụ: Da sống, bã dầu từ quá trình sản xuất dầu thực vật) – Xử lý chất thải lò mổ, chất thải bị loại bỏ tại lò mổ để sản xuất thức ăn chăn nuôi Loại trừ: – Chế biến chất thải thực phẩm và chất thải từ quá trình sản xuất đồ uống thành nguyên liệu thô thứ cấp được phân vào nhóm 3821, việc loại bỏ chúng được phân vào nhóm 3822 – Thực phẩm được chế biến để tiêu dùng ngay (ví dụ: Tại nhà hàng) được phân vào nhóm 56 – Dịch vụ liên quan đến việc đóng gói thịt được thực hiện trên cơ sở phí hoặc hợp đồng được phân vào mã 8292000 |
|
|
|
101 |
1010 |
|
|
|
Sản phẩm chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
|
|
|
|
|
|
10101 |
101010 |
1010100 |
Dịch vụ giết mổ gia súc, gia cầm |
|
|
|
|
|
|
10102 |
|
|
Thịt chế biến, bảo quản |
|
|
|
|
|
|
|
101021 |
|
Thịt động vật tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1010211 |
Thịt động vật có vú tươi hoặc ướp lạnh |
Gồm: Thịt trâu, bò tươi hoặc ướp lạnh; thịt lợn tươi hoặc ướp lạnh; thịt cừu, dê tươi hoặc ướp lạnh; thịt ngựa, lừa, la tươi hoặc ướp lạnh; thịt thỏ tươi hoặc ướp lạnh; thịt lạc đà tươi hoặc ướp lạnh và thịt động vật có vú khác tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
1010212 |
Thịt gia cầm tươi hoặc ướp lạnh |
Gồm: Thịt gà tươi hoặc ướp lạnh; thịt vịt, ngan, ngỗng tươi hoặc ướp lạnh và thịt gia cầm khác tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
1010219 |
Thịt của động vật khác tươi hoặc ướp lạnh |
Gồm: Thịt rùa, baba, rắn, ếch,… tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
101022 |
|
Thịt động vật đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1010221 |
Thịt động vật có vú đông lạnh |
Gồm: Thịt trâu, bò đông lạnh; thịt lợn đông lạnh; thịt cừu, dê đông lạnh; thịt ngựa, lừa, la đông lạnh; thịt thỏ đông lạnh; thịt lạc đà đông lạnh và thịt động vật có vú khác đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
1010222 |
Thịt gia cầm đông lạnh |
Gồm: Thịt gà đông lạnh; thịt vịt, ngan, ngỗng đông lạnh và thịt gia cầm khác đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
1010229 |
Thịt của động vật khác, đông lạnh |
Gồm: Thịt rùa, baba, rắn, ếch,… đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
101023 |
|
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1010231 |
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật có vú tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh |
Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la, thỏ, lạc đà và động vật có vú khác, tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
1010232 |
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh |
Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gà, vịt, ngan, ngỗng và gia cầm khác, tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
1010239 |
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh |
Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của rùa, ba ba, rắn, ếch,… tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
101024 |
|
Lông, da của động vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
1010241 |
Lông của gia súc, gia cầm |
Gồm: Lông lợn, gà, vịt, ngan, ngỗng, chim và lông của gia súc, gia cầm khác |
|
|
|
|
|
|
|
1010242 |
Da sống của động vật |
Gồm: Da sống của loài trâu, bò, ngựa, lừa, la, cừu, lợn và da sống của động vật khác (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ |
|
|
|
|
|
|
101025 |
1010250 |
Mỡ sống của gia súc, gia cầm |
Gồm: Mỡ lợn và mỡ gia cầm, mỡ trâu, bò, cừu, dê và mỡ gia súc khác |
|
|
|
|
|
10109 |
|
|
Sản phẩm từ thịt |
|
|
|
|
|
|
|
101091 |
1010910 |
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ |
Gồm: Thịt trâu, bò, lợn muối, sấy khô, hun khói; thịt và phụ phẩm dạng thịt khác ăn được muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô của thịt và các phụ phẩm từ thịt |
|
|
|
|
|
|
101092 |
1010920 |
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết |
Gồm: Giò, chả, xúc xích và các sản phẩm tương tự xúc xích làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết |
|
|
|
|
|
|
101093 |
|
Thịt chế biến, bảo quản và các sản phẩm từ thịt khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
1010931 |
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến và bảo quản khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1010932 |
Bột mịn, bột thô và bột viên từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ |
Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
101099 |
|
Dịch vụ chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1010991 |
Dịch vụ nấu và chuẩn bị khác để phục vụ cho việc sản xuất sản phẩm từ thịt |
Dịch vụ gia công chuẩn bị nguyên liệu cho quá trình sản xuất các sản phẩm từ thịt |
|
|
|
|
|
|
|
1010992 |
Dịch vụ chế biến, bảo quản sản phẩm từ thịt |
Dịch vụ gia công chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt |
|
|
|
102 |
1020 |
|
|
|
Thủy sản chế biến, bảo quản và các sản phẩm từ thủy sản |
|
|
|
|
|
|
10201 |
|
|
Thủy sản tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
102011 |
|
Cá tươi, ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020111 |
Phi lê cá và thịt cá khác tươi, ướp lạnh |
Gồm: Cá kiếm, cá răng cưa và các loại cá khác (kể cả băm hoặc không băm) |
|
|
|
|
|
|
|
1020112 |
Gan, sẹ và bọc trứng cá tươi, ướp lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
102012 |
|
Cá đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020121 |
Cá đông lạnh (trừ phi lê cá và thịt cá) |
Gồm: Cá nước ngọt; cá hồi; cá tuyết; cá ngừ và cá khác đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
1020122 |
Phi lê cá đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020123 |
Thịt cá (đã hoặc chưa băm nhỏ) đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020124 |
Gan, sẹ và bọc trứng cá đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
102013 |
|
Thủy hải sản khác đông lạnh (trừ cá) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020131 |
Tôm đông lạnh |
Gồm: Tôm hùm, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh và tôm khác ướp lạnh, đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
1020132 |
Mực đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020139 |
Thủy hải sản đông lạnh khác (trừ tôm, cá, mực) |
Gồm: Ngh ê u, sò, của,… |
|
|
|
|
|
|
102014 |
|
Dịch vụ chế biến thủy sản tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020141 |
Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến thủy sản tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
Dịch vụ gia công chuẩn bị cho chế biến thủy sản tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
1020142 |
Dịch vụ chế biến và bảo quản thủy hải sản tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
Dịch vụ gia công chế biến và bảo quản thủy sản tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
|
|
|
10202 |
|
|
Thủy sản ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói |
|
|
|
|
|
|
|
102021 |
|
Cá ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho người |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020211 |
Phi lê cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khói |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020212 |
Gan, sẹ và bọc trứng cá được sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho người |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020213 |
Cá khô, đã hoặc chưa ướp muối hoặc ngâm nước muối |
Trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ |
|
|
|
|
|
|
|
1020214 |
Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá được sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
|
|
|
|
|
102022 |
|
Thủy sản khác sấy khô, muối hoặc ngâm muối; bột thô và viên của thủy sản khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020221 |
Tôm sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của tôm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020222 |
Mực khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020229 |
Thủy sản khác sấy khô, muối hoặc ngâm muối; bột thô và viên của thủy sản khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
|
|
|
|
|
|
|
102023 |
|
Dịch vụ chế biến thủy sản ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020231 |
Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến thủy sản ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói |
Dịch vụ gia công chuẩn bị cho chế biến thủy sản ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói |
|
|
|
|
|
|
|
1020232 |
Dịch chế biến và bảo quản thủy sản ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói |
Dịch vụ gia công chế biến và bảo quản thủy sản ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói |
|
|
|
|
|
10203 |
|
|
Nước mắm, mắm đặc |
|
|
|
|
|
|
|
102031 |
|
Nước mắm, mắm đặc |
Gồm: Thủy hải sản xay nhỏ hoặc dạng mắm đặc; nước mắm cô đặc |
|
|
|
|
|
|
|
1020311 |
Mắm đặc |
Gồm: Thủy hải sản xay nhỏ hoặc dạng mắm đặc |
|
|
|
|
|
|
|
1020312 |
Nước mắm và nước mắm cô đặc |
|
|
|
|
|
|
|
102032 |
|
Dịch vụ chế biến nước mắm, mắm đặc |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020321 |
Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến nước mắm, mắm đặc |
Dịch vụ gia công chuẩn bị cho chế biến nước mắm, mắm đặc |
|
|
|
|
|
|
|
1020322 |
Dịch vụ chế biến và bảo quản nước mắm, mắm đặc |
Dịch vụ gia công chế biến và bảo quản nước mắm, mắm đặc |
|
|
|
|
|
10209 |
|
|
Thủy hải sản chế biến khác |
|
|
|
|
|
|
|
102091 |
|
Thủy hải sản chế biến khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020911 |
Thủy hải sản đã được chế biến, bảo quản khác dùng làm thức ăn cho người |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020912 |
Sản phẩm khác từ thủy sản được ch ế biến, bảo quản không thích hợp làm thức ăn cho người |
Gồm: – Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người – Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người |
|
|
|
|
|
|
102092 |
|
Dịch vụ chế biến sản phẩm khác từ thủy hải sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
1020921 |
Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến sản phẩm khác từ thủy hải sản |
Dịch vụ gia công chuẩn bị cho chế biến biến sản phẩm khác từ thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
1020922 |
Dịch vụ chế biến, bảo quản sản phẩm khác từ thủy sản |
Dịch vụ gia công chế biến, bảo quản biến sản phẩm khác từ thủy sản |
|
|
|
103 |
1030 |
|
|
|
Rau, quả chế biến |
|
|
|
|
|
|
10301 |
103010 |
|
Nước ép từ rau quả |
Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men hoặc chưa pha rượu hay chất ngọt khác |
|
|
|
|
|
|
|
1030101 |
Nước ép từ rau |
Gồm: Nước cà chua ép; nước ép từ một số loại rau khác |
|
|
|
|
|
|
|
1030102 |
Nước quả ép |
Gồm: Nước cam, chanh, quýt, bưởi ép; nước nho ép (kể cả hèm nho); nước dứa ép; nước táo ép và nước ép từ một loại quả khác |
|
|
|
|
|
|
|
1030103 |
Nước ép hỗn hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
1030104 |
Dịch vụ sản xuất nước ép từ rau quả |
Dịch vụ gia công sản xuất nước ép từ rau quả |
|
|
|
|
|
10309 |
|
|
Rau, quả chế biến và bảo quản khác |
|
|
|
|
|
|
|
103091 |
|
Rau, quả đông lạnh, bảo quản tạm thời và bảo quản khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1030911 |
Rau, quả các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước) đông lạnh |
Gồm: Đậu các loại đã hoặc chưa bóc vỏ, đông lạnh; khoai tây đông lạnh; quả và hạt, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; rau, quả khác (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), như: rau chân vịt, ngô ngọt,… đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
1030912 |
Rau, quả và hạt các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không ăn ngay được |
Gồm: Bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác, như: Quả anh đào, quả dâu tây, ôliu, dưa chuột, nấm, hành tây,… |
|
|
|
|
|
|
|
1030913 |
Rau, quả được bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic |
Gồm: Dưa chuột, cà chua, hành tây,… |
|
|
|
|
|
|
|
1030919 |
Rau đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh hoặc không đông lạnh |
Gồm: Cà chua, nấm, khoai tây, ngô ngọt, đậu hà lan,… bảo quản bằng cách khác, trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic |
|
|
|
|
|
|
103092 |
|
Rau, quả và hạt khô |
|
|
|
|
|
|
|
|
1030921 |
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát hoặc ở dạng bột nhưng chưa chế biến thêm |
Gồm: Hành, tỏi, nấm, mộc nhĩ, các loại đậu và rau khô khác (như: rau muống…) |
|
|
|
|
|
|
|
1030922 |
Quả và hạt khô |
Gồm các loại quả và hạt, như: Dừa, hạt điều, hạnh nhân, quả thuộc chi cam quýt, chuối, nho và các loại quả, hạt khô khác,… |
|
|
|
|
|
|
|
1030923 |
Các loại hạt, lạc và các loại hạt khác, đã rang, muối hoặc chế biến sẵn |
Gồm: Lạc rang, bơ lạc, điều,… |
|
|
|
|
|
|
103093 |
1030930 |
Phụ phẩm còn lại sau khi chế biến và bảo quản rau quả |
|
|
|
|
|
|
|
103094 |
|
Dịch vụ chế biến rau quả khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1030941 |
Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến rau và quả |
Dịch vụ gia công chuẩn bị cho chế biến rau và quả |
|
|
|
|
|
|
|
1030942 |
Dịch vụ chế biến, bảo quản rau và quả |
Dịch vụ gia công chế biến, bảo quản rau và quả |
|
|
|
104 |
1040 |
|
|
|
Dầu, mỡ động, thực vật chế biến |
|
|
|
|
|
|
10401 |
104010 |
|
Dầu, mỡ động vật chế biến |
|
|
|
|
|
|
|
|
1040101 |
Dầu, mỡ động vật thô và phân đoạn của chúng |
Gồm: Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác; dầu gan cá và các phân đoạn của chúng; mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của cá (trừ dầu gan cá); mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của các loại động vật có vú sống ở biển; mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin); mỡ và dầu động vật khác và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
|
|
|
|
|
|
|
1040102 |
Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm |
|
|
|
|
|
|
|
|
1040103 |
Chất nhờn, bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
1040104 |
Dịch vụ chế biến dầu và mỡ động vật |
Dịch vụ gia công chế biến dầu và mỡ động vật |
|
|
|
|
|
10402 |
104020 |
|
Dầu, bơ thực vật chế biến |
|
|
|
|
|
|
|
|
1040201 |
Dầu thực vật thô |
Gồm: Dầu lạc; dầu ô liu; dầu hạt hướng dương; dầu hạt cải; dầu cọ; dầu thực vật khác, dạng thô |
|
|
|
|
|
|
|
1040202 |
Dầu, bơ thực vật tinh luyện |
Gồm: Dầu đậu nành; dầu lạc; dầu ô liu; dầu hướng dương; dầu hạt bông; dầu hạt cải; dầu cọ; dầu dừa; dầu, bơ thực vật khác, dạng tinh luyện |
|
|
|
|
|
|
|
1040203 |
Dầu thực vật và các phân đoạn của chúng đã qua hiđrô hoá, este hoá nhưng chưa chế biến thêm |
Đã hoặc chưa tinh chế |
|
|
|
|
|
|
|
1040204 |
Bơ thực vật và bơ tương tự có thể ăn được |
|
|
|
|
|
|
|
|
1040205 |
Chế phẩm và phụ phẩm chế biến thô từ dầu thực vật |
Gồm: Xơ dính hạt bông; khô dầu và phế liệu rắn khác thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu nành (đậu tương), dầu lạc và các loại khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên; bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt |
|
|
|
|
|
|
|
1040206 |
Chế phẩm và phụ phẩm chế biến tinh từ dầu thực vật |
Gồm: Sáp thực vật; chất nhờn, bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp thực vật |
|
|
|
|
|
|
|
1040207 |
Dịch vụ chế biến dầu và bơ thực vật |
Dịch vụ gia công chế biến dầu và bơ thực vật |
|
|
|
105 |
1050 |
10500 |
|
|
Sữa và các sản phẩm từ sữa |
|
|
|
|
|
|
|
105001 |
|
Sữa |
|
|
|
|
|
|
|
|
1050011 |
Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác |
Gồm: Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo không quá 6% tính theo trọng lượng; sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
1050012 |
Sữa và kem dạng bột, hạt hoặc thể rắn khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1050013 |
Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữa |
Gồm: Bơ; chất phết bơ sữa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo từ 39% trở lên nhưng không quá 80% tính theo trọng lượng; chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa |
|
|
|
|
|
|
|
1050014 |
Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát |
|
|
|
|
|
|
|
|
1050019 |
Các sản phẩm sữa khác |
Gồm: Sữa hoặc kem cô đặc có hoặc không có đường khác (trừ thể rắn) như sữa đặc có đường hoặc không đường; sữa chua, sữa và kem lên men hoặc axit hoá, bao gồm: buttermilk, váng sữa, sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao; đồ uống có thành phần chính là sữa; casein; whey hay còn gọi là nhũ thanh sữa, là phần chất lỏng còn lại sau khi đông tụ và ép sữa, dịch whey là sản phẩm còn lại của quá trình sản xuất pho mát, casein,…; lactoza và sirô lactoza và các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên chưa phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
105002 |
1050020 |
Dịch vụ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
Dịch vụ gia công chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
|
|
|
|
|
|
105003 |
|
Kem lạnh (ice – cream) và các sản phẩm tương tự khác có hoặc không chứa ca cao |
|
|
|
|
|
|
|
|
1050031 |
Kem lạnh (ice – cream) và các sản phẩm tương tự khác |
Gồm: Kem lạnh có hoặc không chứa ca cao Nhóm này cũng gồm kem hái cây không sữa (sorber), đá hái cây và các sản phẩm tương tự khác |
|
|
|
|
|
|
|
1050032 |
D ị ch vụ chế biến kem và các sản phẩm tương tự khác |
Dịch vụ gia công chế biến kem và các sản phẩm tương tự khác |
|
|
|
106 |
|
|
|
|
Sản phẩm xay xát và sản xuất bột |
|
|
|
|
|
1061 |
|
|
|
Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô |
|
|
|
|
|
|
10611 |
106110 |
|
Sản phẩm xay xát |
|
|
|
|
|
|
|
|
1061101 |
Gạo xay xát |
Gồm: Gạo lứt; gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ; tấm |
|
|
|
|
|
|
|
1061102 |
Dịch vụ xay xát gạo |
Dịch vụ gia công xay xát gạo |
|
|
|
|
|
10612 |
106120 |
|
Sản phẩm sản xuất bột thô |
|
|
|
|
|
|
|
|
1061201 |
Bột ngũ cốc và rau; hỗn hợp bột ngũ cốc và rau |
Gồm: Bột mì hoặc bột meslin; bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin; bột, bột mịn và bột thô chế biến từ rau đậu khô, từ cọ sago, từ rễ củ hoặc thân củ; bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh, như: bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, bánh thánh, bánh quế, bánh đa nem, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược và các sản phẩm tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
1061202 |
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
1061203 |
Sản phẩm ngũ cốc khác |
Gồm: Ngũ cốc được chế biến theo cách khác như xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền; thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc như mảnh ngô chế biến từ bột ngô; ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt, mảnh hoặc đã làm thành dạng khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
|
|
1061204 |
Cám, tấm và các chất khác còn lại từ chế biến ngũ cốc |
Ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu |
|
|
|
|
|
|
|
1061205 |
Dịch vụ sản xuất bột thô |
Dịch vụ gia công sản xuất bột thô |
|
|
|
|
1062 |
10620 |
|
|
Tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
|
|
|
|
|
|
|
106201 |
|
Tinh bột, inulin, gluten từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1062011 |
Tinh bột, inulin, gluten từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khác |
Gồm: Tinh bột lúa mì; tinh bột ngô; tinh bột khoai tây; tinh bột sắn, bột dong riềng; tinh bột khác; inulin; gluten lúa mì; dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác như tinh bột đã tiền gelatin hoá hoặc este hoá; các loại keo có thành phần chính là tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác |
|
|
|
|
|
|
|
1062012 |
Các sản phẩm từ tinh bột sắn và các sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
1062013 |
Glucoza và sirô glucoza, fructoza và sirô fructoza, đường nghịch chuyển, đường và sirô đường chưa phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
106202 |
1062020 |
Phụ phẩm từ quá trình sản xuất tinh bột và các phụ phẩm tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
106203 |
1062030 |
Dịch vụ chế biến tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
Dịch vụ gia công chế biến tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
|
|
|
107 |
|
|
|
|
Thực phẩm khác |
|
|
|
|
|
1071 |
10710 |
|
|
Bánh làm từ bột |
|
|
|
|
|
|
|
107101 |
|
Bánh mỳ, bánh tươi |
|
|
|
|
|
|
|
|
1071011 |
Bánh mỳ |
Gồm: Bánh mỳ giòn; bánh các loại tương tự, như: bánh bít cốt, bánh mỳ nướng,… |
|
|
|
|
|
|
|
1071012 |
Bánh tươi (như: bánh nướng, bánh dẻo, bánh gato, bánh cốm,…) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1071013 |
Dịch vụ làm bánh mỳ và bánh tươi |
Dịch vụ gia công làm bánh mỳ và bánh tươi |
|
|
|
|
|
|
107102 |
|
Bánh làm từ bột bảo quản được |
|
|
|
|
|
|
|
|
1071021 |
Bánh quy, bánh xốp |
Gồm: Bánh quy; bánh quế và bánh kem xốp… |
|
|
|
|
|
|
|
1071022 |
Bánh snack |
|
|
|
|
|
|
|
|
1071023 |
Bánh làm từ bột khác bảo quản được |
|
|
|
|
|
|
|
|
1071024 |
Dịch vụ chế biến bánh từ bột bảo quản được |
Dịch vụ gia công chế biến bánh từ bột bảo quản được |
|
|
|
|
1072 |
10720 |
|
|
Đường |
|
|
|
|
|
|
|
107201 |
|
Đường thô và đường tinh luyện, đường mật |
|
|
|
|
|
|
|
|
1072011 |
Đường thô |
Đường bánh và đường thùng |
|
|
|
|
|
|
|
1072012 |
Đường tinh luvện |
|
|
|
|
|
|
|
|
1072013 |
Đường có pha thêm chất hương liệu, chất tạo màu |
|
|
|
|
|
|
|
107202 |
1072020 |
Bã và phụ phẩm trong quá trình sản xuất đường (mật đường) |
|
|
|
|
|
|
|
107203 |
1072030 |
Dịch vụ sản xuất đường |
Dịch vụ gia công sản xuất đường |
|
|
|
|
1073 |
10730 |
|
|
Ca cao, sô cô la và bánh kẹo |
|
|
|
|
|
|
|
107301 |
1073010 |
Ca cao mềm, bơ ca cao, bột ca cao |
Gồm: Ca cao mềm; bơ ca cao; bột ca cao chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; bột ca cao có đường hoặc chất ngọt khác |
|
|
|
|
|
|
107302 |
|
Sô cô la và bánh kẹo |
|
|
|
|
|
|
|
|
1073021 |
Sô cô la và các chế phẩm có ca cao (trừ bột ca cao có đường) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1073022 |
Bánh kẹo có đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao |
Gồm: Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường; kẹo cứng, kẹo mềm; hoa quả, hạt cây và các bộ phận của cây tẩm đường; thạch và bánh, kẹo có đường khác Nhóm này cũng gồm kẹo không đường, như: kẹo dùng cho người ăn kiêng… |
|
|
|
|
|
|
107303 |
1073030 |
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và các phụ phẩm ca cao khác |
|
|
|
|
|
|
|
107304 |
1073040 |
Dịch vụ sản xuất ca cao, sô cô la và bánh kẹo |
Dịch vụ gia công sản xuất ca cao, sô cô la và bánh kẹo |
|
|
|
|
1074 |
10740 |
|
|
Mì ống, mì sợi và sản phẩm tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
107401 |
1074010 |
Mì từ bột mì sống |
Gồm: Mì thanh, mì ống, mì xoắn; mì cuộn… |
|
|
|
|
|
|
107402 |
|
Mì ăn liền, mì sợi và các loại tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
1074021 |
Mì, phở, miến, bún, cháo ăn liền |
|
|
|
|
|
|
|
|
1074022 |
Bún, bánh phở tươi |
|
|
|
|
|
|
|
|
1074023 |
Miến, hủ tiếu, bánh đa khô (bánh tráng) và các loại tương tự (kể cả bánh phồng các loại) |
|
|
|
|
|
|
|
107403 |
1074030 |
Dịch vụ chế biến mì ống, mỳ ăn liền, mì sợi và các loại tương tự |
Dịch vụ gia công chế biến mì ống, mì ăn liền, mì sợi và các loại tương tự |
|
|
|
|
1075 |
|
|
|
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
|
|
|
|
|
|
10751 |
|
|
Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn từ thịt |
|
|
|
|
|
|
|
107511 |
1075110 |
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt |
|
|
|
|
|
|
|
107512 |
1075120 |
Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt |
Dịch vụ gia công chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt |
|
|
|
|
|
10752 |
|
|
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
107521 |
1075210 |
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản |
Gồm: Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ cá, tôm và thủy sản khác |
|
|
|
|
|
|
107522 |
1075220 |
Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản |
Dịch vụ gia công chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản |
|
|
|
|
|
10759 |
|
|
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác |
|
|
|
|
|
|
|
107591 |
1075910 |
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác |
Gồm: Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ rau; từ bột nhào như: spaghetti, macaroni, mì sợi, mì dẹt,…; từ ngũ cốc và món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác có chứa nhiều thành phần khác nhau Nhóm này cũng bao gồm bánh pizza đông lạnh hoặc được bảo quản bằng các hình thức khác; Các loại bánh sandwich, bánh burger đã được làm lạnh hoặc được bảo quản bằng các hình thức khác Loại trừ: Các loại bánh sandwich tươi, chế biến sẵn có thể ăn được trong vòng tối đa 3 ngày kể từ khi sản xuất được phân vào nhóm 1079072 |
|
|
|
|
|
|
107592 |
1075920 |
Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác |
Dịch vụ gia công chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác |
|
|
|
|
1076 |
10760 |
107600 |
|
Chè và các sản phẩm tương tự chè |
|
|
|
|
|
|
|
|
1076001 |
Chè (trà) |
Gồm: Chè (trà) nguyên chất, như: chè (trà) xanh, chè (trà) đen; chè (trà) túi lọc |
|
|
|
|
|
|
|
1076002 |
Các sản phẩm tương tự chè (trà) |
Gồm: Các sản phẩm tương tự chè (trà), như: các loại chè (trà) thảo dược, chè dây, chè đắng, atiso,…, bao gồm các dạng chè (trà) nguyên chất và chè (trà) túi lọc Loại trừ: Trừ chè (trà) xanh, chè (trà) đen được phân vào nhóm 1076001 |
|
|
|
|
|
|
|
1076003 |
Dịch vụ chế biến chè |
Dịch vụ gia công chế biến chè |
|
|
|
|
1077 |
10770 |
107700 |
|
Cà phê |
|
|
|
|
|
|
|
|
1077001 |
Cà phê rang nguyên hạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
1077002 |
Cà phê bột |
Gồm: Cà phê bột các loại (bao gồm cả cà phê hương liệu); cà phê đen hòa tan; cà phê hỗn hợp hòa tan (chứa cà phê, đường, sữa,…)… |
|
|
|
|
|
|
|
1077003 |
Dịch vụ chế biến cà phê |
Dịch vụ gia công chế biến cà phê |
|
|
|
|
1079 |
10790 |
|
|
Thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
107901 |
1079010 |
Thực phẩm đồng nhất |
Gồm các chế phẩm đồng nhất, như: Chế phẩm đồng nhất từ thịt, sữa, tinh bột, rau, quả và hạt,… đã được đồng nhất mịn, phù hợp làm thức ăn cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng |
|
|
|
|
|
|
107902 |
1079020 |
Gia vị và chất thơm đã chế biến |
Gồm: Hạt tiêu, ớt, hạt mùi, hạt hoa hồi, quế, gừng, nghệ đã xay hoặc nghiền và gia vị, chất thơm khác, đã chế biến |
|
|
|
|
|
|
107903 |
1079030 |
Mỳ chính |
|
|
|
|
|
|
|
107904 |
1079040 |
Muối thực phẩm (muối iốt, muối tinh, muối xay, bột canh, bột gia vị,…) |
|
|
|
|
|
|
|
107905 |
1079050 |
Nước xốt và các chế phẩm làm nước sốt; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến |
Gồm: Nước xốt đậu tương; tương ớt; bột mịn và thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến và nước xốt khác |
|
|
|
|
|
|
107906 |
1079060 |
Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit acetic |
|
|
|
|
|
|
|
107907 |
|
Thực phẩm khác còn lại chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
1079071 |
Chất chiết xuất và nước ép của thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1079072 |
Thực phẩm chế biến sẵn, loại mau hỏng, như: sandwich tươi, pizza tươi |
Gồm: Thực phẩm chế biến sẵn ăn ngay, cần bảo quản lạnh và có thời hạn sử dụng ngắn như bánh sandwich tươi, bánh pizza tươi |
|
|
|
|
|
|
|
1079073 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm |
Thực phẩm chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
1079079 |
Thực phẩm chay, thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
Gồm: Cơm dừa; thực phẩm chay; men bia; men rượu; cơm cháy; đậu phụ; váng đậu và các loại thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
107908 |
1079080 |
Dịch vụ chế biến thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
Dịch vụ gia công chế biến thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
108 |
1080 |
10800 |
|
|
Thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
108001 |
1080010 |
Thức ăn cho gia súc |
|
|
|
|
|
|
|
108002 |
1080020 |
Thức ăn cho gia cầm |
|
|
|
|
|
|
|
108003 |
1080030 |
Thức ăn cho thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
108004 |
1080040 |
Thức ăn cho vật nuôi làm cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
108005 |
1080050 |
Dịch vụ chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
Dịch vụ gia công chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
|
|
11 |
110 |
|
|
|
|
Đồ uống |
|
|
|
|
|
1101 |
11010 |
110100 |
|
Rượu mạnh chưng cất, tinh chế và pha chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
1101001 |
Rượu mạnh |
Gồm: Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc rượu bã nho; rượu Whisky; rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ mật mía; rượu Gin và rượu Cối; rượu Vodka và rượu Cô nhắc; rượu mùi và rượu bổ; rượu trắng có độ cồn từ 25 độ trở lên và rượu khác |
|
|
|
|
|
|
|
1101002 |
Dịch vụ sản xuất rượu mạnh chưng cất, tinh chế và pha chế |
Dịch vụ gia công sản xuất rượu mạnh chưng cất, tinh chế và pha chế |
|
|
|
|
1102 |
11020 |
110200 |
|
Rượu vang |
|
|
|
|
|
|
|
|
1102001 |
Rượu vang từ quả tươi |
|
|
|
|
|
|
|
|
1102002 |
Rượu từ táo, rượu từ lê, rượu sakê (đồ uống có cồn, lên men không qua chưng cất) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1102003 |
Rượu không cồn và có độ cồn thấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
1102004 |
Sâm panh, vang nổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1102005 |
Dịch vụ sản xuất rượu vang |
Dịch vụ gia công sản xuất rượu vang |
|
|
|
|
1103 |
11030 |
110300 |
|
Bia |
|
|
|
|
|
|
|
|
1103001 |
Bia có cồn |
Gồm: Bia hơi; bia tươi; bia đóng chai; bia đóng lon |
|
|
|
|
|
|
|
1103002 |
Bia không cồn và có độ cồn thấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
1103003 |
Dịch vụ sản xuất bia |
Dịch vụ gia công sản xuất bia |
|
|
|
|
1104 |
11040 |
110400 |
|
Mạch nha ủ men bia |
|
|
|
|
|
|
|
|
1104001 |
Mạch nha ủ men bia (Malt) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1104002 |
Dịch vụ sản xuất mạch nha ủ men bia (Malt) |
Dịch vụ gia công sản xuất mạch nha ủ men bia |
|
|
|
|
1105 |
|
|
|
Đồ uống không cồn, nước khoáng |
|
|
|
|
|
|
11051 |
110510 |
|
Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
|
|
|
|
|
|
|
|
1105101 |
Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
Gồm: Nước khoáng có ga; nước khoáng không có ga và nước tinh khiết |
|
|
|
|
|
|
|
1105102 |
Dịch vụ sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
Dịch vụ gia công sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
|
|
|
|
|
11052 |
110520 |
|
Đồ uống không cồn |
|
|
|
|
|
|
|
|
1105201 |
Đồ uống không cồn |
Gồm: Nước ngọt (cocacola, 7 up,…); nước có vị hoa quả (cam, nước yến và nước bổ dưỡng khác); đồ uống không cồn có nguồn gốc làm từ ngũ cốc; đồ uống được sản xuất từ mật quả/nước ép cùi (là đồ uống làm từ trái cây xay nhuyễn và được pha loãng với nước, đường);… |
|
|
|
|
|
|
|
1105202 |
Dịch vụ sản xuất đồ uống không cồn |
Dịch vụ gia công sản xuất đồ uống không cồn |
|
|
12 |
120 |
1200 |
|
|
|
Sản phẩm thuốc lá |
|
|
|
|
|
|
12001 |
120010 |
|
Sợi thuốc lá; thuốc lá điếu |
|
|
|
|
|
|
|
|
1200101 |
Sợi thuốc lá |
Là nguyên liệu được chế biến từ lá thuốc lá sau khi đã qua công đoạn thái thành sợi và được dùng để sản xuất sản phẩm thuốc lá |
|
|
|
|
|
|
|
1200102 |
Thuốc lá điếu |
Gồm: Thuốc lá có đầu lọc; thuốc lá không có đầu lọc |
|
|
|
|
|
|
|
1200109 |
Dịch vụ sản xuất sợi thuốc lá; thuốc lá điếu |
Dịch vụ gia công sản xuất sợi thuốc lá; thuốc lá điếu |
|
|
|
|
|
12009 |
|
|
Thuốc hút và sản phẩm thuốc lá khác |
|
|
|
|
|
|
|
120091 |
|
Thuốc hút khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1200911 |
Xì gà |
|
|
|
|
|
|
|
|
1200912 |
Thuốc lá sợi |
Sản phẩm thuốc lá được sản xuất từ toàn bộ hoặc một phần nguyên liệu thuốc lá và được chế biến dưới dạng sợi thuốc lá dùng để hút tẩu, cuốn điếu để hút |
|
|
|
|
|
|
|
1200913 |
Thuốc lá tấm |
Sản phẩm thuốc lá hoàn nguyên được sản xuất từ vụn thuốc lá, bụi thuốc lá, cuống (gân) lá hoặc các phần khác của cây thuốc lá, đã qua quá trình nghiền nhỏ, phối trộn và cán mỏng thành dạng tấm Loại trừ: Thuốc lá bột để hít, ngậm; thuốc lá dạng nhai được phân vào nhóm 1200920 |
|
|
|
|
|
|
|
1200914 |
Lá thuốc lá đã chế biến (tách cuống hoặc tước gân) |
|
|
|
|
|
|
|
120092 |
1200920 |
Sản phẩm thuốc lá và sản phẩm thay thế thuốc lá đã chế biến khác chưa được phân vào đâu; chiết xuất và tinh chất thuốc lá |
|
|
|
|
|
|
|
120093 |
1200930 |
Phế liệu thuốc lá |
Gồm: Vụn thuốc lá, cuống (gân) lá thuốc lá, bụi thuốc lá và các phế liệu khác phát sinh trong quá trình chế biến hoặc sản xuất sản phẩm thuốc lá |
|
|
|
|
|
|
120094 |
1200940 |
Dịch vụ sản xuất thuốc hút và sản phẩm thuốc lá khác |
Dịch vụ gia công sản xuất thuốc hút và sản phẩm thuốc lá khác |
|
|
13 |
|
|
|
|
|
Sản phẩm dệt |
|
|
|
|
131 |
|
|
|
|
Sợi, vải dệt thoi, dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt |
|
|
|
|
|
1311 |
13110 |
|
|
Sợi |
|
|
|
|
|
|
|
131101 |
|
Nguyên liệu sợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
1311011 |
Tơ tằm thô (chưa xe) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1311012 |
Lông động vật đã được tẩy nhờn hoặc cacbon hóa |
Gồm: Lông cừu đã được tẩy nhờn hoặc cacbon hoá, chưa được chải thô hoặc chải kỹ; xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn; lông động vật mịn hoặc thô, đã chải thô hoặc chải kỹ |
|
|
|
|
|
|
|
1311013 |
Xơ thực vật |
Gồm: Xơ bông; đay; gai; lanh; dừa và xơ thực vật khác (như: các loại xơ libe dệt khác, xơ chuối abaca, xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác) |
|
|
|
|
|
|
|
1311014 |
Xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi |
Gồm: Xơ staple tổng hợp đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi; xơ staple tái tạo đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi |
|
|
|
|
|
|
131102 |
|
Sợi tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
1311021 |
Sợi xe từ sợi tơ tằm |
Gồm: Sợi kéo từ tơ tằm thô và phế liệu tơ tằm |
|
|
|
|
|
|
|
1311022 |
Sợi xe từ lông động vật |
Gồm: Sợi len lông cừu và sợi lông động vật khác |
|
|
|
|
|
|
|
1311023 |
Sợi xe từ xơ thực vật: bông, đay, lanh, dừa,… |
Gồm: Sợi bông (trừ chỉ may từ bông), đay, gai, lanh, dừa và sợi xe từ xơ thực vật khác (như: sợi xe từ các loại xơ libe dệt khác, xơ chuối abaca, xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác) |
|
|
|
|
|
|
|
1311024 |
Chỉ may từ nguyên liệu tự nhiên |
Gồm: Chỉ may từ bông và từ nguyên liệu tự nhiên khác, như: đay, gai,… |
|
|
|
|
|
|
131103 |
|
Sợi nhân tạo có nguồn gốc từ tự nhiên (động, thực vật) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1311031 |
Chỉ may làm từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo có nguồn gốc tự nhiên |
Gồm: Chỉ may làm từ sợi filament tổng hợp hoặc tái tạo; chỉ may làm từ xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo |
|
|
|
|
|
|
|
1311032 |
Sợi filament tổng hợp và tái tạo, dạng sợi xe hoặc sợi cáp |
Gồm: Sợi filament tổng hợp, dạng sợi xe hoặc sợi cáp; sợi filament tái tạo, dạng sợi xe hoặc sợi cáp, trừ chỉ may từ làm từ sợi filament nhân tạo (thuộc nhóm 1311031), sợi filament có độ bền cao, sợi filament dạng sợi đơn (thuộc nhóm 2030) |
|
|
|
|
|
|
|
1311033 |
Sợi từ xơ staple |
Gồm: Sợi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên; sợi từ xơ staple tái tạo, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên; sợi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này dưới 85%; sợi từ xơ staple tái tạo, có tỷ trọng của loại xơ này dưới 85% Loại trừ: Chỉ may từ xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo |
|
|
|
|
|
|
131104 |
|
Dịch vụ sản xuất sợi và nguyên liệu sợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
1311041 |
Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợi |
Gồm: Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợi tự nhiên; dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợi tổng hợp hoặc tái tạo |
|
|
|
|
|
|
|
1311042 |
Dịch vụ sản xuất sợi |
Gồm: Dịch vụ sản xuất sợi tự nhiên; dịch vụ sản xuất sợi tổng hợp hoặc tái tạo |
|
|
|
|
1312 |
13120 |
|
|
Vải dệt thoi |
|
|
|
|
|
|
|
131201 |
|
Vải dệt thoi từ sợi tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
1312011 |
Vải dệt thoi từ sợi tơ tằm |
Gồm: Vải dệt thoi từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm (kể cả tơ vụn) hoặc các loại vải dệt thoi khác có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm (trừ tơ vụn) |
|
|
|
|
|
|
|
1312012 |
Vải dệt thoi từ sợi lông động vật |
Gồm: Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu và sợi lông động vật khác |
|
|
|
|
|
|
|
1312013 |
Vải dệt thoi từ sợi bông |
Gồm: Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên; vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông dưới 85% và vải dệt thoi khác từ sợi bông |
|
|
|
|
|
|
|
1312014 |
Vải dệt thoi từ sợi tự nhiên khác (trừ sợi bông) |
Gồm: Vải dệt thoi từ sợi đay, gai (xơ gai dầu), lanh, dừa, vải dệt thoi từ các sợi dệt gốc thực vật khác như xơ libe, xơ chuối abaca, xơ gai ramie…, vải dệt thoi từ sợi giấy |
|
|
|
|
|
|
131202 |
1312020 |
Vải dệt thoi từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo |
Gồm: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp; sợi filament tái tạo; sợi staple tổng hợp; sợi staple tái tạo Loại trừ: Vải dệt từ sợi các-bon được phân vào nhóm 2399096 |
|
|
|
|
|
|
131203 |
1312030 |
Vải đặc biệt |
Gồm: Vải dệt nổi vòng, vải sơnin từ bông, từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo và từ các nguyên liệu dệt khác (trừ khăn tay terry và vải hẹp); vải khăn lông (bao gồm vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp); các loại vải dệt chần sợi nối vòng (trừ thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện) Loại trừ: Vải dệt thoi từ sợi thủy tinh được phân vào nhóm 1399030 |
|
|
|
|
|
|
131204 |
1312040 |
Vải lông thú nhân tạo sản xuất bằng phương pháp dệt thoi |
|
|
|
|
|
|
|
131205 |
1312050 |
Dịch vụ sản xuất vải dệt thoi |
Dịch vụ gia công sản xuất vải dệt thoi |
|
|
|
|
1313 |
13130 |
131300 |
|
Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
1313001 |
Dịch vụ tẩy và nhuộm xơ, sợi dệt |
Gồm: Dịch vụ tẩy và nhuộm xơ, sợi dệt, bao gồm cả các công đoạn phụ trợ gắn liền với quá trình tẩy hoặc nhuộm như sấy khô sợi để đưa vào dệt,… |
|
|
|
|
|
|
|
1313002 |
Dịch vụ tẩy vải và các sản phẩm dệt |
Gồm cả đồ để mặc |
|
|
|
|
|
|
|
1313003 |
Dịch vụ nhuộm vải và các sản phẩm dệt |
Gồm cả đồ để mặc |
|
|
|
|
|
|
|
1313004 |
Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt khác |
Gồm: – Dịch vụ xử lý bề mặt (ví dụ: Chống nhăn, chống thấm nước, làm phẳng, làm mềm vải, tạo nếp gấp,…), sấy khô, hấp, làm co, chống co rút, làm bóng hàng dệt và các sản phẩm dệt, bao gồm cả đồ để mặc – Các dịch vụ hoàn thiện khác cho đồ để mặc – Dịch vụ in ấn trên vải dệt như một công đoạn trung gian trong sản xuất hàng dệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
139 |
|
|
|
|
Sản phẩm dệt khác |
|
|
|
|
|
1391 |
13910 |
|
|
Vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
|
|
|
|
|
|
|
139101 |
|
Vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1391011 |
Vải len dệt kim, đan, móc |
|
|
|
|
|
|
|
|
1391019 |
Vải dệt kim, đan, móc khác |
Gồm cả vải lông thú nhân tạo sản xuất bằng phươ n g pháp dệt kim |
|
|
|
|
|
|
139102 |
1391020 |
Dịch vụ sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
Dịch vụ gia công sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
|
|
|
|
1392 |
13920 |
|
|
Sản phẩm dệt sẵn (trừ trang phục) |
|
|
|
|
|
|
|
139201 |
|
Sản phẩm dệt sẵn dùng cho gia đ ì nh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1392011 |
Chăn và chăn du lịch (trừ chăn điện) |
Gồm cả vỏ chăn để sản xuất chăn điện |
|
|
|
|
|
|
|
1392012 |
Vỏ ga, vỏ gối, ga trải giường |
|
|
|
|
|
|
|
|
1392013 |
Màn (mùng) |
Gồm: Màn bằng vải tuyn và vải khác |
|
|
|
|
|
|
|
1392014 |
Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường |
|
|
|
|
|
|
|
|
1392015 |
Khăn trải bàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
1392016 |
Khăn mặt, khăn tắm và khăn khác dùng trong phòng vệ sinh, nhà bếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
1392019 |
Các sản phẩm dệt trang trí nội thất khác |
Gồm: Các bộ khăn phủ giường; thảm trang trí dệt thủ công, trang trí thêu tay; bộ vải dệt thoi |
|
|
|
|
|
|
139202 |
|
Sản phẩm dệt sẵn khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1392021 |
Bao và túi dùng để đóng, gói hàng |
Gồm: Bao và túi dùng để đóng, gói hàng từ bông, đay, nguyên liệu dệt nhân tạo và nguyên liệu dệt khác như gai dầu, xơ dừa, xơ libe dệt khác,… |
|
|
|
|
|
|
|
1392022 |
Các loại mền chăn, các loại chăn nhồi lông, các loại nệm, đệm, nệm ghế, nệm gối, túi ngủ và loại tương tự có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu nhựa hoặc bằng cao su hoặc bằng chất dẻo xốp |
|
|
|
|
|
|
|
|
1392029 |
Các hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may |
Gồm: Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi…; áo cứu sinh và đai cứu sinh; tấm phủ ô che cắt sẵn h ì nh tam giác; khẩu trang phẫu thuật; các loại đai an toàn; dây buộc cho giày, ủng, áo nịt ngực; quạt và màn che kéo bằng tay |
|
|
|
|
|
|
139203 |
1392030 |
Dịch vụ sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
Dịch vụ gia công sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
|
|
|
|
1393 |
13930 |
|
|
Sản xuất thảm, chăn đệm |
|
|
|
|
|
|
|
139301 |
1393010 |
Thảm |
Gồm: – Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác loại thắt nút, bao gồm: Thảm dệt từ lông cừu, lông động vật loại mịn, từ bông, từ xơ, đay…; thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn và các loại thảm dệt thủ công tương tự; thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần sợi vòng (ví dụ: Thảm cỏ nhân tạo); thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không được chần hoặc phủ xơ vụn (ví dụ: Thảm và hàng dệt trải sàn khác từ phớt/nỉ) – Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác Loại trừ: Các loại thảm không phải dệt mà làm từ nguyên liệu tết bện, thảm nhựa, cao su,… |
|
|
|
|
|
|
139302 |
1393020 |
Dịch vụ sản xuất thảm |
Dịch vụ gia công sản xuất thảm |
|
|
|
|
1394 |
13940 |
|
|
Các loại dây bện và lưới |
|
|
|
|
|
|
|
139401 |
|
Dây thừng, chão, dây bện, dây cáp và lưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
1394011 |
Dây thừng, chão, dây bện và dây cáp |
Loại trừ: Dây kim loại đã được phân vào nhóm 2599 |
|
|
|
|
|
|
|
1394012 |
Tấm lưới được thắt nút từ sợi xe, chão bện hoặc sợi xoắn thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện từ vật liệu dệt; các sản phẩm khác từ sợi và dải |
Gồm cả lưới đánh cá và lưới khác Loại trừ: – – Lưới bao tóc được phân vào nhóm 14100 |
|
|
|
|
|
|
139409 |
1394090 |
Dịch vụ sản xuất dây thừng, chão, dây bện, dây cáp và lưới |
Dịch vụ gia công sản xuất dây thừng, chão, dây bện, dây cáp và lưới |
|
|
|
|
1399 |
13990 |
|
|
Sản phẩm dệt khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
139901 |
1399010 |
Vải tuyn, vải dệt khổ hẹp, vải trang trí, đăng ten, ren, hàng thêu, nhãn, phù hiệu |
Gồm: Vải tuyn; vải dệt cho hẹp; vải trang trí, đăng ten, ren; hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu và nhãn, phù hiệu không thêu |
|
|
|
|
|
|
139902 |
1399020 |
Phớt, nỉ và các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tr áng phủ hoặc ép lớp |
|
|
|
|
|
|
|
139903 |
1399030 |
Vải dệt từ sợi thủy tinh |
|
|
|
|
|
|
|
139904 |
1399040 |
Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; lều; buồm cho tàu thuyền và cho ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại |
|
|
|
|
|
|
|
139905 |
1399050 |
Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
139906 |
|
Đồ dệt may khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1399061 |
Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó |
Gồm: Mền xơ được dệt từ bông, xơ nhân tạo, xơ vụn và bụi xơ, kết xơ…, đầu lọc thuốc lá, băng và gạc vệ sinh, tã thấm và tã lót trẻ sơ sinh được làm bằng vật liệu dệt |
|
|
|
|
|
|
|
1399062 |
Chỉ cao su, sợi cao su được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, dải và dạng tương tự đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic |
|
|
|
|
|
|
|
|
1399063 |
Sợi trộn kim loại có hoặc không quấn bọc |
Gồm: Các loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bọc kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
1399064 |
Vải dệt thoi từ sợi kim loại và từ sợi t r ộ n kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
1399065 |
Sợi cuốn bọc, sợi dạng dải và sợi sùi vòng, sợi sơ nin (kể cả sơ nin xù) |
Loại trừ: Sợi trộn kim loại và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa |
|
|
|
|
|
|
|
1399066 |
Vải mành dùng làm lốp |
Gồm: Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo viscose |
|
|
|
|
|
|
|
1399067 |
Vải dệt được tráng, phủ, hồ, ngâm tẩm |
Gồm: Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt; đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng hoặc các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ; vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic; các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc các loại tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
1399068 |
Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim; ống dẫn dệt mềm hoặc có vỏ cứng, băng tải, băng chuyền và các mặt hàng dệt phục vụ cho mục đích kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
1399069 |
Sản phẩm may chần thành từng miếng chưa được phân vào đâu |
Gồm: Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm: một hay nhiều lớp vật liệu kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác |
|
|
|
|
|
|
139907 |
1399070 |
Sản phẩm dệt và đồ dệt may khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
139908 |
1399080 |
Dịch vụ sản xuất sản phẩm dệt khác chưa được phân vào đâu |
Dịch vụ gia công sản xuất sản phẩm dệt khác chưa được phân vào đâu |
|
|
14 |
|
|
|
|
|
Sản phẩm trang phục |
|
|
|
|
141 |
1410 |
14100 |
|
|
Sản phẩm may trang phục (trừ tr ang phục từ da lông thú) |
|
|
|
|
|
|
|
141001 |
|
Trang phục b ằ ng da hoặc da tổng hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
1410011 |
Quần áo da thuộc hoặc da tổng hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
1410012 |
Dịch vụ sản xuất quần áo da |
Dịch vụ gia công sản xuất quần áo da |
|
|
|
|
|
|
141002 |
|
Trang phục các loại (trừ trang phục bằng da và trang phục chuyên dụng) |
Gồm: Quần áo khoác ngoài, quần áo mặc thường, quần áo lót, quần áo ngủ |
|
|
|
|
|
|
|
1410021 |
Áo khoác và áo jacket |
Gồm: Áo khoác và áo jacket người lớn và trẻ em may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc (bao gồm vải dệt thoi và các loại vải khác) |
|
|
|
|
|
|
|
1410022 |
Quần áo mặc thường (quần, áo, áo dài, váy liền, chân váy, trừ áo phông; quần áo lót) |
Gồm: Quần áo mặc thường (quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy) người lớn và trẻ em may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc (bao gồm vải dệt thoi và các loại vải khác) Loại trừ: Áo phông, quần áo lót người lớn, trẻ em |
|
|
|
|
|
|
|
1410023 |
Bộ comple |
Không phân biệt người lớn, trẻ em |
|
|
|
|
|
|
|
1410024 |
Quần, áo lót; áo ngủ, váy ngủ, pijama; áo phông (T- shirt); áo may ô và các loại quần; áo lót khác |
Gồm cả sản phẩm may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc (bao gồm vải dệt thoi và các loại vải khác), trừ xu chi ê ng, corset |
|
|
|
|
|
|
|
1410025 |
Dịch vụ sản xuất trang phục các loại (trừ trang phục bằng da và trang phục chuyên dụng) |
Dịch vụ gia công sản xuất trang phục các loại (trừ trang phục bằng da và trang phục chuyên dụng) |
|
|
|
|
|
|
141003 |
|
Trang phục chuyên dụng và phụ kiện của trang phục |
|
|
|
|
|
|
|
|
1410031 |
Quần áo nghề nghiệp và bảo hộ lao động |
Gồm cả bộ đồ thợ lặn |
|
|
|
|
|
|
|
1410032 |
Trang phục thể thao |
Gồm: Bộ quần áo trượt tuyết; bộ quần áo bơi và bộ quần áo thể thao khác, bao gồm cả quần, áo đấu kiếm, đấu vật |
|
|
|
|
|
|
|
1410033 |
Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho trẻ sơ sinh |
Gồm cả sản phẩm may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc (bao gồm vải dệt thoi và các loại vải khác) |
|
|
|
|
|
|
|
1410034 |
Trang phục lễ hội |
Gồm: Quần áo lễ hội, quần áo cô dâu, trang phục hành hương, áo choàng dùng cho cầu nguyện,… |
|
|
|
|
|
|
|
1410035 |
Phụ kiện trang phục |
Gồm: Khăn tay, khăn quàng cổ, khăn choàng, mạng che mặt, nơ, cà vạt, bao gồm cả loại dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim hoặc không đan móc (bao gồm vải dệt thoi và các loại vải khác); găng tay, găng tay hở ngón, găng tay, bao gồm cả loại dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim hoặc không đan móc (bao gồm vải dệt thoi và các loại vải khác); găng tay da, trừ găng tay da thể thao thuộc ngành 3230; thắt lưng da; phụ kiện may mặc làm sẵn khác, các chi tiết của quần áo hoặc phụ kiện làm may sẵn, bao gồm: phụ kiện khác bằng da và không dệt kim hoặc không đan móc (bao gồm vải dệt thoi và các loại vải khác); xu chi ê ng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, bao gồm: Cả loại dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim hoặc không đan móc (bao gồm vải dệt thoi và các loại vải khác) |
|
|
|
|
|
|
|
1410036 |
Mũ, các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng |
Gồm: Thân mũ; mũ và các bộ phận khác của mũ Loại trừ: Mũ cao su, mũ nhựa, mũ bảo hiểm và mũ amiăng |
|
|
|
|
|
|
|
1410037 |
Dịch vụ sản xuất trang phục chuyên dụng và phụ kiện của trang phục |
Dịch vụ gia công sản xuất trang phục chuyên dụng và phụ kiện của trang phục |
|
|
|
142 |
1420 |
14200 |
|
|
Sản phẩm từ da lông thú |
|
|
|
|
|
|
|
142001 |
|
Sản phẩm từ da lông thú |
|
|
|
|
|
|
|
|
1420011 |
Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm bằng da lông thú |
Loại trừ: Mũ lông thú được phân vào nhóm 14100 |
|
|
|
|
|
|
|
1420012 |
Da lông thú nhân tạo và sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo |
|
|
|
|
|
|
|
142002 |
1420020 |
Dịch vụ sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
Dịch vụ gia công sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
|
|
|
143 |
1430 |
14300 |
|
|
Trang phục dệt kim, đan móc |
|
|
|
|
|
|
|
143001 |
|
Trang phục dệt kim, đan móc |
|
|
|
|
|
|
|
|
1430011 |
Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy, gi-lê và các mặt hàng tương tự dệt kim hoặc móc |
|
|
|
|
|
|
|
|
1430012 |
Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người dãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc |
|
|
|
|
|
|
|
|
1430019 |
Trang phục dệt kim, đan móc khác |
Gồm: Quần áo trẻ sơ sinh dệt kim hoặc móc; bộ đồ thể thao, trượt tuyết, bơi dệt kim hoặc móc… |
|
|
|
|
|
|
143002 |
1430020 |
Dịch vụ sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
Dịch vụ gia công sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
|
|
15 |
|
|
|
|
|
Da và các sản phẩm có liên quan |
|
|
|
|
151 |
|
|
|
|
Da thuộc, sơ chế; vali, túi sách, yên đệm; da lông thú sơ chế và nhuộm |
|
|
|
|
|
1511 |
15110 |
|
|
Da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm |
|
|
|
|
|
|
|
151101 |
|
Da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm |
|
|
|
|
|
|
|
|
1511011 |
Da thuộc dầu, da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ |
Gồm: Da lông thú đã thuộc hoặc sơ thuộc (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối |
|
|
|
|
|
|
|
1511012 |
Da thuộc không có lông |
|
|
|
|
|
|
|
|
1511013 |
Da lông thú sơ chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
1511014 |
Da thuộc tổng hợp |
|
|
|
|
|
|
|
151102 |
1511020 |
Dịch vụ sản xuất da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm |
Dịch vụ gia công sản xuất da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm |
|
|
|
|
1512 |
15120 |
|
|
Va li, túi xách và các loại tương tự; yên đệm |
|
|
|
|
|
|
|
151201 |
|
Va li, túi xách và các loại tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
1512011 |
Va li |
|
|
|
|
|
|
|
|
1512012 |
Túi xách, cặp x ách, ba lô, ví |
|
|
|
|
|
|
|
|
1512013 |
Các sản phẩm tương tự túi xách |
Gồm: Túi đựng bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu, bộ đồ làm sạch giày, dép hoặc quần áo,… |
|
|
|
|
|
|
151202 |
1512020 |
Dây đeo đồng hồ, trừ dây bằng kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
151203 |
1512030 |
Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp |
Gồm: – Dây buộc giày, tấm lót, dây đai an toàn, dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng để trang sức,… – Các sản phẩm dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc dùng cho các mục đích kỹ thuật khác |
|
|
|
|
|
|
151204 |
1512040 |
Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật làm bằng vật liệu bất kỳ |
Gồm: Dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự |
|
|
|
|
|
|
151205 |
1512050 |
Dịch vụ sản xuất va li, túi xách và các loại tương tự; yên đệm |
Dịch vụ gia công sản xuất va li, túi xách và các loại tương tự; yên đệm |
|
|
|
152 |
1520 |
15200 |
|
|
Giày, dép |
Loại trừ: – Giày, dép đan hoặc móc không có đế được phân vào nhóm 1430012 – Giày, dép chỉnh hình làm theo yêu cầu để điều chỉnh các tình trạng chỉnh hình được phân vào nhóm 325021 |
|
|
|
|
|
|
152001 |
1520010 |
Giày, dép thường |
Gồm: Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ b ằ ng cao su hoặc plastic; giày, dép có đế ngoài và mũ b ằ ng cao su hoặc plastic trừ giày, dép không thấm nước; giày, dép có mũ bằng da; giày, dép có mũ bằng nguyên liệu dệt Loại trừ: Giày, dép có mũi ngoài bằng kim loại bảo vệ; giày, dép thể thao và giày dép có nhiều đặc tính đặc biệt khác nhau |
|
|
|
|
|
|
152002 |
1520020 |
Giày, dép thể thao |
Gồm: Giày, dép thể thao có đế ngoài và mũ giày bằng cao su và plastic; giày, dép thể thao có mũ bằng da Loại trừ: Giày trượt băng, giày trượt tuyết được phân vào nhóm 323001 |
|
|
|
|
|
|
152003 |
1520030 |
Giày, dép khác |
Gồm: Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ; giày, dép khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
152004 |
1520040 |
Các bộ phận của giày, dép bằng da; cao su; plastic và các vật liệu khác |
Gồm: Các bộ phận của giày, dép làm b ằ ng mọi loại vật liệu (trừ a m iăng) như các bộ phận của giày, dép bằng cao su hoặc nhựa (ví dụ: Đế ngoài, gót giày) |
|
|
|
|
|
|
152005 |
1520050 |
Dịch vụ sản xuất giày, dép |
Dịch vụ gia công sản xuất giày, dép |
|
|
16 |
|
|
|
|
|
Sản phẩm chế biến gỗ và sản phẩm sản xuất từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản phẩm sản xuất từ rơm, rạ và vật liệu tết bện |
|
|
|
|
161 |
1610 |
|
|
|
Gỗ được cưa, xẻ, bào |
|
|
|
|
|
|
16101 |
|
|
G ỗ được cưa, xẻ, bào |
|
|
|
|
|
|
|
161011 |
|
Gỗ đã cưa hoặc xẻ, lạng hoặc bóc (có độ dày trên 6mm), gỗ xẻ tà vẹt |
|
|
|
|
|
|
|
|
1610111 |
G ỗ đã cưa hoặc xẻ, trừ gỗ xẻ tà vẹt |
|
|
|
|
|
|
|
|
1610112 |
Gỗ lạng hoặc bóc (có độ dày trên 6mm) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1610113 |
Gỗ xẻ tà vẹt chưa được ngâm tẩm |
|
|
|
|
|
|
|
161012 |
|
Gỗ được tạo dáng liên tục, dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt; sợi gỗ, bột gỗ; vỏ bào, dăm gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1610121 |
Gỗ được soi tiện |
|
|
|
|
|
|
|
|
1610122 |
Sợi gỗ, bột gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1610123 |
Vỏ bào, dăm gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
161013 |
1610130 |
Dịch vụ sản xuất g ỗ, cưa, xẻ, và bào g ỗ |
Dịch vụ gia công sản xuất g ỗ, cưa, xẻ, và bào gỗ |
|
|
|
|
|
16102 |
|
|
Gỗ được bảo quản |
|
|
|
|
|
|
|
161021 |
|
Gỗ cây, gỗ xẻ đã được xử lý; tà vẹt (thanh ngang) đường xe lửa hoặc xe điện gỗ, không thấm hoặc được xử lý cách khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1610211 |
Gỗ cây đã được xử lý, bảo quản |
Gồm: Xử lý bằng sơn, chất màu, ch ấ t creozot hoặc các chất bảo quản khác |
|
|
|
|
|
|
|
1610212 |
Gỗ xẻ đã được xử lý, bảo quản (trừ tà vẹt) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1610213 |
Tà vẹt đã được ngâm tẩm |
|
|
|
|
|
|
|
161022 |
1610220 |
Dịch vụ xử lý, bảo quản gỗ |
Dịch vụ gia công xử lý, bảo quản gỗ |
|
|
|
162 |
|
|
|
|
Sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện |
|
|
|
|
|
1621 |
16210 |
|
|
Gỗ dán, gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm), ván ép và ván mỏng khác |
|
|
|
|
|
|
|
162101 |
1621010 |
Gỗ dán |
|
|
|
|
|
|
|
162102 |
1621020 |
Gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm) |
|
|
|
|
|
|
|
162103 |
1621030 |
Gỗ đã được làm tăng độ rắn |
|
|
|
|
|
|
|
162104 |
1621040 |
Ván ép từ gỗ và các vật liệu tương tự |
Gồm: Ván ép từ sợi gỗ, bột g ỗ, dăm gỗ,… |
|
|
|
|
|
|
162105 |
1621050 |
Dịch vụ gia công xử lý và hoàn thiện gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác; dịch vụ sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
Gồm: – Dịch vụ tinh chế hoặc bảo vệ bề mặt sản phẩm gỗ,… – Dịch vụ gia công sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
|
|
|
|
1622 |
16220 |
|
|
Đồ gỗ xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
162201 |
|
Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng (trừ các nhà được làm sẵn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1622011 |
Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1622012 |
Khuôn cửa bằng gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1622013 |
Gỗ ốp, lát; ván lợp |
Gồm: Gỗ ốp, lát tự nhiên; gỗ ốp, lát công nghiệp và ván lợp |
|
|
|
|
|
|
|
1622014 |
Cốp pha, xà gồ, panen, cột trụ; rui, mè, xà dầm, thanh giằng bằng gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1622015 |
Tay vịn cầu thang |
|
|
|
|
|
|
|
|
1622019 |
Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
162202 |
1622020 |
Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng gỗ |
Nhà lắp ghép |
|
|
|
|
|
|
162203 |
1622030 |
Dịch vụ gia công xử lý và hoàn thiện đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng; dịch vụ sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng |
Gồm: – Dịch vụ tinh chế hoặc bảo vệ bề mặt đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng,… – Dịch vụ gia công sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng |
|
|
|
|
1623 |
16230 |
|
|
Sản phẩm bao bì bằng gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
162301 |
1623010 |
Bao bì bằng gỗ |
Gồm: Quan tài (hòm); thùng gỗ (thùng tô nô, thùng hình trống, hình trụ,…) >100 lít; hòm gỗ (≤100 lít); giá/kệ kê hàng, để hàng và các tấm ván bốc hàng khác bằng gỗ |
|
|
|
|
|
|
162302 |
1623020 |
Dịch vụ gia công xử lý và hoàn thiện bao bì bằng gỗ; dịch vụ sản xuất bao bì bằng gỗ |
Gồm: – Dịch vụ tinh chế hoặc bảo vệ bề mặt bao b ì bằng gỗ,… – Dịch vụ gia công sản xuất bao bì bằng gỗ |
|
|
|
|
1629 |
|
|
|
Sản phẩm khác từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
|
|
|
|
|
|
16291 |
|
|
Sản phẩm khác từ gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
162911 |
1629110 |
Khung tranh, khung ảnh, khung gương hoặc đồ vật tương tự bằng gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
162912 |
1629120 |
Dụng cụ, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, cốt hoặc khuôn giầy bằng gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
162913 |
1629130 |
Đồ gỗ để trên bàn và các đồ dùng trong bếp bằng gỗ |
Gồm: Đũa, thìa, dĩa, bát, dĩa, bộ ấm trà, khay trà, thớt, chày cối, muỗng xẻng (dùng nấu ăn) bằng gỗ và vật dụng khác bằng gỗ dùng trên bàn và trong bếp như hộp tăm, lọ đựng đũa,… |
|
|
|
|
|
|
162914 |
1629140 |
Tượng gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
162915 |
1629150 |
Nhiên liệu rắn từ sinh khối thực vật |
Gồm: Mùn cưa và phế liệu gỗ đã đóng bánh, khối hoặc các dạng tương tự, bao gồm cả viên gỗ |
|
|
|
|
|
|
162916 |
1629160 |
Sản phẩm khác từ gỗ chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
162917 |
1629170 |
Dịch vụ sản xuất sản phẩm khác từ gỗ |
Dịch vụ gia công sản xuất sản phẩm khác từ gỗ |
|
|
|
|
|
16292 |
|
|
Sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), rơm, rạ và vật liệu tết bện |
|
|
|
|
|
|
|
162921 |
|
Sản phẩm b ằ ng lie, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
|
|
|
|
|
|
|
|
1629211 |
Lie |
Gồm: B ầ n (lie) tự nhiên đã bóc lớp vỏ ngoài hoặc được đẽo vuông thô hoặc dạng khối, tấm, bản hoặc sợi, bần đã nghiền, kết hạt; rác từ lie và sản phẩm từ lie |
|
|
|
|
|
|
|
1629212 |
Sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
Gồm: Mành tre, mành trúc, cót mộc, cót ép, chiếu trúc, chiếu tre, sản phẩm mây, tre đan các loại, tăm các loại, tăm hương (tăm nhang) và các sản phẩm bằng vật liệu tết bện khác (như: chiếu cói,…) |
|
|
|
|
|
|
162922 |
1629220 |
Dịch vụ sản xuất lie, các sản phẩm từ lie, rơm, rạ và các vật liệu tết bện khác |
Dịch vụ gia công sản xuất lie (trừ đồ đạc trong nhà), các sản phẩm từ lie, rơm, rạ và các vật liệu tết bện khác |
|
|
17 |
170 |
|
|
|
|
Giấy và sản phẩm từ giấy |
|
|
|
|
|
1701 |
17010 |
|
|
Bột giấy, giấy và bìa |
|
|
|
|
|
|
|
170101 |
1701010 |
Bột giấy |
Gồm: Bột giấy hóa học từ gỗ, loại h òa tan; bột giấy hóa học từ gỗ, trừ loại hòa tan và bột giấy tái chế từ giấy loại hoặc cát tông loại hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulô khác |
|
|
|
|
|
|
170102 |
1701020 |
Giấy và bìa |
Gồm: Giấy in báo; giấy và bìa sản xuất b ằ ng phương pháp thủ công; giấy và bìa không tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn khác; giấy làm thẻ card và giấy làm băng đục lỗ; giấy và bìa khác (Giấy than, giấy kếp, giấy duplex,… khổ lớn) |
|
|
|
|
|
|
170103 |
1701030 |
Dịch vụ sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
Dịch vụ gia công sản xuất bột giấy, giấy và bìa, bao gồm cả xén kẻ giấy |
|
|
|
|
1702 |
|
|
|
Giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
|
|
|
|
|
|
17021 |
170210 |
|
Bao bì bằng giấy, bìa (trừ giấy nhăn, bìa nhăn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1702101 |
Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1702102 |
Thùng, hộp b ằ ng bìa cứng (trừ bìa nhăn) |
|
|
|
|
|
|
17022 |
|
|
Giấy nhăn và bìa nhăn |
|
|
|
|
|
|
|
170221 |
|
Giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy nhăn và bìa nhăn |
|
|
|
|
|
|
|
|
1702211 |
Giấy và bìa nhăn |
|
|
|
|
|
|
|
|
1702212 |
Bao bì và túi bằng giấy nhăn và bìa nhăn |
|
|
|
|
|
|
|
|
1702213 |
Hộp và thùng bằng giấy nhăn và bìa nhăn |
|
|
|
|
|
|
|
170222 |
1702220 |
Dịch vụ sản xuất giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy và bìa nhăn |
Dịch vụ gia công sản xuất giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy và bìa nhăn |
|
|
|
|
1709 |
17090 |
|
|
Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
170901 |
1709010 |
Giấy vệ sinh; khăn giấy; tã và các sản phẩm giấy tương tự |
Gồm: Giấy vệ sinh; khăn lau tay, lau mặt bằng giấy lụa; khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy; băng vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự |
|
|
|
|
|
|
170902 |
|
Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
1709021 |
Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ bằng giấy |
|
|
|
|
|
|
|
|
1709029 |
Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (trừ giấy dán tường) |
Gồm: Nhãn hiệu bằng giấy hoặc bìa; hộp, tấm và miếng lọc bằng bột giấy; phụ kiện trang trí và phụ kiện may mặc; giấy cuốn thuốc lá; sổ sách, vở, giấy thếp; phong bì, bưu thiếp các loại; giấy copy (giấy ram); giấy làm vàng mã và sản phẩm khác bằng giấy và bìa còn lại chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
170903 |
1709030 |
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
Dịch vụ gia công sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
|
|
18 |
|
|
|
|
|
Dịch vụ in, sao chép bản ghi các loại |
|
|
|
|
181 |
|
|
|
|
Dịch vụ in ấn và dịch vụ liên quan đến in |
|
|
|
|
|
1811 |
18110 |
181100 |
|
Dịch vụ in ấn |
Gồm: Trang in typo, trang in offset, trang in lưới/in lụa,… |
|
|
|
|
|
|
|
1811001 |
Dịch vụ in các loại sách báo |
Gồm: Dịch vụ in báo và dịch vụ in sách |
|
|
|
|
|
|
|
1811009 |
Dịch vụ in khác |
Gồm cả dịch vụ in các loại lịch blog, lịch tờ, lịch lò xo, biểu mẫu |
|
|
|
|
1812 |
18120 |
181200 |
1812000 |
Dịch vụ liên quan đến in |
Gồm: Dịch vụ trước in (bao gồm sắp chữ, chế bản, in thử và các dịch vụ chuẩn bị trước in khác); dịch vụ tạo khuôn in, trục in và các vật mang hình ảnh dùng cho in; dịch vụ phụ trợ liên quan đến in; dịch vụ đóng sách và các dịch vụ hoàn thiện sau in liên quan |
|
|
|
182 |
1820 |
18200 |
182000 |
|
Dịch vụ sao chép bản ghi các loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
1820001 |
Dịch vụ sao chép băng |
Gồm: Dịch vụ sao chép băng đĩa và băng video |
|
|
|
|
|
|
|
1820002 |
Dịch vụ sao chép phần mềm |
|
|
|
19 |
|
|
|
|
|
Than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
|
|
|
|
191 |
1910 |
19100 |
|
|
Than cốc |
|
|
|
|
|
|
|
191001 |
1910010 |
Than cốc và bán cốc luyện từ than đá, than non, than bùn; muội bình chưng than đá |
Gồm: Than cốc và bán cốc luyện từ than đá; than cốc và bán cốc luyện từ than non hoặc than bùn; gas cốc và muội bình chưng than đá |
|
|
|
|
|
|
191002 |
1910020 |
Hắc ín ch ư ng cất từ than đá, than non hoặc than bùn và các loại hắc ín khoáng chất khác |
|
|
|
|
|
|
|
191003 |
1910030 |
Dịch vụ sản xuất sản phẩm than cốc |
Dịch vụ gia công sản xuất sản phẩm than cốc |
|
|
|
192 |
1920 |
19200 |
|
|
Sản phẩm từ chế biến dầu mỏ và sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
|
|
|
|
|
|
|
192001 |
1920010 |
Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá, than non và than bùn |
|
|
|
|
|
|
|
192002 |
|
Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
1920021 |
Dầu nhẹ và các chế phẩm |
Gồm: Xăng động cơ; xăng máy bay; dầu nhẹ, dung môi trắng, naphtha và các chế phẩm khác |
|
|
|
|
|
|
|
1920022 |
Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn khác |
Gồm: Dầu trung b ì nh (có khoảng sôi trung b ì nh) và các chế phẩm; dầu và mỡ bô i trơn; dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh); dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phần ngắt mạch; dầu nhiên liệu và dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ khác |
|
|
|
|
|
|
|
1920023 |
Dầu thải |
Chứa biphenyl đã polyclo hóa, terphenyl đã polyclo hóa hoặc biphenyl đã polyclo hóa |
|
|
|
|
|
|
192003 |
|
Khí dầu mỏ và các loại khí Hyđrô cacbon khác (trừ khí thiên nhiên) |
Loại trừ: Khí thiên nhiên được phân vào nhóm 062000 |
|
|
|
|
|
|
|
1920031 |
Propan và bu tan đã được hóa lỏng (LPG) |
Gồm: Propan đã được hóa lỏng; bu tan đã được hóa lỏng (LPG); khí khô thương phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
1920032 |
Etylen, propylen, butylen, butadien và các khí dầu mỏ khác hoặc hidro cacbon thể khí khác, trừ khí thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
192004 |
|
Các sản phẩm từ dầu mỏ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1920041 |
Vazolin, sáp parafin, sáp dầu mỏ và sáp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1920042 |
Cốc dầu mỏ, bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu mỏ |
|
|
|
|
|
|
|
192005 |
1920050 |
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế và sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
Dịch vụ gia công sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế và sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
|
|
20 |
|
|
|
|
|
Hóa chất và sản phẩm hóa chất |
|
|
|
|
201 |
|
|
|
|
Hóa chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; pl a stic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
|
2011 |
|
|
|
Hóa chất cơ bản |
|
|
|
|
|
|
20111 |
|
|
Khí công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
201111 |
2011110 |
Hyđrô, agon, khí hiếm, nitơ và oxy |
Gồm: Hyđrô, agon, nitơ, oxy và khí hiếm khác Loại trừ: Hyđrô được cung cấp dưới dạng nhiên liệu khí thông qua mạng lưới đường ống cố định được phân vào nhóm 35201 |
|
|
|
|
|
|
201112 |
2011120 |
Cacbon điôxit và hợp chất khí oxy vô cơ khác của á kim |
|
|
|
|
|
|
|
201113 |
2011130 |
Khí lỏng và khí nén |
Gồm: Khí axêtylen; khí cacboníc công nghiệp 99% (C O 2); clo lỏng và khí lỏng và khí nén khác |
|
|
|
|
|
|
201114 |
2011140 |
Dịch vụ sản xuất khí công nghiệp |
Dịch vụ gia công sản xuất khí công nghiệp |
|
|
|
|
|
20112 |
|
|
Chất nhuộm và chất màu |
|
|
|
|
|
|
|
201121 |
2011210 |
Kẽm ôxit; kẽm perôxit; titan ôxit |
|
|
|
|
|
|
|
201122 |
2011220 |
Crôm, mangan, chì, đồng ôxit và hyđrôxit |
Gồm: Crôm ôxit và hyđrôxit; magan ôxit; chì ôxit; chì đỏ và chì da cam; đồng ôixit và hyđrôxit |
|
|
|
|
|
|
201123 |
2011230 |
Ôxit, peroxit và hyđrôxit kim loại khác, trừ liti ôxit và hyđrôxit |
Gồm: Hyđrôxit và ôxit vanađi; hyđrôxit và ôxit niken; germani ôxit và zircon điôxit; hyđrôxit và ôxit molipđen; antimoan ôxit; ôxit, peroxit và hyđrôxit kim loại khác chưa phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
201124 |
2011240 |
Chất màu hữu cơ tổng hợp và chế phẩm; sản phẩm hữu cơ tổng hợp; chất nhuộm màu và chế phẩm |
Sản phẩm hữu cơ tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như chất phát quang |
|
|
|
|
|
|
201125 |
2011250 |
Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các dẫn xuất; chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật) và các chế phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
201126 |
2011260 |
Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; chế phẩm thuộc da; chế phẩm enzim dùng khi tiền thuộc da |
|
|
|
|
|
|
|
201127 |
2011270 |
Chất màu chưa phân loại; sản phẩm vô cơ được sử dụng như chất phát quang |
Gồm: Thuốc màu và các chế phẩm từ điôxit titan, chế phẩm từ hợp chất crôm; litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulfila,… |
|
|
|
|
|
|
201128 |
2011280 |
Dịch vụ sản xuất chất nhuộm và chất màu |
Dịch vụ gia công sản xuất chất nhuộm và chất màu |
|
|
|
|
|
20113 |
|
|
Hóa chất vô cơ cơ bản khác |
|
|
|
|
|
|
|
201131 |
|
Urani, pluton, thori và các hợp chất của nó |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011311 |
U rani đã làm giàu, pluton và các hợp chất của nó |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011312 |
U rani đã được làm nghèo, thori và các hợp chất của nó |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011313 |
U rani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
201132 |
|
Á kim, kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và ytrium; thủy ngân; liti ôxit và hyđrôxit |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011321 |
Á kim |
Gồm: Borron, tellurium; silic; asen và các á kim khác như gemani, antimoan, poloni |
|
|
|
|
|
|
|
2011322 |
Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và ytrium; thủy ngân |
Gồm: Natri; canxi; kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ khác; kim loại đất hiếm, scandium và ytrium đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau và thủy ngân |
|
|
|
|
|
|
|
2011323 |
Liti ôxit và hyđrôxit |
|
|
|
|
|
|
|
201133 |
|
Axit vô cơ và các hợp chất vô cơ có chứa oxy của các phi kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011331 |
Axit vô cơ của các phi kim loại |
Gồm: Clorua hyđrô (axit hyđrô cloric); axit closunfuric; axit sunfuric, axit sunfuric bốc khói (oleum); axit nitric (HN O 3 – nồng độ |
|
|
|
|
|
|
|
2011332 |
Silic điôxit và hợp chất vô cơ chứa oxy của phi kim loại khác |
Gồm: Silic điôxit và hợp chất vô cơ chứa oxy của phi kim loại khác và ph ố t pho vàng |
|
|
|
|
|
|
201134 |
2011340 |
Hợp chất halogen hoặc hợp chất sunfua của phi kim loại |
Gồm: Halogenua và ôxit halogenua của phi kim loại; sunfua của phi kim loại; phospho trisunfua thương phẩm |
|
|
|
|
|
|
201135 |
2011350 |
Xianua, oxit xianua và xianua phức; phunminat, xianat và thio xianat; silicat; borat, peborat |
Gồm: Xianua, oxit xianua và xianua phức; phunminat, xianat và thio xianat; silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm; borat, peborat |
|
|
|
|
|
|
201136 |
2011360 |
Natri hyđrôxit; kali hyđrôxit; natri peroxit hoặc kali peroxit |
|
|
|
|
|
|
|
201137 |
2011370 |
Magie hyđrôxit và magie peroxit; oxit, hyđrôxit và peroxit, của stronti hoặc bari; nhôm hyđrôxit; Hydrazin và hyđrôxilamin và các muối vô cơ của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
201138 |
|
Hóa chất vô cơ cơ bản loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011381 |
Các nguyên tố phóng xạ và các chất đồng vị và các hợp chất khác; hợp kim, các chất tán xạ, sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố phóng xạ trên, các chất đồng vị hoặc h ợ p chất; các chất thải phóng xạ |
Gồm: Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ; h ợ p kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị khác chưa phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2011382 |
Nước nặng, chất đồng vị và các hợp chất chưa phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011383 |
Hyđrô perôxýt, đã hoặc chưa làm rắn bằng urê |
Gồm: Dạng lỏng hoặc dạng r ắ n,… |
|
|
|
|
|
|
|
2011384 |
Phốt phua, các bua, hyđrua, nitrua, azit, silic u a và borua |
Gồm: Phốt phua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phot phua sắt; các bua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hyđrua, nitrua, azit, silic u a và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các h ợ p chất các bua của nhóm 2011919 |
|
|
|
|
|
|
|
2011385 |
Hợp chất của kim loại đất hiếm, ytrium hoặc scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011386 |
Bộ phận chứa nhiên liệu, không bị bức xạ |
Còn gọi là bộ phận chứa nhiên liệu (Cartridges), không bị bức xạ |
|
|
|
|
|
|
|
2011387 |
Lưu huỳnh (loại trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011388 |
Pirit sắt đã nung |
|
|
|
|
|
|
|
201139 |
2011390 |
Dịch vụ sản xuất các hóa chất vô cơ cơ bản khác |
Dịch vụ gia công sản xuất các hóa chất vô cơ cơ bản khác |
|
|
|
|
|
20114 |
|
|
Hóa chất hữu cơ cơ bản khác |
|
|
|
|
|
|
|
201141 |
|
Các axit béo cacbonxylic đơn chức trong công nghiệp; axit cacbonxylic và các dẫn xuất của chúng; các hợp chất hữu cơ với các chức nitơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011411 |
Axit béo cacbonxylic đơn chức công nghiệp, dầu axit từ quá trình tinh lọc |
Gồm: Axit stearic; axit oleic; axit béo dầu nhựa thông; dầu axit từ quá trình tinh lọc và axit béo cacbonxylic đơn chức công nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
2011412 |
Axit cacbonxylic đơn chức không vòng, no và các dẫn xuất |
Gồm: Axit fomic, muối và este của nó; axit axetic, muối và este của nó, anhydrit axetic và axit carbonxylic đơn chức không vòng, no và các dẫn xuất |
|
|
|
|
|
|
|
2011413 |
Axit cacbonxylic đơn chức chưa no, vòng hoặc các axit cacbonxylic đa chức không vòng và các chất dẫn xuất |
Gồm: Axit acrylic, este và muối của nó; axit metacrylic, este và muối của nó; axit ôlêic, axit linoleic, muối và este của nó và axit cacbonxylic đơn chức chưa no, vòng hoặc các axit cacbonxylic đa chức không vòng khác và các chất dẫn xuất |
|
|
|
|
|
|
|
2011414 |
Axit cacbonxylic và axit poly cacbonxylic thơm thêm chức oxy và các dẫn xuất, trừ axit salixylic và muối của nó |
Gồm: Axit cacbonxylic thơm đơn chức và các dẫn xuất; axit cacbonxylic thơm thêm chức oxy và các dẫn xuất (trừ axit salixylic và muối của nó); axit carboxylic thơm đa chức và các dẫn xuất |
|
|
|
|
|
|
|
2011415 |
Hợp chất có chức amin |
Gồm: Amin đơn chức mạch h ở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; amin đơn hoặc đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
2011416 |
Hợp chất axit amin có chức oxy, trừ lizin và axit glutamic |
Gồm: Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng; amino-naphtol và amino-p henol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng; amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng; axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng (trừ lizin và axit glutamic); phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy |
|
|
|
|
|
|
|
2011417 |
Urê; hợp chất chức cacboxymit, hợp chất chức n i tril và các chất dẫn xuất của chúng |
Gồm: U rê và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng; hợp chất chức cacboxymit; hợp chất chức nitril; hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy; dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin |
|
|
|
|
|
|
|
2011418 |
Hợp chất chứa nitơ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011419 |
Natri nitrat |
|
|
|
|
|
|
|
201142 |
|
Sản phẩm hóa chất hữu cơ cơ bản hỗn hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011421 |
D ẫ n xuất của các sản phẩm thực vật hoặc nhựa thông |
Gồm: Sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật; dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tinh chế; dầu turpentin và các loại dầu tecpen khác; chất dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu; colophan và axit nhựa cây và các dẫn xuất của chúng; gôm nấu chảy lại; hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; ch ấ t creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc ín thực vật |
|
|
|
|
|
|
|
2011422 |
Than củi |
Gồm cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối, trừ than đốt tại rừng |
|
|
|
|
|
|
|
2011423 |
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng c ấ t h ắ c í n than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tự |
Gồm: Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc in than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm; nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác |
|
|
|
|
|
|
|
2011424 |
Cồn etilic chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011425 |
Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011426 |
Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, sunfonat, trừ dầu nhựa thông (dầu tall) |
|
|
|
|
|
|
|
201143 |
2011430 |
Dịch vụ sản xuất các hóa chất hữu cơ cơ bản khác |
Dịch vụ gia công sản xuất các hóa chất hữu cơ cơ bản khác |
|
|
|
|
|
20119 |
|
|
Hóa chất cơ bản khác |
|
|
|
|
|
|
|
201191 |
|
Halogen hóa kim loại; hypôclorít, clorát và pecloríc; sunfua, sunfat; nitrát, phốt phát và cácbonát; muối và các kim loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011911 |
Halogen hóa kim loại |
Gồm: Florua, florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác; clorua, clorua ôxit và clorua hyđrôxit; bromua và ôxit bromua, iođua và iođua ôxit |
|
|
|
|
|
|
|
2011912 |
Hypôclorít, clorát và peclorát |
Gồm: Hypôclorít; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit; clorát và peclorát, bromat và pebromat, iodat và peiodat |
|
|
|
|
|
|
|
2011913 |
Sunfua, sunfit và sunfat |
Gồm: Sulfua; polysulfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; dithionit và |
|
|
|
|
|
|
|
2011914 |
Phosphinat (hyđrôphosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, nitrat của bismut và loại khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
Trừ nitrat của kali |
|
|
|
|
|
|
|
2011915 |
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat |
G ồ m: Dinatri Carbonat; natri hyđrôgencarbonat (natri bicarbonat); kali carbonat; canxi carbonat; bari carbonat; carbonat khác chưa phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2011916 |
Muối của ôxit kim loại hoặc các axit perôxit; kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý; hỗn hợp của kim loại quý |
Gồm: Muối của axit oxometalic hoặc peroxometalic; muối của ôxit kim loại hoặc các axit perôxit; kim loại quý dạng keo; hợp chất bạc; hợp chất vàng; hợp chất khác |
|
|
|
|
|
|
|
2011919 |
Hợp chất vô cơ khác chưa được phân vào đâu, (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quý |
Gồm: Các hợp chất vô cơ của thủy ngân, trừ h ỗ n hợp; natri silicát (Na2Si0 O 3); các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn h ợ p, trừ hỗn hợp của kim loại quý |
|
|
|
|
|
|
201192 |
|
Hydr ô các bon và các chất dẫn xuất của chúng; rượu cồn, phê nol, phê nol – alcohol và sự halogen hóa của chúng, sunfonat, nitro hóa hoặc các chất dẫn xuất kali nitrát; alcohol béo trong công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011921 |
Hydro các bon mạch hở |
Gồm: Hydro các bon mạch h ở, no; hydro các bon mạch h ở, chưa no |
|
|
|
|
|
|
|
2011922 |
Hydro các bon mạch vòng |
Gồm: Xyclan, xyclen và xycloterpen; benzen; toluen; xylen; styren; etylbenzen; cumen và hydro các bon mạch vòng khác |
|
|
|
|
|
|
|
2011923 |
D ẫ n xuất clo hóa của hyđrô các bon mạch h ở |
Gồm: D ẫ n xuất clo hóa của hydro các bon mạch hở, no; dẫn xuất clo hóa của hydro các bon mạch hở, chưa no |
|
|
|
|
|
|
|
2011924 |
D ẫ n xuất sun fo nát hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hyđrô các bon, đã hoặc chưa halogen hóa |
Gồm: D ẫ n xuất chỉ chứa các nhóm sulfo, muối và các etyl este của chúng; dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso; dẫn xuất sunfonát hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydro các bon khác, đã hoặc chưa halogen hóa |
|
|
|
|
|
|
|
2011925 |
Chất dẫn xuất khác của hyđrô các bon |
Gồm: D ẫ n xuất f l o hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydro các bon mạch hở; dẫn xuất halogen hóa của hydro các bon mạch hở có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên; dẫn xuất đã halogen hóa của hydro cac bon cylanic, cyclenic hoặc cycloterpenic; dẫn xuất đã halogen hóa của hydro các bon thơm |
|
|
|
|
|
|
|
2011926 |
Cồn béo công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011927 |
Rượu đ ơn chức |
Gồm: Rượu no đơn chức (monohydric); rượu đơn chức chưa no |
|
|
|
|
|
|
|
2011928 |
Diols, rượu polihydric, rượu mạch vòng và các dẫn xuất của chúng |
Gồm: Diols (Rượu hai chức) (gồm etylen glycol (ethanediol), propylen glyco (propan-1,2 diol,…); rượu polihydric; dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở; rượu mạch vòng và các dẫn xuất của rượu mạch vòng |
|
|
|
|
|
|
|
2011929 |
Phenol; rượu phenol và các chất dẫn xuất của phenol |
Gồm: Phenol, rượu phenol (bao gồm monophenol và polyphenol) và các dẫn xuất của phenol (bao |
|
|
|
|
|
|
201193 |
|
Hợp chất lưu huỳnh – hữu cơ và hợp chất vô cơ – hữu cơ khác; hợp chất dị vòng chưa được phân vào đâu, ete, peroxit hữu cơ, epoxit, axetat và hemiaxetal; hợp chất hữu cơ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011931 |
Hợp chất lưu huỳnh – h ữ u cơ và hợp chất vô cơ – hữu cơ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2011932 |
Hợp chất dị vòng chưa được phân vào đâu; axit nucleic và muối của chúng |
Gồm: Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy; hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ; các axit nucleic và muối của chúng; các hợp chất dị vòng khác |
|
|
|
|
|
|
|
2011933 |
Este photphoric và muối của chúng hoặc este của các axit vô cơ khác (trừ este của các hợp ch ấ t halogen) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, nitro hóa, sunphonat hóa, ni tr oso hóa của chúng |
Gồm: Este photphoric và muối của chúng, kể cả lacto phospat; các dẫn xuất halogen hóa, nitro hóa, sunphonat hóa, nitroso hóa của chúng (bao gồm: Tri (2, 3- dibromopropyl) photphat và loại khác); este của axit v ô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các dẫn xuất halogen hóa, nitro hóa, sunphonat hóa, nitroso hóa của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
2011934 |
Hợp chất có chứa chức andehyt |
Gồm: Aldehyt, có hoặc không có chức ôxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; araformaldehyt; dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
2011935 |
Hợp chất có chứa chức xeton và quinon |
Gồm: Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác và các dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
2011936 |
Ete, peroxyt hữu cơ, epoxit, axetal và hemiaxetal và các chất dẫn xuất của chúng |
Gồm: Ete, rượu ete, phenol-ete, phenol-rượu- ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất của chúng; epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất của chúng; axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác và các dẫn xuất của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
2011937 |
Enzym và các hợp chất hữu cơ khác chưa được phân vào đâu |
Gồm: Enzym, enzym đã chế biến chưa được phân vào đâu; hợp chất hữu cơ khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
201194 |
2011940 |
Dịch vụ sản xuất hóa chất cơ bản khác |
Dịch vụ gia công sản xuất hóa chất cơ bản khác |
|
|
|
|
2012 |
20120 |
|
|
Phân bón và hợp chất nitơ |
|
|
|
|
|
|
|
201201 |
2012010 |
Amoniac dạng khan |
|
|
|
|
|
|
|
201202 |
|
Phân amoni có xử lý nước; phân amoni clorua, nitrit |
|
|
|
|
|
|
|
|
2012021 |
Phân amoni có xử lý nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
2012022 |
Phân amoni clorua |
|
|
|
|
|
|
|
|
2012023 |
Nitrit; nitrat của kali |
Trừ nitrat của bismut và loại khác |
|
|
|
|
|
|
201203 |
2012030 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ |
Gồm: Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước; amoni sunphat; amoni nitơrat; muối kép và hỗn hợp muối can xi nitơrat và amoni nitơrat; lỗn hợp amoni nitơrat và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không phải phân bón khác; hỗn hợp urê và amoni nitơrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac; nhân bón và các hỗn hợp |
|
|
|
|
|
|
201204 |
2012040 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phốt phát |
Gồm: Supe photphat (P2 O 5) (bao gồm: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi và loại khác); phân lân nung chảy; phân bón photphat khác |
|
|
|
|
|
|
201205 |
2012050 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali |
Gồm: Kali clorua; kali sunphat; cacnalit, xinvinit và phân kali khác |
|
|
|
|
|
|
201206 |
2012060 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chưa phân vào đâu |
Gồm: Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK); diamoni photphat; monoamoni photphat; phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: nitơ và photpho; phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: photpho và kali; các phân khoáng và hóa học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu Gồm cả than tổ ong |
|
|
|
|
|
|
201207 |
2012070 |
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất b ằ ng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật |
Gồm: Phân bón có nguồn gốc chi từ thực vật; phân bón có nguồn gốc từ động vật, đã qua xử lý hóa học; phân bón gốc thực vật hoặc động vật khác chưa được phân vào đâu Nhóm này cũng gồm: Đất tr ồng cây có thành phần chính là than bùn; hỗn hợp đất trồng cây gồm đất tự nhiên, cát, đất sét và khoáng chất với nitơ, phốt pho hoặc kali là thành phần thiết yếu |
|
|
|
|
|
|
201208 |
2012080 |
Dịch vụ sản xuất phân bón và các hợp chất chứa nitơ |
Dịch vụ gia công sản xuất phân bón và các h ợ p chất chứa nitơ |
|
|
|
|
2013 |
|
|
|
Plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
|
|
20131 |
201310 |
|
Plastic nguyên sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
2013101 |
Polyme dạng nguyên sinh |
Gồm: Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh; polyme từ styren, dạng nguyên sinh; polyme từ vinyl clorua hoặc t ừ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh; polime từ propylen hoặc từ olefin khác dạng nguyên sinh; polime từ vinyl axetat hoặc từ vinyl este và polime vinyl khác dạng nguyên sinh; polime acrylic dạng nguyên sinh; poliamit dạng nguyên sinh; polyme tự nhiên và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ: axit alginic, muối và este của nó; protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên) |
|
|
|
|
|
|
|
2013102 |
Plastic khác dạng nguyên sinh, chất trao đổi ion |
Gồm: Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và polyeste khác, dạng nguyên sinh; nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan dạng nguyên sinh; silicon dạng nguyên sinh; plastic khác dạng nguyên sinh chưa được phân vào đâu; chất trao đổi ion |
|
|
|
|
|
|
|
2013103 |
Dịch vụ sản xuất plastic nguyên sinh |
Dịch vụ gia công sản xuất plastic nguyên sinh |
|
|
|
|
|
20132 |
|
|
Cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
|
|
|
201321 |
2013210 |
Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu và các h ợ p chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên |
Gồm: Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (bao gồm cả dạng mủ cao su); các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (bao gồm cả hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp) |
|
|
|
|
|
|
201322 |
2013220 |
Dịch vụ sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
Dịch vụ gia công sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
|
|
|
202 |
|
|
|
|
Sản phẩm hóa chất khác |
|
|
|
|
|
2021 |
20210 |
|
|
Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
202101 |
|
Thuốc trừ sâu, thuốc khử trùng và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2021011 |
Thuốc tr ừ côn trùng |
Gồm cả chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng, hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương vòng ch ố ng muỗi, dạng bình xịt, dạng tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi và các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
2021012 |
Thuốc diệt nấm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2021013 |
Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều h òa sinh trưởng cây trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2021014 |
Thuốc khử trùng |
Dùng cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác |
|
|
|
|
|
|
|
2021015 |
Thuốc bảo vệ thực vật nguy hiểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2021019 |
Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
202102 |
2021020 |
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu, thuốc khử trùng và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
Dịch vụ gia công sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu, thuốc khử trùng và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
|
|
|
|
2022 |
|
|
|
Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; mực in và ma tít |
|
|
|
|
|
|
20221 |
202210 |
|
Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít |
|
|
|
|
|
|
|
|
2022101 |
Sơn và véc ni từ polime |
Gồm: Sơn và véc ni tan trong môi trường nước (bao gồm cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước); sơn và véc ni, tan trong môi trường không chứa nước (bao gồm cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước) |
|
|
|
|
|
|
|
2022102 |
Sơn, véc ni khác và các sản phẩm có liên quan; màu dùng trong nghệ thuật |
Gồm: Thuốc màu, chất cản quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy; sơn và véc ni khác; các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da; chất làm khô đã điều chế; chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự; thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể |
|
|
|
|
|
|
|
2022103 |
Ma tít và sản phẩm tương tự |
Gồm: Ma tít; các chất bả bề mặt trước khi sơn (bao gồm: Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác); các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt |
|
|
|
|
|
|
|
2022104 |
Dịch vụ sản xuất sơn, véc ni và các lớp phủ ngoài tương tự và ma tít |
Dịch vụ gia công sản xuất sơn, véc ni và các lớp phủ ngoài tương tự và ma tít |
|
|
|
|
|
20222 |
202220 |
|
Mực in |
|
|
|
|
|
|
|
|
2022201 |
Mực in |
Gồm: Mực in màu đen và mực in khác |
|
|
|
|
|
|
|
2022202 |
Dịch vụ sản xuất mực in |
Dịch vụ gia công sản xuất mực in |
|
|
|
|
2023 |
|
|
|
Mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
|
|
|
|
|
|
20231 |
|
|
Mỹ phẩm, nước hoa |
|
|
|
|
|
|
|
202311 |
|
Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), trang điểm móng tay hoặc móng chân |
|
|
|
|
|
|
|
|
2023111 |
Chế phẩm trang điểm môi, mắt |
|
|
|
|
|
|
|
|
2023112 |
Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân |
|
|
|
|
|
|
|
|
2023113 |
Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác |
Gồm: Phấn, đã hoặc chưa nén; kem và nước thơm dùng cho mặt và da; chế phẩm ch ố ng nắng hoặc bắt nắng; chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cá; mỹ phẩm hoặc chế phẩm |
|
|
|
|
|
|
202312 |
|
Chế phẩm dùng cho tóc, lông, vệ sinh răng hoặc miệng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2023121 |
Dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc |
Gồm: Dầu gội đầu, dầu xả kể cả loại trị nấm có chứa thành phần hóa dược; các sản phẩm chăm sóc tóc như keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc, chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc |
|
|
|
|
|
|
|
2023122 |
Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng (kể cả kem và bột làm chặt chân răng) |
Gồm: Thuốc đánh răng (bao gồm cả dạng kem và dạng bột để ngăn ngừa các bệnh về răng); ch ế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng khác trừ chỉ tơ nha khoa như nước súc miệng, nước thơm,… |
|
|
|
|
|
|
|
2023123 |
Chỉ tơ nha khoa |
|
|
|
|
|
|
|
|
2023124 |
Chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, chất khử mùi cơ thể; chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu |
Gồm: Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt; chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi; sữa tắm, sữa rửa mặt và các chế phẩm dùng để tắm khác; chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu (bao gồm: chế phẩm vệ sinh động vật, dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng, kể cả thuốc làm rụng lông,…) |
|
|
|
|
|
|
|
2023125 |
Nước hoa và nước thơm |
|
|
|
|
|
|
|
202313 |
2023130 |
Dịch vụ sản xuất mỹ phẩm, nước hoa và nước vệ sinh |
Dịch vụ gia công sản xuất mỹ phẩm, nước hoa và nước vệ sinh |
|
|
|
|
|
20232 |
|
|
Xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
|
|
|
|
|
|
|
202321 |
2023210 |
Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin |
|
|
|
|
|
|
|
202322 |
2023220 |
Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, trừ xà phòng |
|
|
|
|
|
|
|
202323 |
|
Xà phòng, chất pha chế dùng để giặt giũ và làm sạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
2023231 |
Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng; giấy, đồ bông, nỉ để chèn lót, vải không dệt, không thấm, phủ hoặc tráng xà phòng hoặc bột giặt |
Gồm: Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da |
|
|
|
|
|
|
|
2023232 |
Bột giặt và các chế phẩm dùng để tẩy, rửa |
Gồm: Dạng lỏng, bột hoặc kem, bao gồm cả chất xả vải |
|
|
|
|
|
|
202324 |
|
Chất có mùi thơm và chất sáp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2023241 |
Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng |
Gồm: Các chế phẩm tạo mùi thơm cho hương/nhang cây, hương/nhang vòng; các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy |
|
|
|
|
|
|
|
2023242 |
Sáp nhân tạo và sáp chế biến |
|
|
|
|
|
|
|
|
2023243 |
Chất đánh bóng và kem dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn, kính, kim loại và thùng xe |
Gồm: Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc; chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ; chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại; chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng các sản phẩm khác (như: chất đánh bóng kim loại,…) |
|
|
|
|
|
|
|
2023244 |
Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác |
|
|
|
|
|
|
|
202325 |
2023250 |
Dịch vụ sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
Dịch vụ gia công sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
|
|
|
|
2029 |
20290 |
|
|
Sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
202901 |
|
Nhiên liệu sinh học lỏng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2029011 |
Nhiên liệu sinh học lỏng |
Gồm: – Dầu diesel sinh học nguyên chất, bao gồm cả dầu diesel tổng hợp, bất kể được sản xuất bằng cách nào – Ethanol từ sinh khối được sử dụng làm nhiên liệu sinh học – Hỗn hợp cồn sinh học (bioethanol) được sử dụng làm nhiên liệu sinh học và các ete có nguồn gốc một phần từ sinh khối – Nhiên liệu sinh học lỏng, kể cả khi quy trình sản xuất có sử dụng chất thải làm nguyên liệu đầu vào |
|
|
|
|
|
|
|
2029012 |
Dịch vụ sản xuất nhiên liệu sinh học lỏng |
Dịch vụ trung gian sản xuất nhiên liệu sinh học lỏng |
|
|
|
|
|
|
202902 |
|
Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay; chế phẩm hóa chất và các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
2029021 |
Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay, chưa phơi sáng |
Gồm: Các tấm dùng chụp ảnh và phim chụp ảnh dạng ph ẳ ng bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (có thể dùng cho chụp X quang, phim in ngay hoặc loại chế tạo đặc biệt dùng cho công nghiệp in,…); phim chụp ảnh, ở dạng cuộn bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (dùng cho chụp X quang, chụp ảnh đa màu, hoặc loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in,…); phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt (dùng cho chụp ảnh đa màu) |
|
|
|
|
|
|
|
2029022 |
Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâu |
Trừ véc ni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
2029023 |
Dịch vụ sản xuất phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay; chế phẩm hóa chất và các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh |
Dịch vụ gia công sản xuất phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay; chế phẩm hóa chất và các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh |
|
|
|
|
|
|
202903 |
|
Mỡ và dầu động thực vật được chế biến theo phương pháp hóa học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
2029031 |
Mỡ và dầu động thực vật được chế biến theo phương pháp hóa học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật |
Gồm: Mỡ và dầu động thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã được chế biến theo phương pháp hóa học (đã đun sôi, ô xi hóa, khử nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học); các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật và các phần phân đoạn của các loại mỡ và dầu khác nhau Loại trừ: Các loại được hidro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa |
|
|
|
|
|
|
|
2029032 |
Dịch vụ sản xuất mỡ và dầu động thực vật được chế biến theo phương pháp hóa học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật |
Dịch vụ gia công sản xuất mỡ và dầu động thực vật được chế biến theo phương pháp hóa học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật |
|
|
|
|
|
|
202904 |
|
Mực viết, mực vẽ và mực khác (trừ mực in) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2029041 |
Mực viết, mực vẽ và mực khác (trừ mực in) |
Gồm cả khối các bon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần |
|
|
|
|
|
|
|
2029042 |
Dịch vụ sản xuất mực viết, mực vẽ và mực khác |
Dịch vụ gia công sản xuất mực viết, mực vẽ và mực khác |
|
|
|
|
|
|
202905 |
|
Chế phẩm bôi trơn; chất phụ gia; chất chống đóng băng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2029051 |
Chế phẩm bôi trơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
2029052 |
Chất chống kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
2029053 |
Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực; chế phẩm chống đóng băng và chất lỏng khử đóng băng đã pha chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
2029054 |
Dịch vụ sản xuất chế phẩm bôi trơn; chất phụ gia; chất chống đóng băng |
Dịch vụ gia công sản xuất chế phẩm bôi trơn; chất phụ gia; chất ch ố ng đóng băng |
|
|
|
|
|
|
202906 |
|
Các sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2029061 |
Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các d ẫ n xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bột da sống, đã hoặc chưa crôm hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
2029062 |
Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao; các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển; chất thử chẩn đoán hay chất thử thí nghiệm hỗn hợp chưa được phân vào đâu |
Gồm: Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; kể cả loại làm đồ chơi trẻ em; các chế phẩm được coi như “sáp dùng trong nha khoa” hay như “các chất làm khuôn răng”; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao, trừ chất hàn răng được phân vào ngành 3250; các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào người hoặc động vật; thạch cao dùng trong bó bột; chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm hỗn hợp chưa phân loại (bao gồm: tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng ph ủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm); bìa giấy, nỉ xenlulo và bằng giấy bằng sợi xenlulo được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm) |
|
|
|
|
|
|
|
2029063 |
Nguyên tố hóa học và các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện t ử |
Ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
2029064 |
Các bon hoạt tính |
|
|
|
|
|
|
|
|
2029065 |
Chất để hoàn tất, chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu; sản phẩm, chế phẩm tương tự |
Gồm: Chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu; dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
2029066 |
Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại, chất giúp chảy; chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; chế phẩm xúc tác chưa phân vào đâu; alkylbenzen hỗn hợp và alkyl naptalin hỗn hợp chưa được phân vào đâu |
Gồm: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn; chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn (bao gồm cả hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện); chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic; chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế ph ẩ m xúc tác; các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnapthalen hỗn hợp chưa được phân vào đâu Trừ các chất thuộc nhóm dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tự; hydro các bon mạch vòng |
|
|
|
|
|
|
|
2029067 |
Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc, lõi đúc |
Gồm: Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại; phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông |
|
|
|
|
|
|
|
2029068 |
Sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác chưa được phân vào đâu |
Gồm cả chất lỏng (tinh dầu) thuốc lá điện tử, bao gồm cả bình nạp lại đã đóng kín (đầu pod có sẵn tinh dầu) |
|
|
|
|
|
|
|
2029069 |
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác |
Dịch vụ gia công sản xuất các sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác |
|
|
|
|
|
|
202907 |
|
Giêlatin và các chất dẫn xuất của giêlatin, kể cả anbumin sữa; keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác; sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2029071 |
Giêlatin và các chất dẫn xuất của giêlatin, kể cả anbumin sữa |
Gồm: Gelatin và các dẫn xuất gelatin; albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật; các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác |
|
|
|
|
|
|
|
2029072 |
Các muối của casein và các dẫn xuất casern khác; keo casein; các loại keo dựa trên |
|
|
|
|
|
|
|
|
2029073 |
Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều ch ế khác |
Gồm: Chất kết dính làm từ polyme và chất kết dính Ca2Ls dùng trong sản xuất gạch chịu lửa,… |
|
|
|
|
|
|
|
2029074 |
Sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu |
Gồm cả hương/nhang cây; hương/nhang vòng; meo nấm,… |
|
|
|
|
|
|
|
2029075 |
Dịch vụ sản xuất giêlatin và các chất dẫn xuất của giêlatin, kể cả anbumin sữa; keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác; sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu |
Gồm: – Dịch vụ gia công sản xuất giêlatin và các chất dẫn xuất của giêlatin, kể cả anbumin sữa – Dịch vụ gia công sản xuất các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein; các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác – Dịch vụ gia công sản xuất keo đã điều ch ế và các chất dính đã được điều chế khác – Dịch vụ gia công sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
202908 |
|
Tinh dầu và hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
2029081 |
Tinh dầu thực vật |
Gồm: Tinh dầu của các loại chi cam quýt, cây bạc hà, húng chanh, sả, quế, gừng,… |
|
|
|
|
|
|
|
2029082 |
Hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật |
Dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp, sản xuất đồ uống |
|
|
|
|
|
|
|
2029083 |
Dịch vụ sản xuất tinh dầu |
Dịch vụ gia công sản xuất tinh dầu |
|
|
|
|
|
|
202909 |
|
Chất nổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2029091 |
Thuốc nổ đã điều chế |
Gồm: Bột nổ đẩy; thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy |
|
|
|
|
|
|
|
2029092 |
Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xòe hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điện |
Gồm cả ngòi bán thành phẩm, đầu đạn cơ bản, tuýp tín hiệu,… |
|
|
|
|
|
|
|
2029093 |
Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2029094 |
Diêm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2029095 |
Dịch vụ sản xuất chất nổ |
Dịch vụ gia công sản xuất chất nổ |
|
|
|
203 |
2030 |
20300 |
|
|
Sợi tổng hợp, nhân tạo |
Gồm cả sợi tái ch ế |
|
|
|
|
|
|
203001 |
|
Sợi tổng hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2030011 |
Tô (tow) filament tổng hợp; xơ staple tổng hợp, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ |
Gồm: Tô (tow) filament tổng hợp từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, Polypropylen,… và xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, Polypropylen,… |
|
|
|
|
|
|
|
2030012 |
Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), sợi monofilament tổng hợp |
Gồm: Sợi chỉ tơ dai bằng poliamit và polyeste; sợi chỉ tơ đơn tổng hợp khác; sợi monofilament tổng hợp, sợi dạng dải và tương tự |
|
|
|
|
|
|
203002 |
|
Sợi nhân tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
2030021 |
Tô (tow) filament nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ |
Gồm: Tô (tow) filament nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi |
|
|
|
|
|
|
|
2030022 |
Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), sợi monofilament nhân tạo |
Gồm: Sợi có độ bền cao từ viscose rayon; sợi filament đơn nhân tạo khác; sợi monofilament nhân tạo, sợi dạng dải và tương tự |
|
|
|
|
|
|
203003 |
2030030 |
Dịch vụ sản xuất sợi tổng hợp, nhân tạo |
Dịch vụ gia công sản xuất sợi tổng hợp, nhân tạo |
|
|
21 |
|
|
|
|
|
Thuốc, hóa dược và dược liệu |
|
|
|
|
210 |
2100 |
|
|
|
Thuốc, hóa dược và dược liệu |
|
|
|
|
|
|
21001 |
|
|
Thuốc các loại |
|
|
|
|
|
|
|
210011 |
|
Dược phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2100111 |
Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh khác |
Gồm: Thuốc kháng sinh (chứa penixilin, amoxicilin, ampicilin, tetracilin và các chất kháng sinh khác), đã hoặc chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ, hoặc ở dạng mỡ, dạng viên, dạng nước |
|
|
|
|
|
|
|
2100112 |
Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh |
Gồm: Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh dạng viên, dạng lỏng, dạng bộ t/cốm, dạng mỡ |
|
|
|
|
|
|
|
2100113 |
Dược phẩm chứa ancaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh; dược phẩm khác có chứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitamin |
Gồm: Dược phẩm chứa ancaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh; dược phẩm khác có chứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitamin; dược phẩm khác chưa phân vào đâu (chứa morphin, quinin, sulphat,…, dạng uống, dạng tiêm,…) |
|
|
|
|
|
|
210012 |
|
Dược phẩm khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2100121 |
Kháng huyết thanh |
Gồm: Dung dịch đạm huyết thanh; kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch cải biến, có hoặc không thu được từ quy trình công nghệ sinh học |
|
|
|
|
|
|
|
2100122 |
Vắc xin dùng làm thuốc cho người |
Gồm cả loại giải độc tố uốn ván, vắc xin bệnh ho, sởi, viêm màng não, bại liệt,… |
|
|
|
|
|
|
|
2100123 |
Vắc xin dùng làm thuốc thú y |
|
|
|
|
|
|
|
|
2100124 |
Thuốc tránh thai dựa trên hoóc môn hoặc chất diệt tinh trùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2100125 |
Thuốc thử chẩn đoán và các dược phẩm khác |
Gồm: Chất thử nhóm máu; chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X, các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân (là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn) xi măng gắn xương Loại trừ: Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác xếp vào mã 3250 |
|
|
|
|
|
|
|
2100126 |
Cao dán, chỉ catgut và nguyên liệu tương tự |
Gồm: – Cao dán, bông, băng, gạc và các sản phẩm tương tự, như: băng dính và các sản phẩm khác có một lớp keo dính, băng để băng bó, thuốc đắp,… đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y; chi catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu vô trùng tương tự (bao gồm cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật), băng dính vô trùng dùng cho băng bó vết thương trong phẫu thuật, băng và tảo nong vô trùng, bông, gạc vô trùng chuyên dùng đ ể cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa,… – Các chế phẩm dạng gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế |
|
|
|
|
|
|
|
2100127 |
Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu |
|
|
|
|
|
|
|
210013 |
2100130 |
Dịch vụ sản xuất dược phẩm |
Dịch vụ gia công sản xuất dược phẩm |
|
|
|
|
|
21002 |
|
|
Hóa dược và dược liệu |
|
|
|
|
|
|
|
210021 |
2100210 |
Axit salicylic, axit o– axetylsali cylyc; muối và este của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
210022 |
2100220 |
Lisin, axit glutamic và muối của chúng; muối và hyđrôxit amoni bậc 4; phosphoaminolipids; amit và các dẫn xuất; muối của chúng |
Gồm: Lisin và este của nó; muối của chúng; axit glutamic và muối của nó; muối và hyđrôxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng; amit mạch vòng (trừ ureines) và các dẫn xuất, muối của chúng |
|
|
|
|
|
|
210023 |
|
Lactones chưa phân loại, hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ; có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ, một vòng triazine chưa ngưng tụ hoặc một hệ thống vòng phenothiazine chưa ngưng tụ thêm; hydantoin và dẫn xuất của nó; sulphonamides |
|
|
|
|
|
|
|
|
2100231 |
Lactones chưa phân loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
2100232 |
Hợp chất dị vòng ch ỉ chứa (các) dị tố nitơ |
Gồm: Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc; hydantoin và dẫn xuất của nó; hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc; hợp chất |
|
|
|
|
|
|
|
2100233 |
Hợp chất có chứa trong cấu trúc một vòng phenothiazine chưa ngưng tụ thêm |
Hợp chất dị vòng khác |
|
|
|
|
|
|
|
2100234 |
Sulphonamides |
|
|
|
|
|
|
|
210024 |
2100240 |
Đường tinh khiết về mặt hóa học; ete đường, acetal đường, este đường và muối của chúng chưa phân vào đâu |
Trừ đường sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza |
|
|
|
|
|
|
210025 |
|
Tiền vitamin, vitamin và hoócmôn; glicozit và ankaloit thực vật và các dẫn xuất của chúng; kháng sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
2100251 |
Tiền vitamin, vitamin và các chất dẫn xuất của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2100252 |
Hoócmôn, các chất dẫn xuất của chúng; steroit khác được sử dụng chính như hoócmôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
2100253 |
Glicozit, ankaloit thực vật, muối của chúng, ete, este và các chất dẫn xuất khác |
Gồm: Glycosit và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng; alcaloit thực vật, các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng (bao gồm: alcaloit từ thuốc phiện, cây canh-ki-na, lúa mạch, cafein, cocain,…) |
|
|
|
|
|
|
|
2100254 |
Kháng sinh |
Khác với mã 2100111 ở trên là dược phẩm chứa kháng sinh, còn ở đây là hóa chất hữu cơ như: các penecilin (amoxicilin, ampicilin), streptomycin, tetracilin,… và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng |
|
|
|
|
|
|
210026 |
2100260 |
Các tuyến và các bộ phận khác; chiết xuất của chúng và các chất khác cho người hoặc động vật chưa được phân vào đâu |
Dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh |
|
|
|
|
|
|
210027 |
2100270 |
Dịch vụ sản xuất hóa dược và dược liệu |
Dịch vụ gia công sản xuất hóa dược và dược liệu |
|
|
22 |
|
|
|
|
|
Sản phẩm từ cao su và plastic |
|
|
|
|
221 |
|
|
|
|
Sản phẩm từ cao su |
|
|
|
|
|
2211 |
22110 |
|
|
Săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
|
|
|
|
|
|
|
221101 |
|
Lốp và săm cao su mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
2211011 |
Lốp mới, loại bơm hơi, bằng cao su dùng cho ô tô, xe và máy nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, xây dựng |
Gồm: Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho ô tô con, xe buýt, xe tải, máy bay; lốp hơi mới dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp, xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp,… |
|
|
|
|
|
|
|
2211012 |
Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho xe máy, xe đạp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2211013 |
Lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su |
|
|
|
|
|
|
|
|
2211014 |
Săm các loại, bằng cao su |
Gồm: Săm dùng cho ô tô con, săm dùng cho xe máy, xe đạp, săm dùng cho xe buýt, xe tải hoặc máy bay, săm khác |
|
|
|
|
|
|
|
2211015 |
Dải “camel-back” dùng để đắp lại lốp cao su |
Dải camel-back còn gọi là tấm cao su |
|
|
|
|
|
|
221102 |
2211020 |
Lốp đắp lại bằng cao su |
Gồm: Lốp loại bơm hơi được đắp lại, bằng cao su |
|
|
|
|
|
|
221103 |
2211030 |
Dịch vụ sản xuất săm, lốp cao su; đ ắ p và tái chế lốp cao su |
Dịch vụ gia công sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
|
|
|
|
2219 |
22190 |
|
|
Sản phẩm khác từ cao su |
|
|
|
|
|
|
|
221901 |
2219010 |
Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải |
|
|
|
|
|
|
|
221902 |
2219020 |
Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa và các sản phẩm của chúng; cao su lưu hóa, trừ cao su cứng |
Gồm: Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; cao su chưa lưu hóa ở dạng khác dạng thanh, ống và dạng hình (trừ dải camel-back) và sản phẩm của chúng; chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa; tấm, lá, dải, thanh và dạng hình bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) |
|
|
|
|
|
|
221903 |
2219030 |
Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) |
Có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ: các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm); các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác; các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) đã gia c ố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại; các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt; các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác |
|
|
|
|
|
|
221904 |
2219040 |
Băng tải hoặc đai tải; băng chuyền (dây cu roa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa |
Gồm: Băng tải hoặc đai tải bằng cao su lưu hóa; băng chuyền hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa |
|
|
|
|
|
|
221905 |
2219050 |
Vải dệt cao su hóa, trừ vải mành dùng làm lốp |
Gồm: Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su; các loại vải làm từ sợi, dải hoặc các dạng tươ n g tự đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su; các loại vải gồm sợi dệt đặt song song được liên kết với cao su Loại trừ: Vải mành dùng làm lốp được phân vào nhóm 1399046 |
|
|
|
|
|
|
221906 |
2219060 |
Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc, dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng |
Dùng trong phẫu thuật, dùng để chống tia X, trang phục lặn,… Gồm: găng tay, găng hở ngón và găng bao tay bằng cao su lưu hóa dùng cho mọi mục đích (phẫu |
|
|
|
|
|
|
221907 |
|
Sản phẩm cao su lưu hóa chưa được phân vào đâu; cao su cứng và các sản phẩm từ cao su cứng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2219071 |
Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng |
Gồm: Bao tránh thai; sản phẩm vệ sinh hoặc y tế khác, như: núm vú của chai cho trẻ em ăn và loại tương tự, nút đậy dùng cho dược phẩm,… |
|
|
|
|
|
|
|
2219072 |
Tấm lót sàn và tấm trải sàn b ằ ng cao su lưu hóa không xốp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2219073 |
Sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa chưa được phân vào đâu; cao su cứng và các sản phẩm bằng cao su cứng; tấm lót sàn và tấm trải sàn bằng cao su lưu hóa xốp |
Gồm: Tẩy, miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác dùng cho tàu thuyền, ụ tàu, nắp chụp cách điện cho các chân tụ điện, dải cao su, trục lăn cao su, lót đường ray xe lửa,…; tấm lót sàn và tấm trải sàn bằng cao su lưu hóa xốp; cao su cứng và các sản phẩm bằng cao su cứng Loại trừ: Các bộ phận chi tiết cấu thành nên giày dép bằng cao su (ví dụ: đế và gót) được phân vào nhóm 1520040 |
|
|
|
|
|
|
221908 |
2219080 |
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm cao su khác |
Dịch vụ gia công sản phẩm cao su khác |
|
|
|
222 |
2220 |
|
|
|
Sản phẩm từ plastic |
|
|
|
|
|
|
22201 |
|
|
Bao bì từ plastic |
|
|
|
|
|
|
|
222011 |
|
Bao bì để đóng gói bằng plastic |
|
|
|
|
|
|
|
|
2220111 |
Bao và túi bằng plastic |
Gồm: Bao và túi (kể cả loại hình nón) bằng polime etylen (bao gồm cả bao trùm xe hơi); bao và túi (kể cả loại hình nón) từ plastic khác |
|
|
|
|
|
|
|
2220112 |
Thùng, hộp, bình và bao bì để đóng gói khác bằng plastic |
Gồm: Thùng, hộp, thùng thưa, sọt và các sản phẩm tương tự bằng plastic; b ì nh lớn có vỏ bọc ngoài, chai, lọ, chai bẹt và các sản phẩm tương tự bằng plastic; bao bì đóng gói khác bằng plastic (bao gồm cả tuýp để đựng kem đánh răng) |
|
|
|
|
|
|
222012 |
2220120 |
Dịch vụ sản xuất bao bì đóng gói bằng plastic |
Dịch vụ gia công sản xuất bao b ì đóng gói b ằ ng plastic |
|
|
|
|
|
22209 |
|
|
Sản phẩm khác từ plastic |
|
|
|
|
|
|
|
222091 |
2220910 |
Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm dạng thanh, que và các dạng hình b ằ ng plastic |
|
|
|
|
|
|
|
222092 |
2220920 |
Ố ng tuýp, ố ng dẫn, ống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng b ằ ng plastic |
Gồm: Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) b ằ ng protein đã được làm rắn lại hoặc b ằ ng nguyên liệu xenlulo, bao gồm các loại ống vỏ có thành mỏng; ống tuýp, ống dẫn và ống vòi loại cứng; ống tuýp, ống dẫn, ống vòi khác; các linh kiện để ghép nối ống |
|
|
|
|
|
|
222093 |
2220930 |
Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic, không tự dính, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ, chưa được k ế t hợp tương tự với các vật liệu khác |
|
|
|
|
|
|
|
222094 |
2220940 |
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác b ằ ng plastic |
Gồm: – Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình ph ẳ ng khác b ằ ng plastic, tự dính, dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm – Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình ph ẳ ng khác bằng plastic, tự dính, loại khác – Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic loại xốp – Tấm, phiến, màng, lá và dải khác b ằ ng plastic khác |
|
|
|
|
|
|
222095 |
2220950 |
Dịch vụ sản xuất tấm, phiến, ống và các mặt nghiêng bằng plastic |
Dịch vụ gia công sản xuất tấm, phiến, ống và các mặt nghiêng bằng plastic |
|
|
|
|
|
|
222096 |
|
Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào; cửa chớp, mành, rèm và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng b ằ ng plastic |
|
|
|
|
|
|
|
|
2220961 |
Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào; cửa chớp, mành, rèm và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng bằng plastic |
Gồm: Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào bằng plastic; cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó bằng plastic |
|
|
|
|
|
|
|
2220962 |
Dịch vụ sản xuất cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào; cửa chớp, mành, rèm và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng bằng plastic |
Dịch vụ gia công sản xuất cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào; cửa chớp, mành, rèm và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng b ằ ng plastic |
|
|
|
|
|
|
222097 |
|
Đồ xây lắp bằng plastic; tấm trải sàn, tấm phủ tường, phủ trần bằng plastic hoặc vật liệu cứng không phải plastic; các loại thùng chứa đựng và thiết bị vệ sinh bằng plastic |
|
|
|
|
|
|
|
|
2220971 |
Tấm trải sàn bằng plastic, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic |
Gồm: Tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic là các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45cm trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, loại tấm này được phủ plastic trên lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic đó (trên một mặt) được sơn giả, rập nổi, làm màu, in hay trang trí dưới hình thức khác |
|
|
|
|
|
|
|
2220972 |
Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
2220973 |
Bồn tắm, chậu rửa, bệ rửa và nắp xí bệt, bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic |
Gồm: Bồn tắm, bốn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa; bệ và nắp xí bệt; các thiết bị vệ sinh khác, như: bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam, phụ kiện của bình xối nước,… |
|
|
|
|
|
|
|
2220974 |
Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa tương tự dung tích trên 300 lít bằng plastic |
|
|
|
|
|
|
|
|
2220975 |
Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2220976 |
Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng plastic |
Gồm: – Nhà lắp sẵn với thành phần chủ yếu làm bằng plastic, có thể đã được lắp ráp hoàn chỉnh và sẵn sàng sử dụng hoặc chưa lắp ráp – Nhà lắp sẵn b ằ ng plastic chưa hoàn thiện, dù đã lắp ráp hay chưa, nhưng mang đặc điểm cơ bản của nhà lắp sẵn Các kiểu nhà này có thể được thiết kế để làm lán trại công trường, cửa hàng, nhà kho, nhà kính nông nghiệp dùng khung và tấm lợp nhựa và các mục đích khác |
|
|
|
|
|
|
|
2220977 |
Dịch vụ sản xuất đồ xây lắp bằng plastic; tấm trải sàn, tấm phủ tường, phủ trần bằng plastic hoặc vật liệu cứng không phải plastic; các loại thùng chứa đựng và thiết bị vệ sinh bằng plastic |
Dịch vụ gia công sản xuất đồ xây lắp bằng plastic; tấm trải sàn, tấm phủ tường, phủ trần bằng plastic hoặc vật liệu cứng không phải plastic; các loại thùng chứa đựng và |
|
|
|
|
|
|
222098 |
2220980 |
Dịch vụ gia công xử lý và hoàn thiện sản phẩm bằng plastic |
Gồm: Dịch vụ phủ và xử lý bề mặt plastic và các sản phẩm bằng plastic |
|
|
|
|
|
|
222099 |
|
Sản phẩm bằng plastic khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2220991 |
Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc bằng plastic (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay) |
Gồm: Hàng may mặc dùng để tránh các chất hóa học, phóng xạ và lửa |
|
|
|
|
|
|
|
2220992 |
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng plastic |
Gồm: Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp bằng plastic; sản phẩm gia dụng và sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng plastic, bao gồm cả bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ |
|
|
|
|
|
|
|
2220993 |
Bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự bằng plastic |
|
|
|
|
|
|
|
|
2220994 |
Đồ dùng trong văn phòng hoặc tr ường học bằng plastic |
|
|
|
|
|
|
|
|
2220995 |
Phụ kiện của đồ đạc, thùng xe hoặc các đồ tương tự bằng plastic; tượng nhỏ và vật dùng để trang trí bằng plastic |
Gồm: Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự bằng plastic; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng plastic |
|
|
|
|
|
|
|
2220996 |
Sản phẩm khác bằng plastic chưa phân vào đâu |
Gồm: Phao cho lưới đánh cá; quạt và màn che kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng; các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật như khuôn plastic lấy dấu răng,…; các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ như lá chắn bảo vệ của cảnh sát, mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự, đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống,…; các sản phẩm dùng cho công nghiệp như dây băng chuyền hoặc băng tải, móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ,…; các sản phẩm dùng cho gia cầm ăn; độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo; tấm thẻ đ ể trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân, chuỗi hạt; phom giày; sản phẩm bằng plastic còn lại chưa phân vào đâu như: núm vú, khung ngực, tấm chắn núm vú, phễu vắt sữa bằng tay, dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả,… |
|
|
|
|
|
|
|
2220997 |
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm b ằ ng plastic khác |
Dịch vụ gia công sản xuất các sản phẩm bằng plastic khác |
|
|
23 |
|
|
|
|
|
Sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác |
|
|
|
|
231 |
2310 |
|
|
|
Thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
|
|
|
|
|
|
23101 |
|
|
Thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh ph ẳ ng |
|
|
|
|
|
|
|
231011 |
|
Sản phẩm thủy tinh phẳng chưa gia công |
|
|
|
|
|
|
|
|
2310111 |
Sản phẩm thủy tinh phẳng chưa gia công |
Gồm: Thủy tinh đã đúc, cán, kéo, thổi, dạng tấm hoặc dạng hình chưa gia công; kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu nhưng chưa gia công cách khác |
|
|
|
|
|
|
|
2310112 |
Dịch vụ sản xuất sản phẩm thủy tinh phang chưa gia công |
Dịch vụ gia công sản xuất sản phẩm thủy tinh ph ẳ ng chưa gia công |
|
|
|
|
|
|
231012 |
|
Sản phẩm thủy tinh phẳng đã được gia công và tạo hình |
Gồm: Thủy tinh dạng tấm, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng men hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung; kính an toàn, làm bằng thủy tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh đã cán mỏng (kính dán an toàn nhiều lớp) (Dùng cho ô tô, máy bay, tàu thuyền,…) |
|
|
|
|
|
|
|
2310121 |
Thủy tinh dạng tấm, đ ã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng men hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với vật liệu khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2310122 |
Kính an toàn |
Gồm: Kính an toàn làm bằng thủy tinh cứng (đã tôi) hoặc kính dán an toàn nhiều lớp dùng cho ô tô, máy bay, tàu thuyền,… |
|
|
|
|
|
|
|
2310123 |
Kính hộp nhiều lớp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2310124 |
Gương chiếu hậu dùng cho xe có động cơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2310125 |
Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, loại trừ gương chiếu hậu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2310126 |
Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, không có cốt lưới và có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác |
|
|
|
|
|
|
|
231013 |
2310130 |
Dịch vụ sản xuất thủy tinh ph ẳ ng đã được gia công và tạo hình |
Dịch vụ gia công sản xuất thủy tinh ph ẳ ng đã được gia công và tạo hình |
|
|
|
|
|
23102 |
|
|
Thủy tinh rỗng và sản phẩm từ thủy tinh rỗng |
|
|
|
|
|
|
|
231021 |
2310210 |
Chai, lọ, hộp và đồ chứa khác bằng thủy tinh, loại được sử dụng để chuyên ch ở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đựng thuốc tiêm); nút chai, nắp đậy, và |
Gồm: Nút chai, nắp đậy và loại nắp khác bằng thủy tinh; chai, lọ, hộp, và đồ chứa khác bằng thủy tinh, loại được sử dụng để chuyên chở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đựng thuốc tiêm) |
|
|
|
|
|
|
231022 |
2310220 |
Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh |
Gồm cả bộ đồ uống bằng pha lê |
|
|
|
|
|
|
231023 |
2310230 |
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh |
Gồm: Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng đ ể uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng g ố m thủy tinh; đồ dùng bằng thủy tinh khác (Đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh) |
|
|
|
|
|
|
231024 |
2310240 |
Ruột phích và ruột bình chân không khác |
Dùng để giữ các chất đựng nóng hay lạnh |
|
|
|
|
|
|
231025 |
2310250 |
Dịch vụ hoàn thiện thủy tinh rỗng |
|
|
|
|
|
|
|
231026 |
2310260 |
Dịch vụ sản xuất đồ thủy tinh |
Dịch vụ gia công sản xuất đồ thủy tinh |
|
|
|
|
|
23103 |
|
|
Sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh |
|
|
|
|
|
|
|
231031 |
2310310 |
Thủy tinh ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn |
|
|
|
|
|
|
|
231032 |
2310320 |
Tấm mỏng, mạng, chiếu, đệm, tấm và các đồ vật khác bằng thủy tinh, trừ vải dệt thủy tinh |
Gồm: Tấm mỏng (như voan), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự, trừ vải dệt thủy tinh; các sản phẩm khác bằng sợi thủy tinh (ví dụ: ống trượt thoát hiểm bằng sợi thủy tinh,…) |
|
|
|
|
|
|
231033 |
2310330 |
Dịch vụ sản xuất sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh |
Dịch vụ gia công sản xuất sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh |
|
|
|
|
|
23109 |
|
|
Thủy tinh khác và các sản phẩm từ thủy tinh |
|
|
|
|
|
|
|
231091 |
|
Thủy tinh bán thành phẩm và thủy tinh dùng trong xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2310911 |
Thủy tinh ở dạng khối, dạng hình cầu (trừ hạt thủy t i nh hình cầu siêu nhỏ), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công |
|
|
|
|
|
|
|
|
2310912 |
Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc dùng trong xây dựng |
Gồm cả có hoặc không có cốt thép |
|
|
|
|
|
|
231092 |
|
Thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2310921 |
Vỏ bóng đèn thủy tinh và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn |
Dạng bầu, dạng ống, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
2310922 |
Kính đồng hồ và các loại mắt kính chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên |
Gồm: Kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian và các loại mắt kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên |
|
|
|
|
|
|
|
2310923 |
Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm |
Gồm: Ố ng đựng thuốc tiêm bằng thủy tinh (Ống dạng ampoule); đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ |
|
|
|
|
|
|
|
2310924 |
Các bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, đồ thắp sáng, biển hiệu có đèn, bảng tên thắp sáng và đồ tương tự bằng thủy tinh |
Gồm cả bộ phận đèn phòng mổ,… |
|
|
|
|
|
|
|
2310925 |
Vật cách điện bằng thủy tinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
2310926 |
Các sản phẩm bằng thủy tinh khác chưa được phân vào đâu |
Gồm: Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh, chưa được gia công về mặt quang học (Không gồm: Kính đồng hồ và các loại mắt kính chưa được gia công về mặt quang học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính này); hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh và các sản phẩm làm từ chúng; mắt thủy tinh; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác; hạt thủy tinh có đường kính không quá 1 mm (Không gồm: đồ kim hoàn giả); các sản phẩm khác bằng thủy tinh chưa được phân vào đâu (ví dụ: khuôn bằng thủy tinh, ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò oxy hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng,…) |
|
|
|
|
|
|
|
2310927 |
Dịch vụ hoàn thiện thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2310928 |
Dịch vụ sản xuất thủy tinh bán thành phẩm, thủy tinh xây dựng, thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khác |
Dịch vụ gia công sản xuất thủy tinh bán thành phẩm, thủy tinh xây dựng, thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khác |
|
|
|
239 |
|
|
|
|
Sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
2391 |
23910 |
|
|
Sản phẩm chịu lửa |
|
|
|
|
|
|
|
239101 |
|
Sản phẩm chịu lửa |
|
|
|
|
|
|
|
|
2391011 |
Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại vật liệu chịu lửa bằng gốm tương tự |
Gồm: Gạch, gạch khối, ngói và các loại hàng gốm chịu lửa khác làm từ bột silic hóa thạch hoặc từ các loại đất silic tương tự; gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa khác (trừ các sản phẩm làm từ bột silic hóa thạch hoặc từ các loại đất silic tương tự) |
|
|
|
|
|
|
|
2391012 |
Xi măng, vữa, bê tông và các vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa chưa phân vào đâu |
Gồm: Xi măng chịu lửa; vữa, bê tông và các vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa chưa phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2391013 |
Sản phẩm chịu lửa không cháy; các sản phẩm gốm, sứ chịu lửa khác |
|
|
|
|
|
|
|
239102 |
2391020 |
Dịch vụ sản xuất sản phẩm chịu l ử a |
Dịch vụ gia công sản xuất sản phẩm chịu lửa |
|
|
|
|
2392 |
23920 |
|
|
Sản phẩm vật liệu xây dựng từ đất sét |
|
|
|
|
|
|
|
239201 |
|
Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2392011 |
Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ |
Gồm: Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm không tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền; tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự b ằ ng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền |
|
|
|
|
|
|
|
2392012 |
Dịch vụ sản xuất các loại tấm lát đường, ngói, đá lát bằng đồ gốm, sứ |
Dịch vụ gia công sản xuất các loại tấm lát đường, ngói, đá lát bằng đồ gốm, sứ |
|
|
|
|
|
|
239202 |
|
Gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng b ằ ng đất sét nung |
|
|
|
|
|
|
|
|
2392021 |
Gạch xây dựng không chịu lửa, gạch lát nền, ngói lót, ngói đệm và các sản phẩm tương tự bằng đất sét nung |
Gồm: Gạch xây dựng bằng gốm, sứ (gồm: cả gạch ốp, lát ceramic); gạch xây dựng bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) quy chuẩn 220 x 105x60mm (bao gồm: gạch xây, gạch lát); |
|
|
|
|
|
|
|
2392022 |
Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác |
Gồm: Ngói lợp bằng gốm, sứ; ngói lợp bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ); ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác |
|
|
|
|
|
|
|
2392023 |
Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứ |
Gồm: Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện đ ể lắp ráp bằng gốm sứ |
|
|
|
|
|
|
|
2392024 |
Dịch vụ sản xuất gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung |
Dịch vụ gia công sản xuất gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng b ằ ng đất sét nung |
|
|
|
|
2393 |
23930 |
|
|
Sản phẩm gốm sứ khác |
|
|
|
|
|
|
|
239301 |
|
Sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2393011 |
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ |
Gồm: Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp bằng sứ; sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp) |
|
|
|
|
|
|
|
2393012 |
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2393013 |
Tượng nhỏ và các sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2393014 |
Dịch vụ sản xuất sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứ |
Dịch vụ gia công sản xuất sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứ |
|
|
|
|
|
|
239302 |
|
Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2393021 |
Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ |
Gồm: Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ |
|
|
|
|
|
|
|
2393022 |
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ |
Dịch vụ gia công sản xuất các sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ |
|
|
|
|
|
|
239303 |
|
Đồ lắp đặt cách điện, phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2393031 |
Đồ lắp đặt cách điện, phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ |
Gồm: Đồ lắp đặt cách điện bằng gốm, sứ; phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ |
|
|
|
|
|
|
|
2393032 |
Dịch vụ sản xuất đồ lắp đặt cách điện và phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ |
Dịch vụ gia công sản xuất đồ lắp đặt cách điện và phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ |
|
|
|
|
|
|
239304 |
|
Sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm, sứ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2393041 |
Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác |
Gồm: Đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ China (bao gồm cả nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hoá bằng gốm, sứ); đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác (trừ loại bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ China) |
|
|
|
|
|
|
|
2393042 |
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứ |
Dịch vụ gia công sản xuất các sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứ |
|
|
|
|
|
|
239309 |
|
Sản phẩm khác bằng gốm, sứ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2393091 |
Sản phẩm bằng gốm, sứ dùng trong nông nghiệp, trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng |
Gồm: Máng, chậu, bình, hũ, liễn và các vật chứa tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
2393092 |
Sản phẩm khác bằng gốm, sứ chưa phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2393093 |
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm gốm sứ khác |
Dịch vụ gia công sản xuất các sản phẩm gốm sứ khác |
|
|
|
|
2394 |
|
|
|
Sản phẩm xi măng, vôi và thạch cao |
|
|
|
|
|
|
23941 |
|
|
Xi măng |
|
|
|
|
|
|
|
239411 |
|
Xi măng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2394111 |
Clanhke xi măng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2394112 |
Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ và các loại xi măng thủy lực tương tự |
Gồm: Xi măng Portland đen; xi măng Portland bền sunfat (chịu mặn và chịu lửa); xi măng Portland trắng; xi măng nhôm; xi măng xỉ và các loại xi măng thủy lực tương tự |
|
|
|
|
|
|
239412 |
2394120 |
Dịch vụ sản xuất xi măng |
Dịch vụ gia công sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
23942 |
|
|
Sản phẩm vôi |
|
|
|
|
|
|
|
239421 |
2394210 |
Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước |
Gồm: Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước Loại trừ: Oxit canxi và hyđrôxit canxi |
|
|
|
|
|
|
239422 |
2394220 |
Dịch vụ sản xuất vôi |
Dịch vụ gia công sản xuất vôi |
|
|
|
|
|
23943 |
|
|
Sản phẩm thạch cao |
|
|
|
|
|
|
|
239431 |
2394310 |
Thạch cao chế biến (plaster) |
Từ thạch cao nung và canxi sulfat đã nung, đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. Kể cả loại dùng trong nha khoa |
|
|
|
|
|
|
239432 |
2394320 |
Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn hợp đôlômít dạng nén |
|
|
|
|
|
|
|
239433 |
2394330 |
Dịch vụ sản xuất thạch cao |
Dịch vụ gia công sản xuất thạch cao |
|
|
|
|
2395 |
23950 |
|
|
Sản phẩm bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
|
|
|
|
|
|
|
239501 |
|
Sản phẩm bê tông dùng trong xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2395011 |
Ngói, phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo |
Gồm: Gạch và gạch khối xây dựng bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo (gạch pa nanh, gạch xi măng,…); ngói, phiến đá lát đường và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo; gạch xỉ |
|
|
|
|
|
|
|
2395012 |
Cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng, bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo |
Ví dụ: Ông, cọc bê tông,… |
|
|
|
|
|
|
|
2395013 |
Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng bê tông |
Nhà lắp ghép bằng bê tông |
|
|
|
|
|
|
|
2395014 |
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm bê tông dùng trong xây dựng |
Dịch vụ gia công sản xuất các sản phẩm bê tông dùng trong xây dựng |
|
|
|
|
|
|
239502 |
|
Sản phẩm thạch cao chế biến dùng trong xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2395021 |
Sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng |
Gồm: Tấm, lá, panen, ngói và các sản phẩm tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
2395022 |
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng |
Dịch vụ gia công sản xuất các sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng |
|
|
|
|
|
|
239503 |
|
Vữa và bê tông trộn sẵn (bê tông tươi) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2395031 |
Vữa và bê tông trộn sẵn (bê tông tươi) |
Gồm: Vữa; bê tông trộn sẵn (bê tông tươi) |
|
|
|
|
|
|
|
2395032 |
Dịch vụ sản xuất vữa và bê tông trộn sẵn |
Dịch vụ gia công sản xuất vữa và bê tông trộn sẵn |
|
|
|
|
|
|
239504 |
|
Sản phẩm từ xi măng sợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
2395041 |
Panen, tấm, ngói, gạch khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, gỗ hoặc phế liệu khác, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khác |
Sợi thực vật bao gồm: Sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, gỗ dăm,… |
|
|
|
|
|
|
|
2395042 |
Sản phẩm bằng xi măng amiăng, xi măng sợi xenlulô hoặc tương tự |
Tấm làn sóng, tấm, panen, ngói và các sản phẩm tương tự khác, ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn,… |
|
|
|
|
|
|
|
2395043 |
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm từ xi măng sợi |
Dịch vụ gia công sản xuất các sản phẩm từ xi măng sợi |
|
|
|
|
|
|
239509 |
|
Sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao chế biến và xi măng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2395091 |
Sản phẩm khác làm bằng thạch cao chế biến hoặc các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao chế biến chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2395092 |
Sản phẩm khác bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2395093 |
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao và xi măng |
Dịch vụ gia công sản xuất các sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao và xi măng |
|
|
|
|
2396 |
23960 |
|
|
Đá đã được cắt, tạo dáng và hoàn thiện |
|
|
|
|
|
|
|
239601 |
|
Đá đã được cắt, tạo dáng và hoàn thiện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2396011 |
Đá cẩm thạch, tra-vec-tin (đá hoá vôi) và thạch cao tuyết hoa (mịn) đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại đá trên |
Gồm: Đá làm tượng đài hoặc đá khối dùng để khảm Loại trừ: Đá lát lề đường, đá xây bờ hè, phiến đá lát, gạch lát, khối và các sản phẩm tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
2396012 |
Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2396013 |
Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm, bột đá đã nhuộm màu nhân tạo |
Gồm: Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, hoặc diện tích của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến); đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác đã qua gia công và các sản phẩm làm từ chúng (trừ đá cẩm thạch, tra-vec-tin (đá hoá vôi) và thạch cao tuyết hoa và các sản phẩm làm từ chúng); đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót, đá mạt (đá hạt nhỏ), các sản phẩm làm từ bột đá CaCO3 Trừ các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) |
|
|
|
|
|
|
|
2396014 |
Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối |
|
|
|
|
|
|
|
239602 |
2396020 |
Dịch vụ sản xuất cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
Dịch vụ gia công sản xuất cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
|
|
|
|
2399 |
23990 |
|
|
Sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
239901 |
|
Các sản phẩm mài mòn |
|
|
|
|
|
|
|
|
2399011 |
Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối hoặc bằng gốm |
Gồm: Đá nghiền (thớt cối xay), đá dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giữa hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay |
|
|
|
|
|
|
|
2399012 |
Bột mài hoặc đá dăm mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa cứng hoặc các vật liệu khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2399013 |
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm mài mòn |
Dịch vụ gia công sản xuất các sản phẩm mài mòn |
|
|
|
|
|
|
239909 |
|
Các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại còn lại chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2399091 |
Sợi amiăng đã được gia công, các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc các thành phần chính là amiăng và magie cacbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng, đã hoặc chưa được gia cố; vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát dùng để làm phanh, côn và các sản phẩm tương tự, chưa lắp ráp |
Gồm: – Quần áo, phụ kiện quần áo, giầy dép, mũ và các vật đội đầu khác, giấy, bìa cứng và nỉ, sợi và chỉ, dây coóc, vải dệt kim hoặc dệt thoi, vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ở dạng tấm hoặc cuộn,… – |
|
|
|
|
|
|
|
2399092 |
Các sản phẩm làm bằng atphan hoặc bằng các vật liệu tương tự |
Ví dụ: Bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá |
|
|
|
|
|
|
|
2399093 |
Hỗn hợp bitum với thành phần dựa trên vật liệu đá tự nhiên hoặc nhân tạo và bitum, atphan tự nhiên hoặc các chất liên quan đóng vai trò là chất kết dính |
Hỗn hợp bitum với thành phần chính là atphan tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: matít có chứa bitum, cut-backs), bao gồm cả đá dăm trộn nhựa đường (bê tông nhựa nóng) |
|
|
|
|
|
|
|
2399094 |
Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc bán keo; chế phẩm làm từ graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác |
Graphit còn gọi là than chì, gồm: Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; chế phẩm làm từ graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác |
|
|
|
|
|
|
|
2399095 |
Corundum nhân tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
2399096 |
Các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu |
Gồm: Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculit (khoáng mica) đã tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm (trừ các sản phẩm bằng xi măng amimăng, xi măng sợi xenlulô, sợi amiăng và các sản phẩm làm từ chúng, các sản phẩm gốm, sứ); mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác; các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác chưa được phân vào đâu (bao gồm cả sợi các bon, các sản phẩm bằng sợi các-bon và các sản phẩm làm bằng than bùn) |
|
|
|
|
|
|
|
2399099 |
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu |
Dịch vụ gia công sản xuất các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu |
|
|
24 |
|
|
|
|
|
Sản phẩm kim loại |
|
|
|
|
241 |
2410 |
24100 |
|
|
Sản phẩm gang, sắt, thép |
|
|
|
|
|
|
|
241001 |
|
Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410011 |
Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410012 |
Hợp kim sắt (hợp kim Fero) |
Gồm: Hợp kim sắt Mangan; hợp kim sắt Silic; hợp kim sắt Silic – Mangan; hợp kim sắt Crôm; hợp kim sắt Silic – Crôm; hợp kim sắt Niken; hợp kim sắt Molipden; hợp kim sắt Vonfram và hợp kim Silic – Vonfram; hợp kim sắt khác |
|
|
|
|
|
|
|
2410013 |
Sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác |
Dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự; sắt có độ sạch tối thiểu 99,94% dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
2410014 |
Hột và bột của gang thỏi, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt- cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thép |
|
|
|
|
|
|
|
241002 |
|
Sắt và thép thô |
Thép hợp kim gồm thép không gỉ và thép hợp kim khác |
|
|
|
|
|
|
|
2410021 |
Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410022 |
Thép không gỉ dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không gỉ ở dạng bán thành phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410023 |
Thép hợp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
241003 |
|
Sản phẩm sắt hoặc thép cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410031 |
Sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng |
Gồm: Sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng |
|
|
|
|
|
|
|
2410032 |
Thép không gỉ cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng ≥600mm |
Gồm: Thép không gỉ cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥600mm; thép không gỉ cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥600mm |
|
|
|
|
|
|
|
2410033 |
Thép hợp kim khác cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng |
Gồm: Thép hợp kim khác cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥600mm; thép hợp kim khác cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥600mm |
|
|
|
|
|
|
|
2410034 |
Sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng <600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410035 |
Thép không gỉ cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng <600mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410036 |
Thép hợp kim khác cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng <600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng |
|
|
|
|
|
|
|
241004 |
|
Sản phẩm sắt hoặc thép cán phẳng không gia công quá mức cán nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410041 |
Sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng |
Gồm: Sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, dạng cuộn, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng |
|
|
|
|
|
|
|
2410042 |
Thép không gỉ cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng ≥600mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410043 |
Thép hợp kim khác cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410044 |
Sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng <600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410045 |
Thép không gỉ cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng <600mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410046 |
Thép hợp kim khác cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng <600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng |
|
|
|
|
|
|
|
241005 |
|
Sản phẩm sắt hoặc thép cán phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410051 |
Sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng ≥600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng |
Gồm: Sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng ≥600mm, được phủ, mạ hoặc tráng thiếc; thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng ≥600mm, được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng ≥600mm, được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng ≥600mm, được ph ủ, mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm; sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng ≥600mm, được phủ, mạ hoặc tráng nhôm; sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng ≥600mm, được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic; sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng |
|
|
|
|
|
|
|
2410052 |
Sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng <600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng |
Gồm: Sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng <600mm, được phủ, mạ hoặc tráng thiếc; sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng <600mm, được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng <600mm, được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng <600mm, được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic; sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng <600mm, được dát phủ; sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng <600mm, đã mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác |
|
|
|
|
|
|
|
2410053 |
Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng |
Gồm: Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥600mm, được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥600mm, được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥600mm, được phủ, mạ, tráng khác Loại trừ: Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện được phân vào mã 2410055 |
|
|
|
|
|
|
|
2410054 |
Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng <600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng |
Loại trừ: – Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng <600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện được phân vào nhóm 2410056 – Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng <600mm, bằng thép gió được phân vào nhóm 2410057 |
|
|
|
|
|
|
|
2410055 |
Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410056 |
Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng <600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410057 |
Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng <600mm, bằng thép gió |
|
|
|
|
|
|
|
241006 |
|
Sản phẩm sắt hoặc thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn, hình cán nóng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410061 |
Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410062 |
Thanh, que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410063 |
Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410064 |
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán |
Gồm: Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi cán nóng |
|
|
|
|
|
|
|
2410065 |
Thép không gỉ dạng thanh, que khác |
Gồm: Thanh, que thép không gỉ, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn; thanh, que thép không gỉ, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội; thanh, que thép không gỉ khác |
|
|
|
|
|
|
|
2410066 |
Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khác |
Gồm: Thanh, que bằng thép gió; thanh, que bằng thép silic mangan; thanh, que bằng thép hợp kim rỗng; thanh, que bằng thép hợp kim khác Loại trừ: Thép thanh, que ở dạng rỗng dùng để khoan được phân vào nhóm 2410067 |
|
|
|
|
|
|
|
2410067 |
Thép thanh, que ở dạng rỗng dùng để khoan |
Gồm: Thanh và que rỗng bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim dùng để khoan |
|
|
|
|
|
|
|
2410068 |
Sắt hoặc thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn) |
Gồm: Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; thép không gỉ dạng góc, khuôn, hình; thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình |
|
|
|
|
|
|
|
2410069 |
Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bằng sắt hoặc thép; góc, khuôn, hình bằng sắt hoặc thép đã được hàn |
Gồm: Cọc cừ bằng sắt hoặc thép; góc, khuôn, hình bằng sắt hoặc thép đã được hàn; vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
|
|
|
241007 |
|
Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng sắt hoặc thép |
Đối với ống và khớp mối nối được tạo bằng phương pháp đúc thì cho vào nhóm ngành 24310 |
|
|
|
|
|
|
|
2410071 |
Ống bằng sắt hoặc thép không nối ghép |
Gồm: Ống dẫn bằng sắt hoặc thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng sắt hoặc thép không nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng sắt hoặc thép không hợp kim; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép không gỉ; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép hợp kim khác; ống và đường ống bằng sắt hoặc thép không nối khác |
|
|
|
|
|
|
|
2410072 |
Ống và ống dẫn bằng sắt hoặc thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự,…) |
Gồm: Ống dẫn bằng sắt hoặc thép có nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng sắt hoặc thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống bằng sắt hoặc thép có nối khác |
|
|
|
|
|
|
|
2410073 |
Phụ kiện ghép nối bằng sắt hoặc thép (trừ phụ kiện đúc) |
|
|
|
|
|
|
|
241008 |
|
Các sản phẩm sắt hoặc thép cán nguội khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410081 |
Sắt hoặc thép dạng thanh, que cán nguội |
Gồm: Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim, tạo hình nguội |
|
|
|
|
|
|
|
2410082 |
Sắt hoặc thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410083 |
Sắt hoặc thép hình, gấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2410084 |
Dây sắt hoặc thép |
Gồm: Dây sắt hoặc thép không hợp kim (bao gồm cả dây của sắt hoặc thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); dây thép không g ỉ; dây thép hợp kim khác |
|
|
|
|
|
|
241009 |
2410090 |
Dịch vụ sản xuất gang, sắt, thép |
Dịch vụ gia công sản xuất sắt, gang, thép, hợp kim sắt; các loại ống, phụ kiện liên quan bằng sắt hoặc thép; các sản phẩm thép cán nguội khác |
|
|
|
242 |
2420 |
|
|
|
Sản phẩm kim loại màu và kim loại quý |
|
|
|
|
|
|
24201 |
242010 |
|
Kim loại quý |
|
|
|
|
|
|
|
|
2420101 |
Kim loại quý |
Gồm: Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc dạng bột; vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc dạng bột; bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc dạng bột (Bạch kim là platin, paladi, rodi, iridi, osimi, ruteni); kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm (“Kim loại cơ bản” có nghĩa là: Thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfram, molypden, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zirconi, antimon, mangan, berili, crom, gemani, vanadi, gali, haf i ni, indi, niobi (columbi), rheni, tali); kim loại cơ bản dát phủ bạc, kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng dát phủ bạch kim, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
2420102 |
Dịch vụ sản xuất kim loại quý |
Dịch vụ gia công sản xuất kim loại quý |
|
|
|
|
|
24202 |
|
|
Kim loại màu |
|
|
|
|
|
|
|
242021 |
|
Nhôm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2420211 |
Nhôm chưa gia công, nhôm ôxit |
Gồm: Nhôm chưa gia công; oxit nhôm, trừ nhân tạo |
|
|
|
|
|
|
|
2420212 |
Bán thành phẩm, sản phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm |
Gồm: Bột và mảnh vụn nhôm; thanh nhôm, que nhôm, nhôm ở dạng hình; dây nhôm; lát, tấm, mảng bằng nhôm dày hơn 0,2mm; nhôm lá mỏng có độ dày không quá 0,2mm; ống và ống dẫn bằng nhôm; phụ kiện ghép nối như ống nối, khớp nối,… các loại bằng nhôm |
|
|
|
|
|
|
242022 |
|
Chì, kẽm, thiếc |
|
|
|
|
|
|
|
|
2420221 |
Chì, kẽm, thiếc chưa gia công |
Gồm: Chì chưa gia công; kẽm chưa gia công; thiếc chưa gia công |
|
|
|
|
|
|
|
2420222 |
Bán thành phẩm, sản phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúng |
Gồm: Bột và vảy chì; thanh, que, dây chì; tấm cách nhiệt; lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng chì; bột và vảy kẽm; thanh, que, dạng hình và dây kẽm; lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng kẽm; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng kẽm; bột và vảy thiếc; thanh, que, hình và dây thiếc, lát, tấm, dải, lá bằng thiếc; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng thiếc |
|
|
|
|
|
|
242023 |
|
Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2420231 |
Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi măng hoá (đồng kết tủa) |
Gồm: Sten đồng, xi măng đồng (Sten đồng là hỗn hợp thô; xi măng đồng là đồng luyện bằng bột than); đồng chưa tinh chế, anot đồng để điện phân tinh luyện; đồng tinh luyện, đồng lõi; hợp kim đồng chưa gia công (trừ hợp kim đồng chủ); hợp kim đồng chủ (Thường sử dụng như chất phụ gia trong ngành luyện kim màu hoặc sử dụng trong sản xuất các hợp kim khác) |
|
|
|
|
|
|
|
2420232 |
Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồng |
Gồm: Bột đồng và vảy đồng; thanh, que và dạng hình bằng đồng; dây đồng; lát, tấm, mảng bằng đồng dày hơn 0,15mm; đồng lá mỏng có độ dày không quá 0,15mm; ống và ống dẫn bằng đồng; phụ kiện để ghép nối của ống hoặc của ống dẫn bằng đồng (ví dụ: khớp nối đôi, nối kh uỷ u, măng sông,…) |
|
|
|
|
|
|
242024 |
|
Niken |
|
|
|
|
|
|
|
|
2420241 |
Niken chưa gia công; sản phẩm trung gian của quá trình luyện niken |
Gồm: Sten niken, oxit niken và sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken; niken chưa gia công |
|
|
|
|
|
|
|
2420242 |
Bán thành phẩm, sản phẩm bằng niken hoặc hợp kim niken |
Gồm: Bột và vảy niken; lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng niken; thanh, que, hình và dây niken; ống và ống dẫn bằng niken; ống nối và phụ kiện để ghép nối của ống và ống dẫn bằng niken |
|
|
|
|
|
|
242025 |
2420250 |
Kim loại khác không chứa sắt và sản phẩm của chúng: chất gốm kim loại, tro và chất lắng, cặn chứa kim loại hoặc hợp chất kim loại |
Gồm: Titan và sản phẩm của titan; mangan và sản phẩm của mangan; antimon và sản phẩm của antimon; vonfram và sản phẩm của vonfram; molypden và sản phẩm của molypden; tantan và sản phẩm của tantan; magie và sản phẩm của magie; kim loại không chứa sắt khác; gốm kim loại và sản phẩm của chúng; x ỉ, tro, cặn có chứa kim loại hoặc các hợp chất của chúng |
|
|
|
|
|
|
242026 |
2420260 |
Dịch vụ sản xuất kim loại không chứa sắt khác và sản phẩm của chúng |
Dịch vụ gia công sản xuất kim loại không chứa sắt khác và sản phẩm của chúng |
|
|
|
243 |
|
|
|
|
Dịch vụ đúc kim loại |
|
|
|
|
|
2431 |
24310 |
243100 |
|
Bán thành phẩm, sản phẩm và dịch vụ đúc gang, thép |
|
|
|
|
|
|
|
|
2431001 |
Khuôn đúc bằng gang, thép |
|
|
|
|
|
|
|
|
2431002 |
Ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc |
Gồm cả trụ cứu hỏa |
|
|
|
|
|
|
|
2431003 |
Phụ kiện ghép nối dạng đúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
2431004 |
Dịch vụ đúc gang, thép |
Dịch vụ gia công đúc gang, thép |
|
|
|
|
2432 |
24320 |
243200 |
|
Khuôn đúc và dịch vụ đúc kim loại màu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2432001 |
Khuôn đúc bằng kim loại màu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2432002 |
Dịch vụ đúc kim loại màu |
Gồm: Dịch vụ đúc kim loại nhẹ; dịch vụ đúc đồng, kẽm và các kim loại màu khác |
|
|
25 |
|
|
|
|
|
Sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) |
|
|
|
|
251 |
|
|
|
|
Cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi |
|
|
|
|
|
2511 |
25110 |
|
|
Cấu kiện kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
251101 |
|
Cấu kiện kim loại và bộ phận của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2511011 |
Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại |
Gồm: – Nhà lắp ghép, chủ yếu làm bằng kim loại, có thể đã lắp ráp hoàn chỉnh và sẵn sàng sử dụng hoặc chưa được lắp ráp – Nhà chưa hoàn thiện, dù đã lắp ráp hay chưa, nhưng mang đặc điểm cơ bản của nhà lắp ghép Các ngôi nhà này có thể được thiết kế để làm nhà ở cho công nhân tại công trường, cửa hàng, nhà kho, nhà để xe, nhà kính và các mục đích khác |
|
|
|
|
|
|
|
2511012 |
Cấu kiện cầu và nhịp cầu bằng sắt, thép, nhuôm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2511013 |
Cấu kiện tháp và cột lưới bằng sắt, thép, nhôm |
Gồm: Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau; cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau kết cấu giàn |
|
|
|
|
|
|
|
2511019 |
Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm |
Gồm: Thiết bị dùng cho dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm; cửa cống, lắp cống bằng sắt, thép, nhôm; hàng rào, cầu thang và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm; tấm lợp bằng kim loại; cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm chưa được phân vào đâu, bao gồm: ray dùng cho tàu thuyền, tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng kim loại và các bộ phận của chúng bằng kim loại Loại trừ: – Các bộ phận cho nồi hơi hàng hải hoặc nồi hơi điện được phân vào nhóm 2513 – Đồ gá lắp ráp đường ray xe lửa được phân vào nhóm 2599 – Các bộ phận của tàu được phân vào nhóm 3011 |
|
|
|
|
|
|
251102 |
2511020 |
Cửa ra vào, cửa sổ và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm |
Gồm: Cửa ra vào, cửa sổ bằng sắt, thép; cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm; khung cửa, ngưỡng cửa các loại bằng sắt, thép; khung cửa, ngưỡng cửa các loại bằng nhôm |
|
|
|
|
|
|
251103 |
2511030 |
Dịch vụ sản xuất cấu kiện bằng kim loại và bộ phận của chúng |
Dịch vụ gia sản xuất công cấu kiện bằng kim loại và bộ phận của chúng |
|
|
|
|
2512 |
25120 |
|
|
Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
251201 |
|
Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2512011 |
Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm |
Gồm: Nồi hơi trung tâm, không sử dụng năng lượng điện bằng sắt, thép; nồi đun nước sưởi trung tâm để sản xuất nước nóng hoặc hơi nước áp suất thấp; bộ phận của nồi đun nước sưởi trung tâm |
|
|
|
|
|
|
|
2512012 |
Dịch vụ sản xuất nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm |
Dịch vụ gia công sản xuất nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm |
|
|
|
|
|
|
251209 |
|
Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng khác bằng kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
2512091 |
Bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự (trừ loại dùng để chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng) bằng sắt, thép, nhôm có dung tích >300 lít chưa được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt |
Gồm: Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng sắt, thép có dung tích >300 lít; thùng, bể chứa và các vật chứa bằng nhôm có dung tích >300 lít |
|
|
|
|
|
|
|
2512092 |
Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng sắt, thép, nhôm |
Gồm: Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng sắt, thép <1 lít; bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng sắt, thép ≥1 lít và <30 lít; bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng sắt, thép ≥30 lít đến <110 lít; bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng sắt, thép ≥110 lít; bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm |
|
|
|
|
|
|
|
2512093 |
Dịch vụ sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng tương tự bằng kim loại |
Dịch vụ gia công sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng tương tự bằng kim loại |
|
|
|
|
2513 |
25130 |
|
|
Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
|
|
|
|
|
|
|
251301 |
|
Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) và bộ phận của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2513011 |
Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác (trừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệt |
Gồm: Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước >45 tấn/giờ; nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước ≤45 tấn/giờ; nồi hơi tạo ra hơi nước khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép; nồi hơi nước quá nhiệt Ví dụ: Nồi hơi hàng hải, nồi hơi điện,… |
|
|
|
|
|
|
|
2513012 |
Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi; thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác |
Gồm: Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi; thiết bị ngưng tụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nước hoặc hơi khác |
|
|
|
|
|
|
|
2513013 |
Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012 |
Ví dụ: Thân, vỏ,… |
|
|
|
|
|
|
|
2513014 |
Dịch vụ sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
Dịch vụ gia công sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
|
|
|
|
|
|
251302 |
2513020 |
Lò phản ứng hạt nhân và bộ phận của chúng |
Gồm: Lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị; bộ phận của lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị |
|
|
|
252 |
2520 |
25200 |
|
|
Vũ khí và đạn dược |
|
|
|
|
|
|
|
252001 |
|
Vũ khí, đạn dược và bộ phận của chúng |
Loại trừ: Kiếm và các loại vũ khí tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
2520011 |
Vũ khí quân sự (trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự) |
Gồm: Vũ khí pháo binh (ví dụ: súng, súng cối, súng móc trê,…); súng phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; súng phóng ngư lôi; súng phóng các loại tương tự; vũ khí quân sự khác |
|
|
|
|
|
|
|
2520012 |
Súng lục ổ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giả và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2520013 |
Súng phát hỏa khác và các loại súng tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp |
Gồm: Súng nạp đạn đằng nòng; súng săn ngắn nòng; súng ngắn thể thao; súng ngắn bắn bia khác; súng ngắn liên hoàn; súng trường thể thao; súng trường săn; súng trường bắn bia khác; súng phát hỏa khác ví dụ: súng được thiết kế chỉ để bắn pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng phóng dây,… |
|
|
|
|
|
|
|
2520014 |
Vũ khí khác |
Gồm: Súng lục và súng lục sử dụng lò xo, súng hơi hoặc khí gas, dùi cui,… trừ kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
2520015 |
Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự |
Gồm: Bom; mìn; lựu đạn; ngư lôi; tên lửa; trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm 20290 |
|
|
|
|
|
|
|
2520016 |
Đạn |
Đạn cartridge (cát tut) và các loại đạn khác |
|
|
|
|
|
|
|
2520017 |
Bộ phận của bom, mìn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạn |
Gồm: Đầu đạn và bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn ghém và nùi đạn cartridge,… Loại trừ: Đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ, pháo sáng thuộc nhóm ngành 20290 |
|
|
|
|
|
|
|
2520018 |
Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục ổ quay, súng phát hỏa và các loại vũ khí khác |
Gồm: Các bộ phận bằng kim loại và gỗ dùng cho súng trường và súng carbine với mục đích quân sự, vũ khí săn bắn và thể thao, súng lục ổ quay, súng lục Loại trừ: Kính ngắm để lắp vào vũ khí được phân vào nhóm 2670023 |
|
|
|
|
|
|
252002 |
2520020 |
Dịch vụ sản xuất vũ khí và đạn dược |
Dịch vụ gia công sản xuất vũ khí và đạn dược |
|
|
|
259 |
|
|
|
|
Sản phẩm khác bằng kim loại; dịch vụ xử lý, gia công kim loại |
|
|
|
|
|
2591 |
25910 |
|
|
Dịch vụ rèn, dập, ép và cán kim loại; kim loại luyện từ bột kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
259101 |
|
Dịch vụ rèn, dập, ép nén, nghiền, cán và tạo hình cho kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
2591011 |
Dịch vụ rèn, ép nén kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
2591012 |
Dịch vụ dập, nghiền kim loại |
Gồm cả dịch vụ dập kim loại màu theo bản vẽ |
|
|
|
|
|
|
|
2591013 |
Dịch vụ tạo hình khác cho kim loại |
Gồm cả dịch vụ ép đùn nguội (ép đùn lạnh) |
|
|
|
|
|
|
259102 |
2591020 |
Kim loại luyện từ bột kim loại |
Kim loại luyện từ bột kim loại là sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiếp từ bột kim loại bằng phương pháp nhiệt hoặc phương pháp áp lực, còn sản xuất bột kim loại thì phân vào nhóm 2410, 2420 |
|
|
|
|
2592 |
25920 |
|
|
Dịch vụ gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
259201 |
|
Dịch vụ tráng phủ kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
2592011 |
Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng kim loại |
Gồm: Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng cách nhúng vào kim loại nấu chảy (như: mạ kẽm hay nhúng thiếc…); dịch vụ tráng phủ kim loại bằng cách phun phủ nhiệt (phun nóng); dịch vụ tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; dịch vụ tráng phủ kim loại bằng phương pháp điện phân hay xử lý hóa học với các kim loại khác trừ kẽm (như: niken, đồng, kim loại quý,…) |
|
|
|
|
|
|
|
2592012 |
Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng phi kim |
Gồm: Dịch vụ tráng phủ nhựa cho kim loại; dịch vụ sơn ướt và tráng men cho kim loại; dịch vụ phốt phát hóa; dịch vụ tráng phủ phi kim khác cho kim loại |
|
|
|
|
|
|
259202 |
2592020 |
Dịch vụ xử lý nhiệt kim loại (trừ tráng phủ kim loại) |
Gồm: – Dịch vụ chung về xử lý nhiệt kim loại (trừ tráng phủ kim loại) – Dịch vụ xử lý nhiệt-hóa kim loại, như: Thấm các bon, thấm các bon-nitơ, thấm nitơ, thấm nitơ-các bon, oxy hóa, thấm lưu huỳnh, thấm boron – Dịch vụ xử lý nhiệt -cơ kim loại, như: Nung nóng sơ bộ, ủ, làm cứng, ram, làm nguội nhanh, xử lý lạnh sâu kim loại Loại trừ: Dịch vụ mạ chân không kim loại lên bề mặt các chi tiết bằng nhựa được phân vào nhóm 2220980 |
|
|
|
|
|
|
259203 |
2592030 |
Dịch vụ tiện các bộ phận kim loại |
Gồm: Dịch vụ gia công tiện các chi tiết kim loại |
|
|
|
|
|
|
259204 |
2592040 |
Dịch vụ gia công cơ khí khác |
Gồm: Các dịch vụ gia công cơ khí, như: doa, phay, làm phẳng, khoan, mài, mài sắc, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối, cắt hoặc khắc lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer, gia công kim loại nghệ thuật (trừ trường hợp là một khâu trong dây chuyền sản xuất hàng loạt), gia công uốn cốt thép… |
|
|
|
|
2593 |
25930 |
|
|
Dao, kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
|
|
|
|
|
|
|
259301 |
|
Dao, kéo |
Dao, kéo bằng kim loại quý phân vào nhóm 32110 |
|
|
|
|
|
|
|
2593011 |
Dao (trừ loại dùng cho máy, dao cạo) và kéo; lưỡi của chúng |
Gồm: Bộ sản phẩm tổ hợp; dao và lưỡi dao (trừ dao dùng cho máy, dao cạo); kéo các loại và lưỡi kéo, dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa). Trừ kéo cắt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông, lâm nghiệp và làm vườn |
|
|
|
|
|
|
|
2593012 |
Dao cạo, lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải) |
Gồm: Dao cạo; lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải); bộ phận khác |
|
|
|
|
|
|
|
2593013 |
Các đồ khác của dao kéo; bộ cắt sửa móng tay, móng chân |
Gồm: Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng); các đồ khác của dao kéo. Ví dụ: dao rọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, vọt bút chì, tông đơ cắt tóc,… và lưỡi của các đồ dao kéo đó |
|
|
|
|
|
|
|
2593014 |
Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, thìa hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao gạt bơ, kẹp gắp đường và các đồ nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự |
Trừ dao ăn có lưỡi cố định. Dao bằng kim loại quý phân vào nhóm 32110 |
|
|
|
|
|
|
|
2593015 |
Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2593016 |
Dịch vụ sản xuất dao, kéo |
Dịch vụ gia công sản xuất dao, kéo |
|
|
|
|
|
|
259302 |
|
Khóa và bản lề |
|
|
|
|
|
|
|
|
2593021 |
Khóa móc, khóa bằng kim loại dùng cho xe có động cơ và dùng cho đồ nội thất |
Gồm: Khoá móc; ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ; ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà |
|
|
|
|
|
|
|
2593022 |
Khóa khác bằng kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
2593023 |
Móc và các phụ kiện đi kèm với móc tạo thành khóa; bộ phận của khóa |
Gồm: Móc cài và khung có móc cài đi cùng với ổ khoá, bộ phận của khoá và ổ khoá, chìa rời,… |
|
|
|
|
|
|
|
2593024 |
Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, cửa sổ, đồ nội thất và các đồ tương tự |
Gồm: Bản lề, chốt cửa, bánh xe đẩy loại nhỏ; giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ;… |
|
|
|
|
|
|
|
2593025 |
Dịch vụ sản xuất khóa và bản lề |
Dịch vụ gia công sản xuất khóa và bản lề |
|
|
|
|
|
|
259303 |
|
Dụng cụ cầm tay |
|
|
|
|
|
|
|
|
2593031 |
Dụng cụ cầm tay được sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp |
Gồm: Mai và xẻng; chĩa và cào; cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm); kéo xén tỉa hàng rào, dao cắt xén và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay; hái, liềm, dao cắt cỏ và các dụng cụ cầm tay khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
2593032 |
Cưa tay; lưỡi cưa các loại |
Gồm: Cưa tay; lưỡi cưa các loại, như: lưỡi cưa thẳng bản to, lưỡi cưa đĩa (kể cả loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía, lưỡi cưa xích, lưỡi cưa khác,… |
|
|
|
|
|
|
|
2593033 |
Dụng cụ cầm tay khác |
Gồm: Gi ũ a, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự; dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự; cờ lê và thanh vặn ốc (bulông) và đai ốc (trừ thanh vặn ta-rô); dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô; búa và búa tạ; bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ; tuốc nơ vít và các dụng cụ cầm tay khác |
|
|
|
|
|
|
|
2593034 |
Dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụ |
Gồm: Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại; dụng cụ để ép, cán, dập, đục lỗ, để ren hoặc ta-rô, để doa hoặc chuốt, để tiện, dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí,… |
|
|
|
|
|
|
|
2593035 |
Khuôn; hộp khuôn dùng cho xưởng đúc kim loại, đế khuôn, mẫu làm khuôn |
Gồm: Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng để đúc kim loại hay cacbua kim loại; khuôn đúc thủy tinh; khuôn đúc khoáng vật |
|
|
|
|
|
|
|
2593036 |
Đèn hàn (đèn xì) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2593037 |
Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu |
Gồm: Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự; đe, bộ bệ rèn xách tay, bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ; dụng cụ khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2593038 |
Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay |
Dịch vụ gia công sản xuất dụng cụ cầm tay |
|
|
|
|
2599 |
|
|
|
Sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
25991 |
|
|
Đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn |
|
|
|
|
|
|
|
259911 |
|
Sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp và nhà vệ sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
2599111 |
Bồn rửa bát, chậu rửa, bồn tắm, các thiết bị vệ sinh khác và bộ phận của nó bằng thép, sắt, đồng hoặc nhôm |
Gồm: Chậu rửa và bồn rửa bằng thép không gỉ; bồn tắm bằng sắt, thép, gang đã hoặc chưa tráng men; thiết bị khác dùng trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, đồng, nhôm |
|
|
|
|
|
|
|
2599112 |
Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10 kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống |
|
|
|
|
|
|
|
|
2599119 |
Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại cơ bản |
Gồm: Đĩa, bát, cặp lồng bằng kim loại; nồi, ấm, chảo bằng kim loại; bùi nhùi, miếng cọ rửa bằng kim loại; các đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại |
|
|
|
|
|
|
259912 |
2599120 |
Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp, nhà vệ sinh |
Dịch vụ gia công sản xuất sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp, nhà vệ sinh |
|
|
|
|
|
25999 |
|
|
Sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
259991 |
|
Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng thép; nút chai, nắp và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
2599911 |
Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng thép, nhôm |
Gồm: Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích ≥50 lít nhưng ≤300 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; thùng, can (trừ các đồ được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn), hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) b ằ ng sắt hoặc thép có dung tích <50 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; can bằng sắt hoặc thép được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn có dung tích <50 lít; thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) có dung tích ≤300 lít, bằng nhôm |
|
|
|
|
|
|
|
2599912 |
Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nắp thùng, xi gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
2599913 |
Dịch vụ sản xuất bao bì bằng kim loại |
Dịch vụ gia công sản xuất bao bì bằng kim loại, bao gồm cả hộp sắt đựng bánh kẹo, vỏ tủ điện,… |
|
|
|
|
|
|
259992 |
|
Dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
2599921 |
Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng kim loại, không cách điện |
Gồm: Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng sắt, thép, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng đồng, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng nhôm, không cách điện Dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320 |
|
|
|
|
|
|
|
2599922 |
Dây gai bằng thép |
Dây thép gai, gồm cả dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bằng sắt hoặc thép Dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320 |
|
|
|
|
|
|
|
2599923 |
Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
2599924 |
Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng thép, đồng hoặc nhôm |
Đinh, đinh bấm, đinh ấn, đinh gấp, ghim rập (trừ ghim cài, kẹp tài liệu) và các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép, đồng, nhôm; các sản phẩm có ren hoặc không ren bằng sắt, thép, đồng, nhôm,… Ví dụ: Vít, bu lông, đai ốc, đinh treo, chốt định vị,… |
|
|
|
|
|
|
|
2599925 |
Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chảy thuộc loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; dây và thanh bằng bột kim loại cơ bản, đã được thêu kết, sử dụng trong phun kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
2599926 |
Lò xo và lá lò xo bằng thép hoặc đồng |
Gồm: L ò xo lá và các lá lò xo bằng sắt, thép; lò xo cuộn bằng sắt, thép; lò xo khác bằng sắt, thép hoặc đồng, trừ lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường phân vào nhóm 26520 |
|
|
|
|
|
|
|
2599927 |
Xích (trừ xích nối có đốt) và bộ phận của xích bằng thép hoặc đồng |
Gồm: Xích trượt bằng sắt, thép; xích khác bằng sắt, thép (trừ xích nối có đốt); xích và bộ phận của xích bằng đồng; bộ phận của xích bằng sắt, thép Loại trừ: Xích nối có đốt, xích truyền năng lượng được phân vào ngành 28140 |
|
|
|
|
|
|
|
2599928 |
Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim dập an toàn và các ghim dập khác bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đ â u |
|
|
|
|
|
|
|
|
2599929 |
Dịch vụ sản xuất dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại |
Dịch vụ gia công sản xuất dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại |
|
|
|
|
|
|
259993 |
|
Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
2599931 |
Két an toàn, khoá ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
2599932 |
Khay, giá đặt giấy, bút, con dấu,… và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thất) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2599933 |
Khớp nối của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bản |
Gồm cả huy hiệu |
|
|
|
|
|
|
|
2599934 |
Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản, ảnh, tranh và các khung tương tự bằng kim loại cơ bản, gương bằng kim loại cơ bản |
Gồm: Tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ bằng kim loại quý; tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ kim loại khác; khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản |
|
|
|
|
|
|
|
2599935 |
Móc cài, khoá móc cài, khoá thắt lưng, khoá có chốt, mắt cài khoá, lỗ xâu dây và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giầy dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xoè bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim bằng kim loại cơ bản |
Loại trừ: Khóa kéo được phân vào nhóm 32900 |
|
|
|
|
|
|
|
2599936 |
Chân vịt tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt |
|
|
|
|
|
|
|
|
2599939 |
Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản chưa được phân vào đâu |
Gồm: Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép; chuông, chuông đĩa và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, không dùng điện; sản phẩm khác bằng nhôm chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng chì, kẽm, thiếc chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng đồng chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng niken chưa được phân vào đâu; sản phẩm bằng kim loại cơ bản khác chưa được phân vào đâu Ví dụ: Tấm đan, phên, lưới bằng nhôm; ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ bằng nhôm,… Ví dụ: B ể chứa, thùng, két và các đồ chứa tương tự b ằ ng đồng <300 lít; tấm đan, phên, lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới; cực dương cho mạ điện; móc khoá, chốt dây bằng đồng,… Ví dụ: Dụng cụ uốn tóc bằng kim loại không dùng điện, tay cầm, khung ô, lược bằng kim loại Ví dụ: Nam châm vĩnh cửu bằng kim loại; biển báo bằng kim loại không dùng điện; túi giấy bạc Loại trừ: – Nam châm gốm và nam châm ferit được phân vào nhóm 2393 – Bể chứa, thùng, két và các đồ chứa tương tự bằng sắt, thép hoặc nhôm được phân vào nhóm 2512 – Kiếm, lưỡi lê được phân vào nhóm 2593 – Lò xo đồng hồ hoặc đồng hồ đeo tay được phân vào nhóm 2652 – Dây, cáp điện được phân vào nhóm 2732 – Xích truyền động được phân vào nhóm 2814 – Xe đẩy hàng được phân vào nhóm 3099 – Đồ nội thất bằng kim loại được phân vào nhóm 3102 – Đồ dùng thể thao được phân vào nhóm 3230 – Trò chơi và đồ chơi được phân vào nhóm 3240 |
|
|
|
|
|
|
259994 |
2599940 |
Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
Dịch vụ gia công sản xuất sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
|
|
26 |
|
|
|
|
|
Sản phẩm điện tử, máy tính và sản phẩm quang học |
|
|
|
|
261 |
|
|
|
|
Sản phẩm linh kiện điện tử |
|
|
|
|
|
2611 |
26110 |
261100 |
|
Tế bào quang điện, mô-đun quang điện, tấm pin năng lượng mặt trời |
|
|
|
|
|
|
|
|
2611001 |
T ế bào quang điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2611002 |
Mô-đun quang điện, tấm pin năng lượng mặt trời |
|
|
|
|
|
|
|
|
2611003 |
Dịch vụ sản xuất tế bào quang điện, mô-đun quang điện, tấm pin năng lượng mặt trời |
Dịch vụ gia công sản xuất tế bào quang điện, mô-đun quang điện, tấm pin năng lượng mặt trời |
|
|
|
|
2619 |
26190 |
|
|
Linh kiện điện tử khác |
|
|
|
|
|
|
|
261901 |
2619010 |
Tụ điện điện tử |
Gồm: Tụ điện cố định với công suất phản kháng không dưới >0,5 kVAr (tụ nguồn); tụ điện cố định khác; tụ biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được |
|
|
|
|
|
|
261902 |
2619020 |
Điện trở điện tử, kể cả biến trở và chiết áp (trừ điện trở nung nóng) |
Gồm: Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng; điện trở biến đổi kiểu dây quấn (kể cả biến trở, chiết áp); điện trở cố định khác (trừ điện trở nung nóng); điện trở biến đổi khác (kể cả biến trở, chiết áp) |
|
|
|
|
|
|
261903 |
|
Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2619031 |
Ống đèn tia âm cực dùng trong máy thu h ìn h, ống đèn máy quay phim truyền hình và các ống đèn tia âm cực khác |
Gồm: Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, loại màu; ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, loại đen trắng hoặc đơn sắc; ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác; ống hiển thị dữ liệu/đồ hoạ, loại đen trắng hoặc đơn sắc; ống hiển thị dữ liệu/đồ hoạ, loại màu; ống tia âm cực khác |
|
|
|
|
|
|
|
2619032 |
Magnetrons, klytrons, ống đèn vi sóng và ống điện tử khác |
Gồm: Magnetrons; klytrons; ống đèn sóng cực ngắn hay ống đèn vi sóng (trừ ống đèn điều khiển lưới); đèn điện tử và ống điện tử khác |
|
|
|
|
|
|
261904 |
|
Thiết bị bán dẫn khác, tinh thể áp điện đã lắp ráp |
Loại trừ: Tế bào quang điện, mô-đun quang điện, tấm pin năng lượng mặt trời được phân vào nhóm 2611001 |
|
|
|
|
|
|
|
2619041 |
Điốt, bóng bán dẫn, thyristors, diacs và triacs |
Gồm: Điốt (trừ điốt cảm quang hay điốt phát quang); tranzito, trừ tranzito cảm quang; thyristors, diacs và triacs (trừ thiết bị cảm quang) |
|
|
|
|
|
|
|
2619042 |
Thiết bị bán dẫn khác; điốt phát quang; tinh thể áp điện đã lắp ráp; bộ phận của chúng |
Gồm: Điốt phát quang; điốt cảm quang và thiết bị bán dẫn cảm quang; thiết bị bán dẫn khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp; bộ phận của thiết bị bán dẫn, điốt phát quang, tinh thể áp điện đã lắp ráp |
|
|
|
|
|
|
261905 |
2619050 |
Mạch điện tử tích hợp |
Gồm các mạch điện tử tích hợp, như: mạch khuếch đại, thẻ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic,… |
|
|
|
|
|
|
261906 |
2619060 |
Bộ phận của đèn ống và đèn chân không bằng điện và các linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu |
Gồm: Bộ phận của tụ điện; bộ phận của điện trở, biến trở và chiết áp; bộ phận của ống đèn tia âm cực và ống đèn điện tử khác; bộ phận của các linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
261907 |
2619070 |
Bảng mạch in trần |
“Mạch in” là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó (ví dụ: rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo “mạch điện trên màng mỏng”… theo sơ đồ mẫu đã thiết kế trước Gồm: Mạch in một mặt; mạch in hai mặt; mạch in nhiều lớp; mạch in khác Bảng mạch in trần không gồm mạch đã tổ hợp với các phần |
|
|
|
|
|
|
261908 |
|
Dịch vụ liên quan đến sản xuất mạch điện tử tích hợp; dịch vụ sản xuất linh kiện điện tử |
|
|
|
|
|
|
|
|
2619081 |
Dịch vụ liên quan đến sản xuất mạch điện tử tích hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2619082 |
Dịch vụ sản xuất linh kiện điện t ử |
Dịch vụ gia công sản xuất linh kiện điện tử |
|
|
|
|
|
|
261909 |
|
Bảng mạch điện tử đã lắp linh kiện và sản phẩm linh kiện điện tử khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2619091 |
Bảng mạch in đã lắp linh kiện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2619092 |
Card âm thanh, card hình ảnh, card mạng và các loại card tương tự dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động |
|
|
|
|
|
|
|
|
2619093 |
Thẻ thông minh |
“Thẻ thông minh” là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (chip vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên hoặc bộ nhớ chỉ đọc ở dạng chip). Thẻ này có thể bao gồm bộ phận tiếp điện, dải từ tính hoặc ăngten gắn bên trong nhưng không chứa bất cứ phần tử chủ động hoặc thụ động nào khác |
|
|
|
|
|
|
|
2619094 |
Sản phẩm linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu |
Gồm: Cấu kiện hiển thị (plasma, polime, LCD..), cáp máy in, cáp màn hình, cáp usb,… và các sản phẩm linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2619095 |
Dịch vụ liên quan đến in mạch và lắp ráp vi mạch trên bảng mạch in |
Gồm: – Dịch vụ lắp ráp các vi mạch trên bảng mạch in – Dịch vụ khắc mạch, phủ vecni và phủ bằng phương pháp lắng đọng hơi lên bảng mạch in và chất bán dẫn |
|
|
|
|
|
|
|
2619096 |
Dịch vụ sản xuất bảng mạch điện tử đã lắp linh kiện và sản phẩm linh kiện điện tử khác |
Dịch vụ gia công sản xuất bảng mạch điện tử đã lắp linh kiện và sản phẩm linh kiện điện tử khác |
|
|
|
262 |
2620 |
26200 |
|
|
Máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
|
|
|
|
|
|
|
262001 |
|
Máy tính; bộ phận và phụ tùng của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2620011 |
Máy xử lý dữ liệu tự động xách tay không quá 10 kg, như: máy tính xách tay; máy hỗ trợ cá nhân kỹ thuật số và máy tính tương tự |
Gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình, bao gồm: máy tính nhỏ cầm tay. Gồm: máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp với máy tính (PDAs); máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook; máy tính bảng; máy xử lý dữ liệu tự động không quá 10kg có thể xách tay, cầm tay khác |
|
|
|
|
|
|
|
2620012 |
Máy bán hàng, ATM và các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạng xử lý dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2620013 |
Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số (bao gồm trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, không tính đến có kết hợp hay không) |
Gồm: Máy tính cá nhân (PC), trừ máy tính xách tay ở nhóm 2620011; máy xử lý dữ liệu tự động khác (trừ dạng hệ thống) |
|
|
|
|
|
|
|
2620014 |
Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số thể hiện ở dạng hệ thống |
|
|
|
|
|
|
|
|
2620015 |
Bộ xử lý (trừ mã 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
2620016 |
Máy quét, máy in có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động |
Gồm: Máy quét có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động (trừ máy phối hợp nhiề u chức năng: in, quét, copy, fax); hệ thống nhận dạng vân tay điện tử; máy in kim có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in laze có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in khác có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy vẽ có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động |
|
|
|
|
|
|
|
2620017 |
Bộ nhập hoặc bộ xuất khác (trừ máy quét, máy in) có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ |
Gồm: Bàn phím máy tính; thiết bị nhập theo toạ độ x-y: Chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng; thiết bị ngoại vi nhập, xuất khác |
|
|
|
|
|
|
|
2620018 |
Màn hình và máy chiếu, chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động |
Màn hình, máy chiếu sử dụng với máy tính Gồm: Màn hình sử dụng ống đèn hình tia catốt, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; màn hình khác (trừ loại ống đèn hình tia catốt), dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; máy chiếu, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động |
|
|
|
|
|
|
|
2620019 |
Máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copy, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng |
Gồm: Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in- copy, in bằng công nghệ laser có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy-fax kết hợp có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy loại khác kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copy, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng |
|
|
|
|
|
|
262002 |
|
Ổ lưu trữ và các thiết bị lưu trữ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2620021 |
Ổ lưu trữ |
Gồm: Ổ đĩa cứng; ổ đĩa m ề m; ổ băng; ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi; bộ lưu trữ khác |
|
|
|
|
|
|
|
2620022 |
Thiết bị lưu trữ bền vững thể rắn |
Gồm: Sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xoá dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp, như: thẻ nhớ flash hoặc th ẻ lưu trữ điện tử flash |
|
|
|
|
|
|
262003 |
2620030 |
Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động |
Gồm: Máy đọc mã vạch, máy đọc ký tự quang học, bộ điều khiển và bộ thích ứng,… |
|
|
|
|
|
|
262004 |
2620040 |
Bộ phận và các phụ tùng của máy tính |
|
|
|
|
|
|
|
262005 |
2620050 |
Dịch vụ sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
Dịch vụ gia công sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
|
|
|
263 |
2630 |
26300 |
|
|
Thiết bị truyền thông |
|
|
|
|
|
|
|
263001 |
|
Thiết bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; máy quay truyền hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
2630011 |
Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2630012 |
Thiết bị phát không gắn với thiết bị thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2630013 |
Camera truyền hình |
|
|
|
|
|
|
|
263002 |
|
Thiết bị điện dùng cho điện thoại hữu tuyến hoặc điện báo hữu tuyến; điện thoại hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
2630021 |
Bộ điện thoại hữu tuyến (máy điện thoại bàn) với điện thoại cầm tay không dây |
|
|
|
|
|
|
|
|
2630022 |
Điện thoại thông minh (Smart phone) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2630023 |
Điện thoại di động phổ thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
2630024 |
Đồng hồ thông minh |
|
|
|
|
|
|
|
|
2630025 |
Điện thoại khác cho mạng di động hoặc mạng không dây khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2630029 |
Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, gồm thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến |
Gồm: – Trạm (thiết bị) thu phát gốc; máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, gồm: thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến (ví dụ: thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp; adaptor; thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại; modem; bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh; thiết bị mạng nội bộ không dây; thiết bị phát khác dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến,…; thiết bị khác dùng để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác – Thiết bị dùng cho thông tin liên lạc trong mạng hữu tuyến hoặc mạng không dây (như mạng cục bộ hoặc mạng diện rộng) |
|
|
|
|
|
|
263003 |
2630030 |
Bộ phận của thiết bị máy điện thoại hoặc điện báo |
Gồm: Bộ phận dùng cho nhóm 263002 |
|
|
|
|
|
|
263004 |
2630040 |
Ă ngten các loại và bộ phận của chúng; bộ phận của thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình và máy quay truyền hình |
Gồm: Ăngten các loại và bộ phận của chúng, như: Chảo phản xạ của ă ngten, ăngten vệ tinh, ăngten lưỡng cực, bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten, loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng), bộ phận dùng cho nhóm 263001 |
|
|
|
|
|
|
263005 |
2630050 |
Dịch vụ sản xuất thiết bị truyền thông |
Dịch vụ gia công sản xuất thiết bị truyền thông |
|
|
|
264 |
2640 |
26400 |
|
|
Sản phẩm điện tử dân dụng |
|
|
|
|
|
|
|
264001 |
|
Máy thu thanh sóng vô tuyến (radio, radio catset…) |
Có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc đồng hồ trong cùng một khối |
|
|
|
|
|
|
|
2640011 |
Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có động cơ) |
Gồm: Radio cát sét loại bỏ túi, máy thu thanh phát sóng vô tuyến có kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh và các máy thu thanh sóng vô tuyến tương tự có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
2640012 |
Máy thu thanh sóng vô tuyến chi hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ |
|
|
|
|
|
|
|
264002 |
2640020 |
Máy thu hình (tivi,…), có hoặc không kết hợp với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh |
|
|
|
|
|
|
|
264003 |
|
Thiết bị ghi và phát âm thanh, hình ảnh (video) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2640031 |
Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh |
Gồm: Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, xèng hoặc bằng hình thức thanh toán khác; đầu quay đĩa có thể có bộ phận lưu trữ nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận âm thanh (loa); máy trả lời điện thoại; thiết bị ghi và tái tạo âm thanh khác |
|
|
|
|
|
|
|
2640032 |
Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn với bộ phận thu tín hiệu video |
Gồm: Máy ghi hoặc tái tạo video dùng băng từ; máy ghi hoặc tái tạo video khác |
|
|
|
|
|
|
|
2640033 |
Máy ghi hình |
Loại sử dụng trong gia đình, trừ máy quay truyền hình thuộc ngành 2630 |
|
|
|
|
|
|
|
2640034 |
Màn hình và máy chiếu không tích hợp với thiết bị thu sóng truyền hình và không đ ượng sử dụng chủ yếu trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động |
Gồm: Màn hình sử dụng ống đèn hình tia catốt (trừ loại sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động); màn hình khác (trừ loại sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động); máy chiếu (trừ loại sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động) |
|
|
|
|
|
|
264004 |
|
Micro, loa phóng thanh, các thiết bị thu sóng vô tuyến điện thoại hoặc điện báo |
|
|
|
|
|
|
|
|
2640041 |
Micro và giá đỡ micro, tai nghe có hoặc không nối với micro |
Gồm: Micro và giá đỡ micro; tai nghe không nối với micro; tai nghe có nối với micro; tai nghe khác |
|
|
|
|
|
|
|
2640042 |
Loa đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa |
|
|
|
|
|
|
|
|
2640043 |
Máy khuyếch đại âm tần, bộ tăng âm điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2640044 |
Thiết bị thu sóng vô tuyến điện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
264005 |
2640050 |
Bộ phận của thiết bị video và âm thanh; dây anten, dây trời |
Gồm: Bộ phận và các phụ tùng dùng cho thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo video (2640031, 2640032); bộ phận và các phụ tùng dùng cho micro, loa phóng thanh, các thiết bị thu sóng vô tuyến điện thoại hoặc điện báo (2640041, 2640042, 2640043); bộ phận và các phụ tùng dùng cho máy thu thanh sóng vô tuyến, máy thu hình, màn hình và máy chiếu không sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động (2640011, 2640012, 2640020, 2640034) |
|
|
|
|
|
|
264006 |
2640060 |
Các máy và bộ điều khiển trò chơi video (trừ các máy trò chơi vận hành bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự) |
Được sử dụng với truyền hình hoặc có màn hình hiển thị riêng và các trò chơi khác với màn hình hiển thị điện tử |
|
|
|
|
|
|
264007 |
2640070 |
Dịch vụ sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
Dịch vụ gia công sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
|
|
|
265 |
|
|
|
|
Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; đồng hồ |
|
|
|
|
|
2651 |
26510 |
|
|
Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
|
|
|
|
|
|
|
265101 |
|
Thiết bị và dụng cụ định vị, khí tượng, địa lý và các thiết bị tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
2651011 |
La bàn và các thiết bị và dụng cụ định hướng khác |
Gồm: La bàn xác định phương hướng; thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn); thiết bị và dụng cụ định hướng khác |
|
|
|
|
|
|
|
2651012 |
Thiết bị và dụng cụ để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh) dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học (trừ la bàn) |
Gồm: Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc tacheometers); dụng cụ đo cân bằng; thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh; máy quan trắc sóng vô tuyến và sóng điện từ; thiết bị và dụng cụ dùng cho thủy v ă n học, hải dương học, khí tượng học hoặc địa lý học khác |
|
|
|
|
|
|
265102 |
2651020 |
Thiết bị ra đa, thiết bị hỗ trợ định hướng sóng radio và thiết bị điều khiển radio từ xa |
Gồm: Ra đa; thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến; thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến |
|
|
|
|
|
|
265103 |
|
Cân với độ chính xác cao; dụng cụ để vẽ, tính toán, đo chiều dài và các vật tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
2651031 |
Cân với độ nhạy 5 cg hoặc chính xác h ơ n |
Ví dụ: Cân tiểu ly,… |
|
|
|
|
|
|
|
2651032 |
Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động; dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác |
Gồm: Máy vẽ phác tự động hoặc không tự động; bảng vẽ phác tự động hoặc không tự động; dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác |
|
|
|
|
|
|
|
2651033 |
Thiết bị đo chiều dài sử dụng bằng tay (kể cả thước cứng, thước dây, trắc vi kế, compa) chưa phân vào đâu |
Gồm: Thước micromet, compa, thiết bị đo thủy văn (loại thủ công), thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được; dụng cụ đo khác |
|
|
|
|
|
|
265104 |
|
Thiết bị đo lường hoặc kiểm tra đại lượng điện, bức xạ ion hoá |
|
|
|
|
|
|
|
|
2651041 |
Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện bức xạ ion hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
2651042 |
Máy hiện sóng và máy ghi dao động tia âm cực |
|
|
|
|
|
|
|
|
2651043 |
Dụng cụ và thiết bị (trừ máy hiện sóng và máy ghi dao động) dùng để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất kh ô ng có thiết bị ghi lại (trừ máy đo sản xuất và cung cấp điện) |
Gồm: Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi; dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại không gắn thiết bị ghi, như: thiết bị để đo và kiểm tra điện áp, dòng điện, điện tr ở, công suất, ampe kế, v ô n kế dùng cho xe có động cơ,… trừ thiết bị đo khí, chất lỏng, lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp |
|
|
|
|
|
|
|
2651044 |
Dụng cụ và thiết bị đo lường khác (trừ máy hiện sóng và máy ghi dao động) dùng cho viễn thông |
Gồm: Máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm, thiết bị đo khác dùng cho viễn thông,… |
|
|
|
|
|
|
|
2651049 |
Thiết bị và phương tiện đo lường hoặc kiểm tra các đại lượng điện chưa được phân vào đâu |
Gồm: Máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuyếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm, máy đo đa năng có thiết bị ghi; dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại có gắn thiết bị ghi; dụng cụ và thiết bị khác để đo lường hoặc kiểm tra đại lượng điện chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
265105 |
|
Dụng cụ dùng để kiểm tra các đặc điểm vật chất khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2651051 |
Tỷ trọng kế và các thiết bị đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi và tổ hợp của các dụng cụ trên |
Loại trừ nhiệt kế dùng trong y tế |
|
|
|
|
|
|
|
2651052 |
Dụng cụ và thiết bị đo lường hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến s ố của chất lỏng hoặc khí |
Gồm: Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức chất lỏng; dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra áp suất; dụng cụ và thiết bị để đo khác Loại trừ: Thiết bị và dụng cụ định hướng, thủy học hoặc khí tượng học, máy đo độ cung cấp chất lỏng hoặc khí và thiết bị kiểm soát hoặc điều chỉ n h tự động |
|
|
|
|
|
|
|
2651059 |
Dụng cụ và thiết bị dùng để phân tích vật lý hoặc hóa học chưa được phân vào đâu |
Gồm: Máy phân tích khí hoặc khói; máy sắc ký và điện di; máy phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học; dụng cụ và thiết bị bức xạ quang học khác; dụng cụ và thiết bị dùng để phân tích vật lý hoặc hóa học khác chưa được phân vào đâu (như: máy đo độ phơi sáng, máy đo độ đồng,…) |
|
|
|
|
|
|
265106 |
|
Thiết bị và dụng cụ đo lường, kiểm tra, thử nghiệm khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2651061 |
Kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và thiết bị nhiễu xạ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2651062 |
Máy và thiết bị kiểm tra tính chất cơ học của vật liệu |
Gồm: Máy và thiết bị để thử kim loại; máy và thiết bị kiểm tra tính chất cơ học khác của vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
2651063 |
Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên |
Gồm: Thiết bị đo đơn vị khí; máy đo chất lỏng (như: đồng hồ đo nước,…); máy đo điện (như: công tơ điện,…) |
|
|
|
|
|
|
|
2651064 |
Máy đếm vòng quay, máy đếm s ả n lượng, đồng hồ tính tiền trên xe tắc xi, máy đếm hải lý, máy đo bước và các thiết bị tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc (trừ thiết bị khí tượng và thủy văn; la bàn và thiết bị dẫn đường) |
Gồm: Máy đếm cây số để tính tiền taxi; máy đo, đếm tương tự khác; đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ; máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc khác Loại trừ: Máy hoạt nghiệm được phân vào nhóm 2670024 |
|
|
|
|
|
|
|
2651065 |
Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động thủy lực, khí nén |
|
|
|
|
|
|
|
|
2651066 |
Máy phát tín hiệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2651067 |
Chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự |
Gồm: Chuông báo trộm, chuông báo cháy, chuông báo khói, chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú), các thiết bị tương tự khác |
|
|
|
|
|
|
|
2651069 |
Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra chưa được phân vào đâu |
Gồm: Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí; bàn kiểm tra; thiết bị và dụng cụ quang học khác để đo lường hoặc kiểm tra; máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
265107 |
2651070 |
Bộ ổn nhiệt, bộ điều chỉnh áp lực và các thiết bị, dụng cụ điều chỉnh hoặc điều khiển tự động khác |
Gồm: Bộ ổn nhiệt; bộ điều chỉnh áp lực; dụng cụ, thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động khác chưa được phân vào đâu; dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đ ẩ y, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyền; dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hoá chất |
|
|
|
|
|
|
265108 |
|
Bộ phận và phụ tùng của các thiết bị đo lường, thử nghiệm và định hướng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2651081 |
Bộ phận dùng cho các thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định hướng sóng radio |
|
|
|
|
|
|
|
|
2651082 |
Bộ phận và phụ tùng cho các thiết bị thuộc mã 2651012, 2651031, 2651032, 2651033, 265104, 265105; thiết bị vi phẫu; bộ phận khác chưa phân vào đâu |
Thiết bị vi phẫu ở phần này được hiểu là thiết bị định hướng điều khiển dùng trong vi phẫu |
|
|
|
|
|
|
|
2651083 |
Bộ phận và các thiết bị đi kèm của kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và của thiết bị nhiễu xạ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2651084 |
Bộ phận và thiết bị đi kèm của sản phẩm thuộc mã 2651063, 2651064 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2651085 |
Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc thuộc mã 2651065, 2651066, 2651069 và 2651070 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2651086 |
Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc của 2651011 và 2651062 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2651087 |
Bộ phận của chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
265109 |
2651090 |
Dịch vụ sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra và định hướng |
Dịch vụ gia công sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra và định hướng |
|
|
|
|
2652 |
26520 |
|
|
Đồng hồ đo thời gian |
|
|
|
|
|
|
|
265201 |
|
Đồng hồ đo thời gian hoàn chỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
2652011 |
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và đồng hồ cá nhân khác, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý |
Gồm: Đồng hồ đeo tay hoạt động bằng điện, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ; đồng hồ đeo tay khác, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ; đồng hồ bỏ túi và cá nhân khác (trừ đồng hồ đeo tay), với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý |
|
|
|
|
|
|
|
2652012 |
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi khác và đồng hồ cá nhân khác (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý) |
Gồm: Đồng hồ đeo tay hoạt động bằng điện có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý); đồng hồ đeo tay khác có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý); đồng hồ bỏ túi và cá nhân khác trừ đồng hồ đeo tay (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý) |
|
|
|
|
|
|
|
2652013 |
Đồng hồ đo thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng kiểu tương tự dùng cho xe có động cơ, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy |
Gồm: Đồng hồ đo thời gian dùng cho xe có động cơ; đồng hồ đo thời gian dùng cho máy bay; đồng hồ đo thời gian dùng cho tàu thủy; đồng hồ đo thời gian dùng cho các phương tiện khác |
|
|
|
|
|
|
|
2652019 |
Đồng hồ đo thời gian khác |
Gồm: Đồng hồ đo thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, đồng hồ báo thức, đồng hồ đo thời gian treo tường; đồng hồ đo thời gian khác chưa được phân vào đâu; bao gồm cả đồng hồ hàng hải đo thời gian và đồng hồ tương tự, trừ đồng hồ dùng cho tàu thủy |
|
|
|
|
|
|
265202 |
|
Máy đồng hồ và các bộ phận khác của đồng hồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2652021 |
Máy đồng hồ đo thời gian, đầy đủ và đã lắp ráp |
Gồm: Máy đồng hồ cá nhân, đầy đủ và đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian khác, đầy đủ và đã lắp ráp |
|
|
|
|
|
|
|
2652022 |
Máy đồng hồ thời gian đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc lắp ráp từng phần; máy đồng hồ chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp th ô |
Gồm: Máy đồng hồ cá nhân đo thời gian đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần; hoặc chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô; máy đồng hồ đo thời gian khác đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần; hoặc chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô |
|
|
|
|
|
|
|
2652023 |
Vỏ đồng hồ đo thời gian và bộ phận của nó |
|
|
|
|
|
|
|
|
2652024 |
Bộ phận khác của đồng hồ đo thời gian (trừ vỏ và bộ phận của vỏ đồng hồ đo thời gian) |
Gồm: Lò xo, chân kính; mặt số; kể cả dây tóc; mâm và trục; bộ phận khác của đồng hồ đo thời gian chưa được phân vào đâu; trừ dây đeo đồng hồ thuộc ngành 32110, 32120, 15120 |
|
|
|
|
|
|
|
2652025 |
Thiết bị ghi thời gian và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, công tắc định thời gian kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ |
Gồm: Thiết bị ghi thời gian và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ; công tắc định thời gian có kèm máy đồng hồ cá nhân hoặc máy đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộ |
|
|
|
|
|
|
265203 |
2652030 |
Dịch vụ sản xuất đồng hồ đo thời gian |
Dịch vụ gia công sản xuất đồng hồ đo thời gian |
|
|
|
266 |
2660 |
26600 |
|
|
Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
|
|
|
|
|
|
|
266001 |
|
Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử y học, điện liệu pháp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2660011 |
Thiết bị sử dụng tia X, tia phóng xạ anpha, tia gamma, tia beta |
Gồm: Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X; thiết bị sử dụng tia phóng xạ alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó; bóng đèn tia X dạng ống; loại khác kể cả bộ phận và phụ tùng |
|
|
|
|
|
|
|
2660012 |
Thiết bị điện chẩn đoán dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y |
Gồm: Thiết bị điện tim; thiết bị siêu âm; thiết bị chụp cộng hưởng từ; thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy; thiết bị chẩn đoán khác |
|
|
|
|
|
|
|
2660013 |
Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y |
|
|
|
|
|
|
|
|
2660014 |
Thiết bị điều hòa nhịp tim, thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
2660015 |
Dụng cụ và thiết bị trị liệu; máy thở |
|
|
|
|
|
|
|
266002 |
2660020 |
Dịch vụ sản xuất thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
Dịch vụ gia công sản xuất thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
|
|
|
267 |
2670 |
26700 |
|
|
Thiết bị và dụng cụ quang học |
|
|
|
|
|
|
|
267001 |
|
Thiết bị chụp ảnh, quay phim và bộ phận của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2670011 |
Vật kính dùng cho máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to, thu nhỏ ảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
2670012 |
Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in; máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tự |
Gồm: Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in; máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
2670013 |
Máy ảnh kỹ thuật số |
|
|
|
|
|
|
|
|
2670014 |
Máy ảnh in lấy ngay và máy ảnh khác |
Gồm: Máy ảnh in lấy ngay; máy ảnh thiết kế đặc biệt dùng dưới nước, để thám không, hoặc dùng trong y tế, máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sự; máy chụp ảnh sử dụng phim cuộn khổ không quá 35mm (trừ máy chụp vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác); máy ảnh khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2670015 |
Máy quay phim |
Gồm: Máy quay phim dùng cho phim khổ rộng dưới 16mm hoặc cho phim đúp 8mm; máy quay phim khác |
|
|
|
|
|
|
|
2670016 |
Máy chiếu phim |
|
|
|
|
|
|
|
|
2670019 |
Thiết bị chụp ảnh và các bộ phận của chúng chưa được phân vào đâu |
Gồm: – Máy chiếu slide, bao gồm máy đèn chiếu (máy chiếu dương bản) và máy chiếu hình ảnh khác – Máy đọc vi phim, tấm vi phim và tấm vi phim đọc dưới dạng thu nhỏ; máy phóng to, thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim); thiết bị đèn chớp và bóng đèn chớp (đèn flash) máy ảnh – Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh; máy và các thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu, màn chiếu phim – Bộ phận và các phụ tùng đi kèm của thiết bị chụp ảnh, máy quay phim, máy chiếu phim, máy chiếu hình ảnh, máy phóng to, thu nhỏ ảnh, máy dùng trong phòng làm ảnh và màn ảnh của máy chiếu |
|
|
|
|
|
|
267002 |
|
Dụng cụ quang học khác và bộ phận của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2670021 |
Vật liệu phân cực dạng tấm, lá; thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác (trừ thủy tinh không phải là sản phẩm quang học) có khung hay không (trừ loại dùng cho máy quay, máy chiếu hoặc máy phóng ảnh hoặc máy thu nhỏ) |
Gồm: Vật liệu phân cực dạng tấm, lá; kính lọc ánh sáng; bộ phận quang học khác, như: thấu kính, lăng kính dùng cho h ả i đăng hoặc đèn báo hiệu; gương, gương cầu,… |
|
|
|
|
|
|
|
2670022 |
Ống nhòm và các loại kính viễn vọng quang học khác; thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến); kính hiển vi quang học phức hợp |
Gồm: Ống nhòm loại hai mắt; dụng cụ thiên v ă n (trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến); ống nhòm một mắt và kính viễn vọng quang học khác; kính hiển vi nhìn hình nổi; kính hiển vi để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu; kính hiển vi quang học phức hợp khác |
|
|
|
|
|
|
|
2670023 |
Thiết bị tinh thể lỏng, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đ â u; laze (trừ diot laze) |
Gồm: Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ; bộ khuyếch đại ánh sáng bằng phát bức xạ cảm ứng laze trừ diot laze; thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2670024 |
Thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra bằng quang học |
Gồm: Máy đo xa (dùng trong chụp ảnh hoặc quay phim,…); máy đo ánh sáng, máy hoạt nghiệm, máy chiếu biên dạng, các thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra bằng quang học chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2670025 |
Bộ phận và thiết bị đi kèm của ống nhòm, ống nhòm một mắt và các loại kính viễn vọng quang học khác; thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến); kính hiển vi quang học phức hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2670029 |
Bộ phận và phụ tùng đi kèm của thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; laze (trừ diot laze) |
|
|
|
|
|
|
|
267003 |
2670030 |
Dịch vụ sản xuất dụng cụ quang học và thiết bị chụp ảnh |
Dịch vụ gia công sản xuất dụng cụ quang học và thiết bị chụp ảnh |
|
|
|
268 |
2680 |
26800 |
|
|
Băng, đĩa từ tính và quang học |
|
|
|
|
|
|
|
268001 |
|
Phương tiện từ tính và quang học |
|
|
|
|
|
|
|
|
2680011 |
Phương tiện từ chưa ghi (trừ thẻ có vạch từ) |
Gồm: Băng từ chưa ghi; đĩa từ chưa ghi; phương tiện từ khác chưa ghi (trừ thẻ có vạch từ) |
|
|
|
|
|
|
|
2680012 |
Phương tiện quang học chưa ghi |
|
|
|
|
|
|
|
|
2680013 |
Phương tiện dùng để ghi khác, kể cả bản gốc và bản khuôn mẫu dùng để sản xuất băng đĩa |
|
|
|
|
|
|
|
|
2680014 |
Thẻ có vạch từ |
|
|
|
|
|
|
|
268002 |
2680020 |
Dịch vụ sản xuất phương tiện từ tính và quang học |
Dịch vụ gia công sản xuất phương tiện từ tính và quang học |
|
|
27 |
|
|
|
|
|
Thiết bị điện |
|
|
|
|
271 |
2710 |
|
|
|
Mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
|
|
|
|
|
|
27101 |
|
|
Mô tơ, máy phát |
|
|
|
|
|
|
|
271011 |
|
Động cơ điện có công suất ≤37,5 W; động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710111 |
Động cơ điện có công suất ≤37,5 w |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710119 |
Động cơ điện một chiều khác và máy phát điện một chiều |
|
|
|
|
|
|
|
271012 |
|
Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất >37,5 W; các động cơ xoay chiều khác; máy phát điện xoay chiều |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710121 |
Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất >37,5 W |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710122 |
Các động cơ xoay chiều khác |
Gồm: Động cơ xoay chiều khác, một pha; động cơ xoay chiều khác, đa pha |
|
|
|
|
|
|
|
2710123 |
Máy phát điện xoay chiều (máy giao điện) |
|
|
|
|
|
|
|
271013 |
|
Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710131 |
Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén |
Gồm: Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất không quá 75 kWA; tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất t rên 75 kWA đến 375 kWA; tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất trên 375 kWA |
|
|
|
|
|
|
|
2710132 |
Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng tia lửa điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710133 |
Tổ máy phát điện khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710134 |
Máy biến đổi điện quay |
|
|
|
|
|
|
|
271014 |
|
Chấn lưu dùng cho đèn phóng và ống phóng; các cuộn cảm khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710141 |
Chấn lưu dùng cho đèn phóng và ống phóng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710142 |
Các cuộn cảm khác |
Gồm: Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông; cuộn cảm cố định kiểu chip khác; các cuộn cảm khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
271015 |
|
Bộ phận của động cơ, máy phát, tổ máy phát điện, máy biến đổi điện quay, chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, các cuộn cảm khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710151 |
Bộ phận của động cơ điện, máy phát điện, tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710152 |
Bộ phận của chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, các cuộn cảm khác |
|
|
|
|
|
|
|
271016 |
2710160 |
Dịch vụ sản xuất mô tơ, máy phát |
Dịch vụ gia công sản xuất mô tơ, máy phát |
|
|
|
|
|
27102 |
|
|
Biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
|
|
|
|
|
|
|
271021 |
|
Biến thế điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710211 |
Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng |
Gồm: Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng không quá 650 kVA; máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng trên 650 kVA đến 10000 kVA; máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng trên 10000 kVA |
|
|
|
|
|
|
|
2710212 |
Máy biến thế điện khác có công suất ≤16 kVA |
Gồm: Công suất ≤1 kVA; máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường có công suất ≤1 kVA; máy biến áp quét về có công suất ≤1 kVA; máy biến áp trung tần có công suất ≤1 kVA; máy biến thế khác có công suất ≤1 kVA chưa được phân vào đâu; máy biến điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất trên 1kVA nhưng ≤5 kVA; máy biến thế điện dùng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự có công suất trên 1kVA nhưng ≤16 kVA; máy biến thế điện khác có công suất trên 1kVA nhưng ≤16 kVA chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2710213 |
Máy biến thế điện khác có công suất >16 kVA |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710214 |
Phụ tùng biến thế điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710215 |
Dịch vụ sản xuất máy biến thế điện |
Dịch vụ gia công sản xuất máy biến thế điện |
|
|
|
|
|
|
271022 |
|
Thiết bị điện dùng để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp ≤1000 V |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710221 |
Cầu chì dùng cho điện áp ≤1000V; cầu chì nhiệt, cầu chì thủy tinh dùng cho điện áp ≤1000V, cầu chì khác dùng cho điện áp ≤1000V |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710222 |
Bộ ngắt mạch tự động có điện áp ≤1000V |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710223 |
Thiết bị bảo vệ mạch điện khác dùng cho điện áp ≤1000 V chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710224 |
Rơ le dùng cho điện áp ≤1000 V |
|
|
|
|
|
|
|
271023 |
|
Thiết bị điện dùng để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp >1000 V |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710231 |
Cầu chì dùng cho điện áp >1000V |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710232 |
Bộ ngắt mạch tự động dùng cho điện áp >1000 V |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710233 |
Cầu dao cách ly và thiết bị đóng – ngắt điện dùng cho điện áp >1000 V |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710234 |
Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp dùng cho điện áp >1000V |
|
|
|
|
|
|
|
271024 |
|
Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện |
Gồm các thiết bị như bảng chuyển mạch và bảng điều khiển; bảng phân phối, bảng điều khiển logic,… |
|
|
|
|
|
|
|
2710241 |
Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp ≤1000V |
|
|
|
|
|
|
|
|
2710242 |
Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp >1000V |
|
|
|
|
|
|
|
271025 |
2710250 |
Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điện |
|
|
|
|
|
|
|
271026 |
2710260 |
Dịch vụ sản xuất thiết bị phân phối và điều khiển điện |
Dịch vụ gia công sản xuất thiết bị phân phối và điều khiển điện |
|
|
|
272 |
2720 |
27200 |
|
|
Pin và ắc quy |
|
|
|
|
|
|
|
272001 |
|
Pin và các bộ phận của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2720011 |
Pin |
Gồm: Pin bằng dioxit mangan; pin bằng oxit thủy ngân; pin bằng oxit bạc; pin bằng liti; pin bằng kẽm – khí; pin bằng kẽm – carbon; pin khác |
|
|
|
|
|
|
|
2720012 |
Bộ phận của pin |
|
|
|
|
|
|
|
272002 |
|
Ắ c quy điện và các bộ phận của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2720021 |
Ắ c quy điện bằng axit – chì |
Gồm: Ắ c quy điện bằng axit – chì dùng để khởi động động cơ pittông; ắc quy điện bằng axit – chì không dùng để khởi động động cơ pittông |
|
|
|
|
|
|
|
2720022 |
Ắ c quy bằng ion lithi |
|
|
|
|
|
|
|
|
2720023 |
Ắ c quy bằng catmi kền, niken hyđrua, polime lithi, sắt niken và các ắc quy điện khác |
Gồm: Ắ c quy bằng niken – cađimi; ắc quy bằng sắt – niken; ắc quy bằng niken – hydrua kim loại; ắc quy bằng polime lithi (Li-Po); các loại ắc quy điện khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2720024 |
Bộ phận của ắc quy điện, kể cả vách ngăn của nó |
Gồm các bản cực, vách ngăn của pin xạc (trừ loại làm bằng vật liệu PVC) và bộ phận khác của ắc quy điện |
|
|
|
|
|
|
272003 |
2720030 |
Dịch vụ sản xuất pin và ắc quy |
Dịch vụ gia công sản xuất pin và ắc quy |
|
|
|
273 |
|
|
|
|
Dây và thiết bị dây dẫn |
|
|
|
|
|
2731 |
27310 |
|
|
Dây cáp, sợi cáp quang học |
|
|
|
|
|
|
|
273101 |
|
Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
2731011 |
Cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi |
Gồm: Cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng rẽ từng sợi, được sử dụng để làm cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển; cáp sợi quang được làm bằng sợi quang riêng rẽ khác |
|
|
|
|
|
|
|
2731012 |
Sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) |
Gồm: Sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác; sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang khác (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) |
|
|
|
|
|
|
273102 |
2731020 |
Dịch vụ sản xuất sợi quang và cáp sợi quang |
Dịch vụ gia công sản xuất sợi quang và cáp sợi quang |
|
|
|
|
2732 |
27320 |
|
|
Dây, cáp điện và điện tử khác |
|
|
|
|
|
|
|
273201 |
|
Dây, cáp điện và điện tử khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2732011 |
Dây cách điện đơn dạng cuộn |
Gồm: Dây cách điện đơn dạng cuộn bằng đồng; dây cách điện đơn dạng cuộn khác |
|
|
|
|
|
|
|
2732012 |
Cáp đồng trục và dây dẫn điện đồng trục khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2732013 |
Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế ≤1000V |
Loại trừ dây cách điện đơn dạng cuộn |
|
|
|
|
|
|
|
2732014 |
Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế >1000V |
Loại trừ dây cách điện đơn dạng cuộn |
|
|
|
|
|
|
273202 |
2732020 |
Dịch vụ sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
Dịch vụ gia công sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
|
|
|
|
2733 |
27330 |
|
|
Thiết bị dây dẫn điện các loại |
|
|
|
|
|
|
|
273301 |
|
Thiết bị dây dẫn điện các loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
2733011 |
Công tắc và cầu dao chưa dùng cho điện áp ≤1000 V |
Gồm: Công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu thanh; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay; công tắc trượt; công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí; công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán, nướng; cầu dao dùng để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp ≤1000 V |
|
|
|
|
|
|
|
2733012 |
Đui đèn dùng cho điện áp ≤1000V |
Gồm: Đui đèn dùng cho đèn compac hoặc đèn halogen; đui đèn dùng cho các loại đèn khác |
|
|
|
|
|
|
|
2733013 |
Phích cắm, ổ cắm điện và các thiết bị khác dùng để đấu nối hoặc bảo vệ mạch điện |
Gồm: Thiết bị dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp >1000 V chưa được phân vào đâu; phích cắm, ổ cắm điện và các thiết bị khác dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp ≤1000 V chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2733014 |
Phụ kiện cách điện bằng plastic |
|
|
|
|
|
|
|
273302 |
2733020 |
Dịch vụ sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
Dịch vụ gia công sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
|
|
|
274 |
2740 |
27400 |
|
|
Thiết bị điện chiếu sáng |
|
|
|
|
|
|
|
274001 |
|
Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
2740011 |
Đèn pha gắn kín |
Gồm: Đèn pha gắn kín dùng cho xe có động cơ; đèn pha gắn kín khác |
|
|
|
|
|
|
|
2740012 |
Bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam, trừ đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại |
Gồm: Bóng đèn dây tóc b ằ ng halogen vonfam dùng cho thiết bị y tế; bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam dùng cho xe có động cơ; bóng đèn dây tóc phản xạ khác b ằ ng halogen vonfam; bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam khác |
|
|
|
|
|
|
|
2740013 |
Bóng đèn dây tóc khác có công suất <200 W và điện áp >100 V, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn hồng ngoại |
|
|
|
|
|
|
|
|
2740014 |
Bóng đèn dây tóc khác chưa phân vào đâu, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại |
Gồm: Bóng đèn dây tóc khác chưa phân vào đâu dùng cho xe có động cơ; dùng cho thiết bị y tế; bóng đèn chớp để chiếu sáng,… Loại trừ: Bóng đèn chớp máy ảnh được phân vào nhóm 2670019 |
|
|
|
|
|
|
|
2740015 |
Đèn phóng, trừ đèn tia cực tím |
Gồm: Đèn ống huỳnh quang catot nóng; đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn halogen kim loại; đèn chiếu sáng dùng cho xe có động cơ; đèn phóng điện khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2740016 |
Đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang |
|
|
|
|
|
|
|
274002 |
|
Đèn và các thiết bị chiếu sáng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2740021 |
Đèn điện xách tay hoạt động bằng pin khô, ắc quy, manhêt ô |
Gồm: Đèn thợ mỏ; đèn thợ khai thác đá,… |
|
|
|
|
|
|
|
2740022 |
Đèn bàn, đèn ngủ hoặc đèn c â y dùng điện |
Gồm cả đèn cho phòng mổ, đèn sân khấu |
|
|
|
|
|
|
|
2740023 |
Đèn và các bộ đèn không hoạt động bằng điện |
Gồm: Đèn chiếu sáng bằng dầu; đèn bão,… |
|
|
|
|
|
|
|
2740024 |
Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự |
Gồm: Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên chiếu sáng và các sản phẩm tương tự khác |
|
|
|
|
|
|
|
2740025 |
Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn |
|
|
|
|
|
|
|
274003 |
|
Đèn và các thiết bị chiếu sáng khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2740031 |
Đèn báo hiệu gắn với thiết bị nhiệt điện gia dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2740032 |
Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay, đèn dùng cho toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thủy, máy bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
2740033 |
Bộ đèn trang trí |
Ví dụ: Bộ đèn sử dụng cho cây Nôel |
|
|
|
|
|
|
|
2740034 |
Đèn pha trừ loại dùng cho xe có động cơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2740035 |
Đèn dùng cho chiếu sáng khu công cộng hoặc đường phố lớn và đèn chiếu sáng bên ngoài khác |
Ví dụ: Đèn cao áp các loại |
|
|
|
|
|
|
|
2740039 |
Đèn và thiết bị chiếu sáng khác chưa phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
274004 |
2740040 |
Bộ phận của đèn và thiết bị chiếu sáng |
Gồm: Bộ phận của đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện kể cả đèn chùm hàn kín và đèn tia cực tím hoặc đèn hồng ngoại, đèn hồ quang; bộ phận của đèn và thiết bị chiếu sáng; bộ phận của đèn điện xách tay chạy bằng pin khô, ắc quy, manhêt ô |
|
|
|
|
|
|
274005 |
2740050 |
Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
Dịch vụ gia công sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
|
|
|
275 |
2750 |
27500 |
|
|
Đồ điện dân dụng |
|
|
|
|
|
|
|
275001 |
|
Tủ lạnh và tủ đông; máy rửa bát đĩa; máy giặt; chăn điện và quạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
2750011 |
Tủ lạnh và máy (tủ) đông, loại dùng trong gia đình |
Gồm: Tủ lạnh và đông lạnh liên hợp (có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt, loại sử dụng trong gia đình; tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình; máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800 lít; máy làm đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít |
|
|
|
|
|
|
|
2750012 |
Máy rửa bát đĩa loại dùng trong gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
2750013 |
Máy giặt và sấy quần áo loại dùng trong gia đình |
Gồm: Máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt tự động hoàn toàn; máy giặt loại khác có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt có gắn chung với máy sấy ly tâm; máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu; máy sấy quần áo loại dùng trong gia đình với công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô |
|
|
|
|
|
|
|
2750014 |
Chăn điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2750015 |
Quạt và nắp chụp thông gió hay tuần hoàn gió dân dụng |
Gồm: Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ gắn liền, với công suất không quá 125 W; nắp chụp kèm theo quạt có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm |
|
|
|
|
|
|
275002 |
|
Thiết bị nhiệt điện gia dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2750021 |
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúng |
Gồm: Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, dụng cụ đun và chứa nước nóng; dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng; bình nước nóng |
|
|
|
|
|
|
|
2750022 |
Máy làm nóng không khí và làm nóng đất bằng điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2750023 |
Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện |
Gồm: Máy sấy khô tóc; máy uốn tóc điện và các dụng cụ làm tóc nhiệt – điện khác; máy sấy làm khô tay |
|
|
|
|
|
|
|
2750024 |
Bàn là điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2750025 |
Lò vi sóng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2750026 |
Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, vi nướng, lò nướng bằng điện |
Gồm: Nồi cơm điện; các loại lò khác, trừ lò nướng bánh bằng điện |
|
|
|
|
|
|
|
2750027 |
Thiết bị nhiệt – điện khác dùng trong gia đình |
Gồm: Máy pha chè hoặc cà phê b ằ ng điện; ấm đun nước bằng điện; lò nướng bánh bằng điện; các thiết bị nhiệt – điện khác dùng trong gia đ ì nh chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2750028 |
Điện tr ở làm nóng bằng điện, trừ loại các bon |
|
|
|
|
|
|
|
275003 |
|
Đồ điện dân dụng khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2750031 |
Máy móc bằng điện dùng trong gia đình với mô tơ điện có đủ các bộ phận |
Gồm: Máy hút bụi dùng trong gia đình các loại; máy nghiền hoặc trộn thức ăn; máy ép, xay hoa quả hay rau; máy đánh bóng sàn nhà; các máy cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2750032 |
Máy cạo râu, tông đ ơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc lắp động cơ điện có đầy đủ các bộ phận |
|
|
|
|
|
|
|
275004 |
2750040 |
Bộ phận của đồ điện dân dụng |
Gồm: Bộ phận của tủ lạnh và tủ đ ô ng; máy rửa bát đĩa; máy giặt, chăn điện và quạt; bộ phận của thiết bị nhiệt điện gia dụng; bộ phận của đồ điện dân dụng khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
275005 |
2750050 |
Dịch vụ sản xuất đồ điện dân dụng |
Dịch vụ gia công sản xuất đồ điện dân dụng |
|
|
|
|
|
|
275006 |
|
Thiết bị dân dụng không dùng điện |
Gồm: Dùng ga, các nguồn năng lượng khác than, dầu,… |
|
|
|
|
|
|
|
2750061 |
Thiết bị nấu và hâm nóng dạng tấm, không dùng điện, dùng trong gia đình b ằ ng sắt hoặc thép |
Gồm: B ế p ga, bếp nấu, v ỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm và các thiết bị nấu và hâm nóng không dùng điện tương tự b ằ ng sắt hoặc thép |
|
|
|
|
|
|
|
2750062 |
B ế p lò, vỉ lò, lò sấy và các đồ gia dụng không dùng điện tương tự (không phải thiết bị nấu nướng và đĩa làm nóng) bằng thép hoặc sắt |
|
|
|
|
|
|
|
|
2750063 |
Máy làm nóng không khí và máy phân phối khí nóng, không dùng điện, có lắp quạt có động cơ điều khiển hoặc quạt gió, bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
|
|
|
|
|
2750064 |
Dụng cụ đun nước nóng tóc thời và dụng cụ đun chứa nước nóng, không dùng điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2750065 |
Bộ phận của thiết bị dân dụng không dùng điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2750066 |
Dịch vụ sản xuất các thiết bị dân dụng không dùng điện |
|
|
|
|
279 |
2790 |
27900 |
|
|
Thiết bị điện khác |
|
|
|
|
|
|
|
279001 |
|
Thiết bị điện khác và các bộ phận của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2790011 |
Nam châm điện và các thiết bị hoạt động theo nguyên tắc nam châm điện |
Gồm: Nam châm điện; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện t ừ; bàn cặp khởi động bằng nam châm điện, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự hoạt động bằng nam châm điện; đầu nâng hoạt động bằng điện từ |
|
|
|
|
|
|
|
2790012 |
Máy và thiết bị điện có chức năng riêng, chưa được phân vào đâu |
Gồm: Máy gia tốc hạt; máy và thiết bị dùng trong điện phân hay điện di; máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện; thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio; máy, thiết bị có chức năng phiên dịch hay từ điển; máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất t ấ m mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; bộ thu/giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông |
|
|
|
|
|
|
|
2790013 |
Sản phẩm cách điện không phải là gốm sứ, thủy tinh; phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, tr ừ loại bằng gốm sứ, plastic |
Gồm: Phụ tùng, phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hoặc thiết bị điện không bằng gốm sứ, plastic; ống cách điện và phụ kiện nối của nó làm bằng kim loại kết hợp với vật liệu cách điện |
|
|
|
|
|
|
|
2790014 |
Điện cực than, chổi than, carbon làm sợi đèn, carbon làm pin, ắc quy và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác dùng làm vật liệu điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2790015 |
Máy mạ điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2790016 |
Máy hàn cầm tay |
|
|
|
|
|
|
|
279002 |
|
Thiết bị điện khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2790021 |
Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ thiết bị cơ điện) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2790022 |
Thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ |
Gồm: Bảng chỉ báo có gắn màn h ì nh tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED); chuông cửa và thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác dùng cho cửa; chuông điện tử và các thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác (trừ loại dùng cho cửa); màn hình dẹt kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác; thi ế t bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh khác chưa được phân vào đâu trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ |
|
|
|
|
|
|
|
2790023 |
Máy biến đổi điện tĩnh |
Gồm: Bộ biến tần (bộ nghịch lưu), bộ chỉnh lưu, bộ chuyển đổi điện |
|
|
|
|
|
|
|
2790024 |
Pin nhiên liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2790025 |
Bộ triệt xung điện dùng cho điện áp >1000 V |
|
|
|
|
|
|
|
|
2790026 |
Dây dẫn điện nối dài dùng cho hiệu điện thế ≤1000 V |
|
|
|
|
|
|
|
|
2790027 |
Tụ điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2790028 |
Điện trở, kể cả biến trở và chiết áp (trừ điện trở nung nóng) |
|
|
|
|
|
|
|
279003 |
2790030 |
Bộ phận thiết bị điện khác |
|
|
|
|
|
|
|
279004 |
2790040 |
Dịch vụ sản xuất thiết bị điện khác |
Dịch vụ gia công sản xuất thiết bị điện khác |
|
|
28 |
|
|
|
|
|
Máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
281 |
|
|
|
|
Máy thông dụng |
|
|
|
|
|
2811 |
28110 |
|
|
Động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
|
|
|
|
|
|
|
281101 |
|
Động cơ đốt trong (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2811011 |
Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện |
Gồm: Động cơ đốt trong máy thủy gắn ngoài kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện; động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện khác |
|
|
|
|
|
|
|
2811012 |
Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện |
Gồm: Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất ≤18,65 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất >18,65 kW nhưng ≤22,38 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất >22,38 kW |
|
|
|
|
|
|
|
2811013 |
Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén |
Gồm: Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công su ấ t ≤750 kW; động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất >750 kW |
|
|
|
|
|
|
|
2811014 |
Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén |
Gồm: Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất ≤18,65 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất >100 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
281102 |
|
Tua bin |
|
|
|
|
|
|
|
|
2811021 |
Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác |
Gồm: Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác dùng cho động cơ máy thủy; tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác (trừ loại dùng cho động cơ máy thủy) |
|
|
|
|
|
|
|
2811022 |
Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước |
Gồm: Tua bin thủy lực có công suất ≤1000 kW; tua bin thủy lực có công suất >1000 kW nhưng ≤10000 kW; tua bin thủy lực có công suất > 10000 kW |
|
|
|
|
|
|
|
2811023 |
Tua bin khí (trừ tua bin máy bay phản lực và tua bin cánh quạt) |
Gồm: Tua bin khí có công suất không quá 5000 kW; tua bin khí có công suất trên 5000 kW |
|
|
|
|
|
|
|
2811024 |
Tua bin gió |
|
|
|
|
|
|
|
281103 |
2811030 |
Bộ phận của tua bin |
Gồm: Bộ phận của tua bin hơi nước và tua bin hơi khác; bộ phận của tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước (bao gồm cả bộ phận điều chỉnh); bộ phận của tua bin khí (trừ tua bin máy bay phản lực và tua bin cánh quạt); bộ phận của tua bin gió |
|
|
|
|
|
|
281104 |
2811040 |
Bộ phận của động cơ đốt trong |
Gồm: Bộ phận của động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện (trừ các bộ phận dùng cho động cơ máy bay); bộ phận của động cơ khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
281105 |
2811050 |
Dịch vụ sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
Dịch vụ gia công sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô t ô, mô tô và xe máy) |
|
|
|
|
2812 |
28120 |
|
|
Thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
|
|
|
|
|
|
|
281201 |
|
Thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu, trừ các bộ phận |
|
|
|
|
|
|
|
|
2812011 |
Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) thủy lực hoặc khí nén |
Gồm: Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) thủy lực; động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) dùng khí nén |
|
|
|
|
|
|
|
2812012 |
Động cơ và mô tơ khác dùng thủy lực, khí nén |
Gồm: Động cơ và mô tơ khác dùng thủy lực; động cơ và mô tơ khác dùng khí nén; động cơ và mô tơ khác dùng thủy lực, khí nén chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2812013 |
Bơm thủy lực |
|
|
|
|
|
|
|
|
2812014 |
Van thủy lực và van nén |
|
|
|
|
|
|
|
|
2812015 |
Cụm thiết bị thủy lực |
Cụm thiết bị thủy lực là tập hợp các linh kiện thủy lực (bao gồm: bơm, van, xi lanh, thùng dầu…) kết nối thành một đơn vị chức năng hoàn ch ỉ nh, |
|
|
|
|
|
|
|
2812016 |
Hệ thống thủy lực |
|
|
|
|
|
|
|
281202 |
2812020 |
Bộ phận của thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
|
|
|
|
|
|
|
281203 |
2812030 |
Dịch vụ sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
Dịch vụ gia công sản xuất, lắp ráp thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
|
|
|
|
2813 |
28130 |
|
|
Máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
|
|
|
|
|
|
|
281301 |
|
Máy bơm chất lỏng; máy đẩy chất lỏng, trừ máy bơm thủy lực |
|
|
|
|
|
|
|
|
2813011 |
Bơm nhiên liệu, dầu nhờn, chất làm mát và bơm bê tông |
Gồm: Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng ô tô, xe máy; bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston; bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường khác; bơm bê tông |
|
|
|
|
|
|
|
2813012 |
Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu |
Gồm: Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện; bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện |
|
|
|
|
|
|
|
2813013 |
Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu |
Gồm: Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện; bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện |
|
|
|
|
|
|
|
2813014 |
Bơm chất lỏng li tâm và bơm chất lỏng khác |
Gồm: Bơm nước một tầng, một cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động; bơm chất lỏng li tâm khác, hoạt động bằng điện; bơm chất lỏng li tâm khác, hoạt động không bằng điện; máy bơm chất lỏng khác |
|
|
|
|
|
|
|
2813015 |
Máy đầy chất lỏng |
Gồm: Máy đẩy chất lỏng hoạt động bằng điện; máy đ ẩ y ch ấ t lỏng hoạt động không bằng điện |
|
|
|
|
|
|
281302 |
|
Bơm chân không hoặc không khí; máy nén không khí hay các chất khí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2813021 |
Bơm chân không |
Gồm: Bơm chân không hoạt động bằng điện; bơm chân không hoạt động không bằng điện |
|
|
|
|
|
|
|
2813022 |
Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc bằng chân |
Gồm: Bơm xe đạp điều khiển bằng tay hoặc bằng chân; bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc bằng chân khác |
|
|
|
|
|
|
|
2813023 |
Máy bơm không khí, trừ loại điều khiển bằng tay hoặc bằng chân |
Gồm: Máy bơm không khí hoạt động bằng điện; máy bơm không khí hoạt động không bằng điện |
|
|
|
|
|
|
|
2813024 |
Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
2813025 |
Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển |
|
|
|
|
|
|
|
|
2813026 |
Máy tua bin nén khí |
|
|
|
|
|
|
|
|
2813027 |
Máy nén chuyển động đảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
2813028 |
Máy nén chuyển động quay khác, một trục hoặc nhiều trục |
|
|
|
|
|
|
|
|
2813029 |
Máy nén khí khác |
|
|
|
|
|
|
|
281303 |
|
Bộ phận của bơm và máy nén |
|
|
|
|
|
|
|
|
2813031 |
Bộ phận của bơm chất lỏng; bộ phận của máy đầy chất lỏng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2813039 |
Bộ phận của bơm chân không hoặc bơm không khí, máy nén không khí hay các chất khí khác |
|
|
|
|
|
|
|
281304 |
|
Dịch vụ sản xuất bơm và máy nén khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2813041 |
Dịch vụ sản xuất bơm chất lỏng và máy đẩy chất lỏng |
Dịch vụ gia công sản xuất bơm chất lỏng và máy đ ẩ y chất lỏng |
|
|
|
|
|
|
|
2813049 |
Dịch vụ sản xuất máy bơm chân không hoặc bơm không khí; máy nén không khí hay các chất khí khác |
Dịch vụ gia công sản xuất máy bơm chân không hoặc bơm không khí; máy nén không khí hay các chất khí khác |
|
|
|
|
|
|
281305 |
|
Vòi và van |
|
|
|
|
|
|
|
|
2813051 |
Van an to à n hay van xả, van kiểm soát, van điều khiển và van bi ế n đổi áp suất |
Gồm: Van giảm á p; van an toàn hay van xả; van kiểm soát (van một chiều); van điều khiển bằng khí nén; van dùng trong truyền động d ầ u th ủ y lực hoặc khí nén |
|
|
|
|
|
|
|
2813052 |
Vòi, vòi nước, van dùng cho bồn rửa bát, bồn r ử a, chậu dùng đ ể vệ sinh cá nhân, b ể chứa nước tắm và các đồ đạc cố định tương tự, van dùng trong hệ thống sưởi trung tâm |
Gồm: Vòi nước; van có vòi kết hợp; van đường ống nước; van đã hoặc chưa l ắ p bộ phận đ á nh l ử a điện từ dùng cho các bếp nấu hoặc b ế p có lò nướng bằng ga; van nối có núm; van nước có núm dùng cho súc vật; van cho chai chất lỏng có ga; bộ phận nạp bia hoạt động bằng ga |
|
|
|
|
|
|
|
2813053 |
Van xử lý điều ch ỉ nh, van cổng, van cầu và các van khác |
Gồm: Van nhi ề u cửa; van bi; van dùng cho săm và van dùng cho lốp không cần s ă m; van xi lanh; van cổng điều khiển bằng tay, b ằ ng s ắ t hoặc thép; các loại van khác chưa được phân v à o đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2813054 |
Bộ phận của vòi và van và các sản phẩm tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
2813055 |
Dịch vụ sản xuất vòi và van |
Dịch vụ gia công sản xuất vòi và van |
|
|
|
|
2814 |
28140 |
|
|
Bi, bánh r ă ng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
|
|
|
|
|
|
|
281401 |
2814010 |
Ổ bi hoặc ổ đũa |
Gồm: Ổ bi các loại; ổ đũa côn kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn; ổ đũa lòng cầu; ổ đũa kim; các loại ổ đũa hình trụ khác; các loại ổ bi hoặc ổ đũa khác, k ể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa |
|
|
|
|
|
|
281402 |
|
Gối đỡ, bánh răng, hộp s ố, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động kh á c |
|
|
|
|
|
|
|
|
2814021 |
Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép |
Gồm: Xích con lăn bằng sắt hoặc thép; xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2814022 |
Trục truyền động (kể cả trục cam và trục kh uỷ u) và tay biên |
Gồm: Trục truyền động và tay biên dùng cho máy dọn đất; trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ của xe có động cơ; trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ đẩy thủy; trục truyền động và tay biên khác |
|
|
|
|
|
|
|
2814023 |
Gối đỡ |
Gồm: Gối đỡ dùng ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ không dùng ổ bi hoặc ổ đũa, ổ trượt; vỏ bọc bi và trục bi |
|
|
|
|
|
|
|
2814024 |
Bộ bánh răng và cụm bánh r ă ng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn |
|
|
|
|
|
|
|
|
2814025 |
Bánh đà và ròng rọc, kể c ả khối puli |
|
|
|
|
|
|
|
|
2814026 |
Ly hợp và khớp nối trục (kể c ả khớp nối vạn năng) |
|
|
|
|
|
|
|
281403 |
2814030 |
Các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
Gồm: Bộ phận của ổ bi hoặc ổ đũa; các bộ phận của dây xích có khớp nối bằng sắt hoặc thép; các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động khác |
|
|
|
|
|
|
281404 |
2814040 |
Dịch vụ sản xuất bi, b á nh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
Dịch vụ gia công sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
|
|
|
|
2815 |
28150 |
|
|
Lò nướng, lò luyện và lò nung |
|
|
|
|
|
|
|
281501 |
|
Lò luyện, lò nung, thiết bị sư ở i ấm gia dụng cố định và các bộ phận của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2815011 |
Buồng đốt lò nung; máy nạp nhiên liệu cơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự |
Gồm: Buồng đốt lò nung sử dụng nhiên liệu l ỏ ng; buồng đốt lò nung khác, kể cả buồng đốt lò nung dùng nhiên liệu kết hợp; máy nạp nhiên liệu cơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro x ỉ và các bộ phận tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
2815012 |
Lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện |
Gồm: Lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc quặng kim loại không dùng điện; lò nung khác dùng trong công nghiệp hoặc lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện Loại trừ: Lò làm bánh |
|
|
|
|
|
|
|
2815013 |
Lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm dùng điện, thiết bị gia nhiệt cảm ứng hoặc điện môi |
Gồm: Lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng điện trở; lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi; lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng điện khác Loại trừ: Các loại lò dùng trong y tế |
|
|
|
|
|
|
|
2815014 |
Bơm nhiệt không đảo chiều |
|
|
|
|
|
|
|
|
2815015 |
Thiết bị làm mát và thông gió gia dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2815016 |
Nồi hơi nước sưởi trung tâm dùng để tạo nước nóng hoặc hơi nước áp suất thấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2815017 |
Thiết bị sưởi ấm gia dụng cố định khác |
Gồm cả thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời |
|
|
|
|
|
|
|
2815018 |
Bộ phận của lò nướng, lò luyện, lò nung và thiết bị sưởi ấm gia đình cố định |
Gồm: Bộ phận của buồng đốt lò nung; bộ phận của lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện; bộ phận của lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong ph ò ng thí nghiệm dùng điện; thiết bị cảm ứng hoặc thiết bị làm nóng bằng chất điện môi |
|
|
|
|
|
|
|
2815019 |
Bộ phận của nồi hơi nước sưởi trung tâm |
|
|
|
|
|
|
|
281502 |
2815020 |
Dịch vụ sản xuất lò nướng, lò luyện, lò nung và thiết bị sưởi ấm gia đình cố định |
Dịch vụ gia công sản xuất lò nướng, lò luyện, lò nung và thiết bị sưởi ấm gia đình cố định |
|
|
|
|
2816 |
28160 |
|
|
Thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
|
|
|
|
|
|
|
281601 |
|
Thiết bị nâng, hạ, bốc xếp và các bộ phận của chúng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2816011 |
Hệ ròng rọc và hệ tời (trừ tời nâng ki ể u thùng); tời ngang và tời dọc; kích các loại |
Gồm: Hệ ròng rọc và hệ tời (trừ tời nâng kiểu thùng) hoặc hệ tời dùng để nâng xe; tời ngang khác, tời dọc; kích các loại |
|
|
|
|
|
|
|
2816012 |
Cần cẩu của tàu; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần c ẩ u |
Gồm: Cần trục trượt trên giàn trượt, cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên ch ở kiểu khung đỡ cột chống; cần trục tháp; cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay; cần cẩu và cần trục khác |
|
|
|
|
|
|
|
2816013 |
Xe nâng hạ, xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng |
Gồm: Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng |
|
|
|
|
|
|
|
2816014 |
Xe vận chuy ể n, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại d ù ng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng trong sân ga xe lửa |
|
|
|
|
|
|
|
|
2816015 |
Thang máy nâng hạ theo chiều đứng, tời nâng kiểu thùng; cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộ |
Gồm: Thang máy nâng hạ theo chiều đứng kiểu dân dụng; thang máy nâng hạ theo chiều đứng |
|
|
|
|
|
|
|
2816016 |
Máy nâng và băng tải dùng khí nén; máy nâng và băng tải hoạt động liên tục khác để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu |
Gồm: Máy nâng và băng tải dùng khí nén; máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu (trừ loại thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất); loại sử dụng trong nông nghiệp; máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp; loại thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất, loại khác dạng gàu, loại khác dạng băng tải,… |
|
|
|
|
|
|
|
2816017 |
Máy nâng hạ, xếp hoặc dỡ hàng khác |
Gồm: Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi; máy nâng hạ, xếp hoặc dỡ hàng khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2816018 |
Bộ phận của thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
Gồm: Bộ phận của hệ ròng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng; tời ngang và tời dọc; kích các loại; bộ phận của xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng; bộ phận của xe vận chuyển không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của thang máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác; bộ phận của cần cẩu; cần trục; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu |
|
|
|
|
|
|
281602 |
2816020 |
Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp dùng cho cần trục, máy đào đất và các máy tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
281603 |
2816030 |
Dịch vụ sản xuất thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
Dịch vụ gia công sản xuất thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
|
|
|
|
2817 |
28170 |
|
|
Máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
|
|
|
|
|
|
|
281701 |
2817010 |
Máy kế toán và các máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán |
Gồm: – Máy tính điện tử có th ể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và các máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy tính điện tử loại bỏ túi có chức năng tính toán khác – Máy tính khác (trừ máy tính điện tử); máy tính tiền, máy đóng dấu miễn cước bưu phí, máy phát hành vé; máy kế toán và các loại máy khác g ắ n với thiết bị tính (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự) |
|
|
|
|
|
|
281702 |
|
Máy văn phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2817021 |
Máy chữ và máy xử lý văn bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
2817022 |
Máy photocopy và máy fax loại sử dụng trong văn phòng (trừ loại kết hợp với máy xử lý dữ liệu tự động) |
Gồm: Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp); máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp), hoạt động thông qua việc mã hóa dữ liệu gốc; máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học; các máy in khác, máy photocopy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau (trừ các máy sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
2817023 |
Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2817024 |
Máy in phun |
|
|
|
|
|
|
|
|
2817029 |
Máy văn phòng khác |
Gồm: Máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp; máy phân loại, gấp thư hoặc cho thư vào phong bì, băng giấy; máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay h ủ y tem bưu chính; các loại máy văn phòng khác chưa được phân vào đâu, máy ghi địa ch ỉ, máy phân loại tiền kim loại, m á y đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy dập ghim, máy thanh toán tiền tự động (trừ máy ATM) |
|
|
|
|
|
|
281703 |
|
Bộ phận của máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2817031 |
Các bộ phận của máy kế toán; máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy đóng dấu miễn cước bưu phí, máy phát hành vé; máy kế toán và các loại máy khác gắn với thiết bị tính (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2817032 |
Bộ phận và thiết bị kèm theo của máy văn phòng |
|
|
|
|
|
|
|
281704 |
|
Dịch vụ sản xuất máy kế toán và máy văn phòng; dịch vụ sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2817041 |
Dịch vụ sản xuất máy kế toán và máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
Dịch vụ gia công sản xuất máy kế toán và máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
|
|
|
|
|
|
|
2817042 |
Dịch vụ sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại của máy vi tính) |
Dịch vụ gia công sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại của máy vi tính) |
|
|
|
|
2818 |
28180 |
|
|
Dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
|
|
|
|
|
|
|
281801 |
|
Dụng cụ cầm tay, chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
|
|
|
|
|
|
|
|
2818011 |
Dụng cụ cầm tay có gắn động cơ điện |
Gồm: Khoan các loại có gắn động cơ điện; cưa các loại có gắn động cơ điện; dụng cụ điện cầm tay khác có gắn động cơ điện phần động lực được lắp liền với dụng cụ |
|
|
|
|
|
|
|
2818019 |
Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác |
Gồm: Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng khí nén; cưa xích; dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
281802 |
|
Bộ phận của dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
|
|
|
|
|
|
|
|
2818021 |
Bộ phận của dụng cụ cơ điện cầm tay có gắn động cơ điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
2818029 |
Bộ phận của dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác |
Loại trừ: – Lưỡi cưa được phân vào nhóm 25930 – |
|
|
|
|
|
|
281803 |
2818030 |
Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
Dịch vụ gia công sản xuất dụng cụ cầm tay chạy b ằ ng mô tơ hoặc khí nén |
|
|
|
|
2819 |
28190 |
|
|
Máy thông dụng khác |
|
|
|
|
|
|
|
281901 |
|
Điều h òa không khí, máy hóa lỏng khí; thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
2819011 |
Bộ trao đổi nhiệt và máy hóa lỏng khí |
Gồm: Bộ trao đổi nhiệt; tháp làm mát; bộ ngưng dùng cho máy điều h òa không khí lắp trên xe có động cơ; bộ ngưng khác dùng cho máy điều hòa không khí; máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác |
|
|
|
|
|
|
|
2819012 |
Máy điều hòa không khí |
Gồm: Máy điều hòa không khí loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, bao gồm: kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc hệ thống nhiều khối chức năng (cục nóng, cục lạnh tách biệt); máy điều hòa không khí loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ; máy điều hòa không khí khác chưa được phân vào đâu như loại kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh, loại có kèm theo bộ phận làm lạnh và loại không gắn kèm bộ phận làm lạnh dùng cho máy bay, cho xe chạy trên đường ray, cho xe cơ giới đường bộ, cho sử dụng trong gia đình và trong công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
2819013 |
Thiết bị làm lạnh, đông lạnh và bơm nhiệt đảo chiều, trừ loại sử dụng trong gia đình |
Gồm: Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh dùng để bảo quản và trưng bày hàng; thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt đảo chiều; thiết bị có ki ể u dáng nội thất (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) |
|
|
|
|
|
|
|
2819014 |
Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí |
Trừ bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong |
|
|
|
|
|
|
|
2819015 |
Quạt công nghiệp, trừ loại sử dụng trong gia đình |
Gồm: Quạt công nghiệp có công suất không quá 125 kW; các loại quạt công nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
281902 |
|
Máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
2819021 |
Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy tương tự; thiết bị chưng cất hoặc tinh cất |
Gồm: Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ quy trình sản xuất nước tương tự; thiết bị chưng cất hoặc tinh cất có hoặc không kèm theo bộ lọc |
|
|
|
|
|
|
|
2819022 |
Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất l ỏ ng, trừ thiết bị lọc dầu, xăng nạp dùng cho động cơ đốt trong |
Gồm: Máy và thiết bị để lọc hoặc tinh chế nước; máy và thiết bị để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng khác; loại sử dụng trong y tế hoặc trong phòng thí nghiệm, trong sản xuất đường, trong hoạt động khoan dầu, thiết bị lọc xăng, dầu trừ loại dùng cho động cơ đốt trong |
|
|
|
|
|
|
|
2819023 |
Bộ lọc dầu hoặc xăng, bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong |
Gồm: Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong; bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong |
|
|
|
|
|
|
281903 |
|
Máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ ch ứ a khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
2819031 |
Máy làm sạch, rót, đóng kín, bọc chai hoặc các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đ ồ uống |
Gồm: Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các đ ồ chứa khác; máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín, bọc hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy nạp ga cho đồ uống; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bọc màng co nhiệt |
|
|
|
|
|
|
|
2819032 |
Bình dập lửa; súng phun, máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại thiết bị cơ tương tự, trừ loại sử dụng trong nông nghiệp |
Gồm: Bình dập lửa đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự; thiết bị cơ khí dùng để phun chất lỏng hoặc chất bột, trừ loại sử dụng trong nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
2819033 |
Miếng đệm, tấm lót bằng kim loại |
Gồm: Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại; phớt cơ khí làm kín; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
2819034 |
Máy rửa bát, đĩa, trừ loại dùng trong gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
281904 |
|
Cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhạy hơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
2819041 |
Cân máy dùng trong công nghiệp |
Gồm: Cân hàng hóa sử dụng trong băng chuyền hoạt động bằng điện; cân hàng hóa sử dụng trong băng chuyền hoạt động không bằng điện; cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt động bằng điện; cân trọng lượng c ố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt động không bằng điện; cân dùng để cân hàng hóa trên băng tải; cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước |
|
|
|
|
|
|
|
2819042 |
Cân cá nhân và cân dùng trong gia đình |
Gồm: Cân cá nhân và cân dùng trong gia đình hoạt động bằng điện; cân cá nhân v à cân dùng trong gia đình hoạt động không bằng điện dùng để cân người, kể cả cân trẻ em |
|
|
|
|
|
|
|
2819049 |
Cân trọng lượng khác |
Dùng để cân hàng hóa, gồm: cân trọng lượng không quá 30 kg hoạt động bằng điện; cân trọng lượng không quá 30 kg hoạt động không bằng điện; cân trọng lượng >30 kg nhưng không quá 5000 kg hoạt động bằng điện; cân trọng lượng >30 kg nhưng không quá 5000 kg hoạt động không bằng điện; cân trọng lượng khác hoạt động bằng điện chưa được phân vào đâu; cân trọng lượng khác hoạt động không bằng điện chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
281905 |
|
Máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động |
|
|
|
|
|
|
|
|
2819051 |
Máy ly tâm chưa được phân vào đâu |
Gồm: Máy ly tâm sử dụng sản xuất đường; máy ly tâm chưa được phân vào đâu khác Trừ máy tách kem và máy làm khô quần áo |
|
|
|
|
|
|
|
2819052 |
Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại, thủy tinh |
Gồm: Máy cán là công nghiệp; máy cán bóng vải; máy cán láng giấy; máy cán màng; máy cán luyện cao su, tạo màng nhựa; máy cán bột |
|
|
|
|
|
|
|
2819053 |
Máy bán hàng tự động, kể c ả máy đổi tiền lẻ |
Gồm: Máy bán đồ uống tự động; máy bán hàng tự động khác; máy bán tem bưu chính, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ u ố ng, máy đổi tiền lẻ |
|
|
|
|
|
|
281906 |
2819060 |
Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ |
Gồm: Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt động bằng điện; máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt động không bằng điện; thiết bị làm bay hơi dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ; máy xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp |
|
|
|
|
|
|
281907 |
2819070 |
Máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga |
Gồm: Ố ng xì cầm tay; dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga điều khiển bằng tay; máy và thiết bị khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện có hoặc không có khả năng cắt chưa được phân vào đâu; thiết bị và dụng cụ dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga (trừ sản phẩm thuộc mã 2822035) |
|
|
|
|
|
|
281908 |
|
Bộ phận của máy thông dụng khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2819081 |
Bộ phận của máy điều h òa không khí, máy hóa lỏng khí; thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
2819082 |
Bộ phận của máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
2819083 |
Bộ phận của máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
2819084 |
Bộ phận của cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhạy hơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
2819085 |
Bộ phận của máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động |
|
|
|
|
|
|
|
|
2819086 |
Bộ phận của máy chưa được ph â n vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2819087 |
Bộ phận của máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga |
|
|
|
|
|
|
|
281909 |
|
Dịch vụ sản xuất các máy thông dụng khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2819091 |
Dịch vụ sản xuất máy điều hòa không khí, máy hóa lỏng khí; thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình |
Dịch vụ gia công sản xuất máy điều hòa không khí, máy hóa lỏng khí; thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
2819092 |
Dịch vụ sản xuất máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc |
Dịch vụ gia công sản xuất máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc |
|
|
|
|
|
|
|
2819093 |
Dịch vụ sản xuất máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình |
Dịch vụ gia công sản xuất máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
2819094 |
Dịch vụ sản xuất cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nh ạ y hơn |
Dịch vụ gia công sản xuất cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nh ạ y hơn |
|
|
|
|
|
|
|
2819095 |
Dịch vụ sản xuất máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động |
Dịch vụ gia công sản xuất máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động |
|
|
|
|
|
|
|
2819096 |
Dịch vụ sản xuất máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ |
Dịch vụ gia công sản xuất máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ |
|
|
|
|
|
|
|
2819097 |
Dịch vụ sản xuất máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga |
Dịch vụ gia công sản xuất máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga |
|
|
|
282 |
|
|
|
|
Máy chuyên dụng |
|
|
|
|
|
2821 |
28210 |
|
|
Máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
282101 |
|
Máy kéo |
|
|
|
|
|
|
|
|
2821011 |
Máy kéo bánh lốp |
Gồm: Máy kéo bánh lốp có công suất động cơ <= 37 kW; máy kéo bánh lốp có công suất động cơ > 37 kW nhưng <= 59 kW; máy kéo bánh lốp có công suất động cơ > 59 kW |
|
|
|
|
|
|
|
2821012 |
Máy kéo bánh xích |
|
|
|
|
|
|
|
|
2821013 |
Máy kéo trục đơn |
|
|
|
|
|
|
|
282102 |
|
Máy làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
2821021 |
Máy làm đất |
Gồm: Máy cày; máy bừa, máy xới, máy cào, máy làm cỏ, máy cuốc |
|
|
|
|
|
|
|
2821022 |
Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy |
|
|
|
|
|
|
|
|
2821023 |
Máy rải phân và máy rắc phân bón |
|
|
|
|
|
|
|
