Vi phạm các quy định về hoạt động bưu chính quốc tế và các dịch vụ khác trong khuôn khổ các điều ước quốc tế về bưu chính mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên
Nhóm vi phạm: Nhóm vi phạm: Bưu chính
Cập nhật: 2025-09-05
Căn cứ/nguồn chính: Điểm b Khoản 8 Điều 8 Nghị định 15/2020/NĐ-CP
Mức phạt: Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng
Chi tiết
- Mô tả hành vi: Vi phạm các quy định về hoạt động bưu chính quốc tế và các dịch vụ khác trong khuôn khổ các điều ước quốc tế về bưu chính mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên
- Liên kết: Điểm b Khoản 8 Điều 8 Nghị định 15/2020/NĐ-CP
- Hình thức xử phạt: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng
- Liên kết: Khoản 8 Điều 8 Nghị định 15/2020/NĐ-CP
- Thẩm quyền: Trưởng đoàn thanh tra Cục An toàn bức xạ và hạt nhân Trưởng đoàn thanh tra Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam Trưởng đoàn thanh tra Cục Hàng không Việt Nam Trưởng đoàn thanh tra Công an cấp tỉnh Trưởng đoàn thanh tra cấp quân khu Trưởng đoàn thanh tra Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ Chánh Thanh tra Cục An toàn bức xạ và hạt nhân Chánh Thanh tra Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam Chánh Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam Chánh Thanh tra quốc phòng quân khu Chánh Thanh tra quốc phòng Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Chánh Thanh tra Ngân hàng nhà nước khu vực Chánh Thanh tra Công an cấp tỉnh được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ Chánh Thanh tra các Bộ, cơ quan ngang Bộ Trưởng đoàn thanh tra cấp Bộ, cơ quan ngang Bộ được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trực thuộc cấp tỉnh Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Trưởng Công an cấp xã Trưởng Công an cửa khẩu Cảng hàng không quốc tế Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục An ninh nội địa Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục An ninh chính trị nội bộ Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục Cảnh sát giao thông Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục Quản lý xuất nhập cảnh Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Trung tâm dữ liệu quốc gia Thủ trưởng đơn vị Cảnh sát cơ động cấp trung đoàn Trưởng phòng An ninh nội địa Trưởng phòng An ninh chính trị nội bộ Trưởng phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Trưởng phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội Trưởng phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, môi trường Trưởng phòng Cảnh sát giao thông Trưởng phòng Cảnh sát cơ động Trưởng phòng An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao Trưởng phòng An ninh kinh tế Trưởng phòng An ninh đối ngoại Trưởng phòng Quản lý xuất nhập cảnh thuộc Công an cấp tỉnh Giám đốc Công an cấp tỉnh Cục trưởng Cục An ninh chính trị nội bộ Cục trưởng Cục An ninh kinh tế Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu Cục trưởng Cục Cảnh sát giao thông Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường Cục trưởng Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao Cục trưởng Cục An ninh nội địa Tư lệnh Cảnh sát cơ động Giám đốc Trung tâm dữ liệu quốc gia Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh Đoàn trưởng Đoàn đặc nhiệm phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Cục Phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng Hải đoàn trưởng Hải đoàn biên phòng thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng Cục trưởng Cục Phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng Hải đoàn trưởng Hải đoàn Cảnh sát biển Đoàn trưởng Đoàn trinh sát thuộc Cảnh sát biển Việt Nam Đoàn trưởng Đoàn đặc nhiệm phòng chống tội phạm ma túy thuộc Cảnh sát biển Việt Nam Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển thuộc Cảnh sát biển Việt Nam Cục trưởng Cục Nghiệp vụ và Pháp luật thuộc Cảnh sát biển Việt Nam Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường thuộc Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước Trưởng phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường thuộc Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước Cục trưởng Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước Chi cục trưởng Chi cục Điều tra chống buôn lậu Chi cục trưởng Chi cục Kiểm tra sau thông quan Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực Cục trưởng Cục Hải quan
- Liên kết: Khoản 2, 3 và 4 Điều 114 Nghị định 15/2020/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 11 Nghị định 211/2025/NĐ-CP | Điều 115 Nghị định 15/2020/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 11 Nghị định 211/2025/NĐ-CP | Khoản 4 đến 8 Điều 116 Nghị định 15/2020/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 11 Nghị định 211/2025/NĐ-CP | Khoản 5, 6 Điều 117 Nghị định 15/2020/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 11 Nghị định 211/2025/NĐ-CP | Khoản 5, 6 và 7 Điều 118 Nghị định 15/2020/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 11 Nghị định 211/2025/NĐ-CP | Khoản 3, 4 Điều 119 Nghị định 15/2020/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 11 Nghị định 211/2025/NĐ-CP | Khoản 3, 4 Điều 119a Nghị định 15/2020/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 11 Nghị định 211/2025/NĐ-CP
Văn bản liên quan
- Mô tả hành vi: Vi phạm các quy định về hoạt động bưu chính quốc tế và các dịch vụ khác trong khuôn khổ các điều ước quốc tế về bưu chính mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên
- Liên kết: Điểm b Khoản 8 Điều 8 Nghị định 15/2020/NĐ-CP
- Hình thức xử phạt: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng
- Liên kết: Khoản 8 Điều 8 Nghị định 15/2020/NĐ-CP
- Thẩm quyền: Trưởng đoàn thanh tra Cục An toàn bức xạ và hạt nhân Trưởng đoàn thanh tra Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam Trưởng đoàn thanh tra Cục Hàng không Việt Nam Trưởng đoàn thanh tra Công an cấp tỉnh Trưởng đoàn thanh tra cấp quân khu Trưởng đoàn thanh tra Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ Chánh Thanh tra Cục An toàn bức xạ và hạt nhân Chánh Thanh tra Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam Chánh Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam Chánh Thanh tra quốc phòng quân khu Chánh Thanh tra quốc phòng Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Chánh Thanh tra Ngân hàng nhà nước khu vực Chánh Thanh tra Công an cấp tỉnh được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ Chánh Thanh tra các Bộ, cơ quan ngang Bộ Trưởng đoàn thanh tra cấp Bộ, cơ quan ngang Bộ được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trực thuộc cấp tỉnh Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Trưởng Công an cấp xã Trưởng Công an cửa khẩu Cảng hàng không quốc tế Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục An ninh nội địa Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục An ninh chính trị nội bộ Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục Cảnh sát giao thông Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Cục Quản lý xuất nhập cảnh Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc Trung tâm dữ liệu quốc gia Thủ trưởng đơn vị Cảnh sát cơ động cấp trung đoàn Trưởng phòng An ninh nội địa Trưởng phòng An ninh chính trị nội bộ Trưởng phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Trưởng phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội Trưởng phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, môi trường Trưởng phòng Cảnh sát giao thông Trưởng phòng Cảnh sát cơ động Trưởng phòng An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao Trưởng phòng An ninh kinh tế Trưởng phòng An ninh đối ngoại Trưởng phòng Quản lý xuất nhập cảnh thuộc Công an cấp tỉnh Giám đốc Công an cấp tỉnh Cục trưởng Cục An ninh chính trị nội bộ Cục trưởng Cục An ninh kinh tế Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu Cục trưởng Cục Cảnh sát giao thông Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường Cục trưởng Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao Cục trưởng Cục An ninh nội địa Tư lệnh Cảnh sát cơ động Giám đốc Trung tâm dữ liệu quốc gia Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh Đoàn trưởng Đoàn đặc nhiệm phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Cục Phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng Hải đoàn trưởng Hải đoàn biên phòng thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng Cục trưởng Cục Phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng Hải đoàn trưởng Hải đoàn Cảnh sát biển Đoàn trưởng Đoàn trinh sát thuộc Cảnh sát biển Việt Nam Đoàn trưởng Đoàn đặc nhiệm phòng chống tội phạm ma túy thuộc Cảnh sát biển Việt Nam Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển thuộc Cảnh sát biển Việt Nam Cục trưởng Cục Nghiệp vụ và Pháp luật thuộc Cảnh sát biển Việt Nam Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường thuộc Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước Trưởng phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường thuộc Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước Cục trưởng Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước Chi cục trưởng Chi cục Điều tra chống buôn lậu Chi cục trưởng Chi cục Kiểm tra sau thông quan Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực Cục trưởng Cục Hải quan
- Liên kết: Khoản 2, 3 và 4 Điều 114 Nghị định 15/2020/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 11 Nghị định 211/2025/NĐ-CP | Điều 115 Nghị định 15/2020/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 11 Nghị định 211/2025/NĐ-CP | Khoản 4 đến 8 Điều 116 Nghị định 15/2020/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 11 Nghị định 211/2025/NĐ-CP | Khoản 5, 6 Điều 117 Nghị định 15/2020/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 11 Nghị định 211/2025/NĐ-CP | Khoản 5, 6 và 7 Điều 118 Nghị định 15/2020/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 11 Nghị định 211/2025/NĐ-CP | Khoản 3, 4 Điều 119 Nghị định 15/2020/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 11 Nghị định 211/2025/NĐ-CP | Khoản 3, 4 Điều 119a Nghị định 15/2020/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 11 Nghị định 211/2025/NĐ-CP
Nguồn tổng hợp: Thư Viện Pháp Luật (TVPL) – VPHC. Nội dung mang tính tham khảo.
