Đã có Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 4/2026 theo Thông báo 1794?
Ngày 31/03/2026, Kho bạc Nhà nước đã có Thông báo 1794/TB-KBNN năm 2026 Tải về thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 4 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước.
Theo đó, Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 4 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
– Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 4 năm 2026 là 1 USD = 25.073 đồng.
– Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 4 năm 2026 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
– Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
+ Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
+ Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định
Cụ thể, tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 4/2026 theo Phụ lục ban hành kèm theo hành Thông báo 1794/TB-KBNN năm 2026 của Kho bạc Nhà nước như sau:
|
STT |
Tên ngoại tệ |
Ngoại tệ |
Tỷ giá Ngoại tệ/VNĐ |
|
1 |
UAE DIRHAM |
AED |
6.826 |
|
2 |
AFGHAN AFGHANI |
AFN |
387 |
|
3 |
LEK |
ALL |
300 |
|
4 |
ARMENIAN DRAM |
AMD |
67 |
|
5 |
NETH.ANTILLIAN GUILDER |
ANG |
14.086 |
|
6 |
ANGOLAN KWANZA |
AOA |
27 |
|
7 |
KWANZA REAJUSTADO |
AOR |
27 |
|
8 |
ARGENTINE PESO |
ARS |
18 |
|
9 |
AUSTRALIAN DOLLAR |
AUD |
17.729 |
|
10 |
ARUBAN GUILDER |
AWG |
14.086 |
|
11 |
AZERBAIJANIAN MANAT |
AZN |
14.749 |
|
12 |
CONVERTIBLE MARKS |
BAM |
14.749 |
|
13 |
BARBADOS DOLLAR |
BBD |
12.537 |
|
14 |
TAKA |
BDT |
204 |
|
15 |
LEV |
BGN |
15.104 |
|
16 |
BAHARAINI DINAR |
BHD |
65.982 |
|
17 |
BURUNDI FRANC |
BIF |
8 |
|
18 |
BERMUDIAN DOLLAR |
BMD |
25.073 |
|
19 |
BRUNEI DOLLAR |
BND |
19.436 |
|
20 |
BOLIVIANO |
BOB |
3.655 |
|
21 |
MVDOL |
BOV |
3.655 |
|
22 |
BRAZILIAN REAL |
BRL |
4.814 |
|
23 |
BAHAMIAN DOLLAR |
BSD |
25.073 |
|
24 |
NGULTRUM |
BTN |
265 |
|
25 |
PULA |
BWP |
1.738 |
|
26 |
BELARUSIAN RUBLE |
BYR |
1 |
|
27 |
BELIZE DOLLAR |
BZD |
12.599 |
|
28 |
CANADIAN DOLLAR |
CAD |
18.337 |
|
29 |
FRANC CONGOLAIS |
CDF |
11 |
|
30 |
UNIDADES DE FOMENTO |
CLF |
1.253.650 |
|
31 |
CHILEAN PESO |
CLP |
27 |
|
32 |
YAN RENMINBI |
CNY |
3.640 |
|
33 |
COLOMBIAN PESO |
COP |
7 |
|
34 |
COSTA RICAN COLON |
CRC |
54 |
|
35 |
CZECH KORUNA |
CZK |
1.174 |
|
36 |
CUBAN PESO |
CUP |
1.045 |
|
37 |
CAPE VERDE ESCUDO |
CVE |
261 |
|
38 |
CZECH KORUNA |
CSK |
1.174 |
|
39 |
SWISS FRANC |
CHF |
32.086 |
|
40 |
EAST GERMAN MARK |
DDM |
11.294 |
|
41 |
DEUTSCH MARK |
DEM |
11.294 |
|
42 |
DJIBOUTI FRANC |
DJF |
141 |
|
43 |
DANISH KRONE |
DKK |
3.898 |
|
44 |
DOMINICAN PESO |
DOP |
422 |
|
45 |
ALGERIAN DINAR |
DZD |
189 |
|
46 |
SUCRE |
ECS |
1 |
|
47 |
UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) |
ECV |
1 |
|
48 |
EGYPTIAN POUND |
EGP |
461 |
|
49 |
NAKFA |
ERN |
1.672 |
|
50 |
ETHIOPIAN BIRR |
ETB |
161 |
|
51 |
EURO |
EUR |
29.122 |
|
52 |
FIJI DOLLAR |
FJD |
11.045 |
|
53 |
FALKLAND ISLANDS POUND |
FKP |
18.995 |
|
54 |
FRENCH FRANC |
FRF |
3.375 |
|
55 |
POUND STERLING |
GBP |
33.585 |
|
56 |
LARI |
GEL |
9.391 |
|
57 |
CEDI |
GHC |
3 |
|
58 |
DALASI |
GMD |
340 |
|
59 |
GUINEA FRANC |
GNF |
3 |
|
60 |
QUETZAL |
GTQ |
3.282 |
|
61 |
GUINEA BISSAU PESO |
GWP |
– |
|
62 |
GUYANA DOLLAR |
GYD |
120 |
|
63 |
GIBRALTAR POUND |
GIP |
18.995 |
|
64 |
HONGKONG DOLLAR |
HKD |
3.203 |
|
65 |
LEMPIRA |
HNL |
946 |
|
66 |
KUNA |
HRK |
3.562 |
|
67 |
GOURDE |
HTG |
192 |
|
68 |
FORINT |
HUF |
75 |
|
69 |
RUPIAH |
IDR |
1 |
|
70 |
NEW ISRAELI SHEKEL |
ILS |
7.909 |
|
71 |
INDIAN RUPEE |
INR |
272 |
|
72 |
IRAQI DINAR |
IQD |
19 |
|
73 |
IRANIAN RIAL |
IRR |
– |
|
74 |
ICELAND KRONA |
ISK |
201 |
|
75 |
JAMACAN DOLLAR |
JMD |
161 |
|
76 |
JORDANIAN DINAR |
JOD |
35.314 |
|
77 |
YEN |
JPY |
159 |
|
78 |
KENYAN SHILING |
KES |
193 |
|
79 |
SOM |
KGS |
287 |
|
80 |
COMORO FRANC |
KMF |
59 |
|
81 |
NORTH KOREAN WON |
KPW |
193 |
|
82 |
WON |
KRW |
17 |
|
83 |
KUWAITI DINAR |
KWD |
80.881 |
|
84 |
CAYMAN ISLANDS DOLLAR |
KYD |
30.208 |
|
85 |
TENGE |
KZT |
52 |
|
86 |
RIEL |
KHR |
6 |
|
87 |
KIP |
LAK |
1 |
|
88 |
LIBIAN POUND |
LBP |
– |
|
89 |
SRILANCA RUPEE |
LKR |
80 |
|
90 |
LIBERIAN DOLLAR |
LRD |
137 |
|
91 |
LOTI |
LSL |
1.466 |
|
92 |
LITHUANIAN LITAS |
LTL |
8.798 |
|
93 |
LUXEMBOURG FRANC |
LUF |
549 |
|
94 |
LEBANESE DINAR |
LYD |
3.949 |
|
95 |
MOROCCAN DIRHAM |
MAD |
2.676 |
|
96 |
MOLDOVAN LEU |
MDL |
1.434 |
|
97 |
MALAGASY ARIARY |
MGA |
6 |
|
98 |
DENAR |
MKD |
468 |
|
99 |
KYAT |
MMK |
12 |
|
100 |
TUGRIK |
MNT |
7 |
|
101 |
PATACA |
MOP |
3.110 |
|
102 |
OUGUIYA |
MRO |
70 |
|
103 |
MAURITUS RUPEE |
MUR |
536 |
|
104 |
RUFIYAA |
MVR |
1.626 |
|
105 |
KWACHA |
MWK |
15 |
|
106 |
MAXICAN PESO |
MXN |
1.388 |
|
107 |
MEX.UNIDAD DE INVERSIOR |
MXV |
12.171 |
|
108 |
MALAYSIAN RINGGIT |
MYR |
6.387 |
|
109 |
MOZAMBICAN METICAL |
MZN |
396 |
|
110 |
NAMIBIA DOLLAR |
NAD |
1.466 |
|
111 |
CORDOBA ORO |
NIO |
685 |
|
112 |
NORWEGIAN KRONE |
NOK |
2.604 |
|
113 |
NEPALESE RUPEE |
NPR |
165 |
|
114 |
NEWZELAND DOLLAR |
NZD |
14.774 |
|
115 |
NAIRA |
NGN |
18 |
|
116 |
RIAL OMANI |
OMR |
65.982 |
|
117 |
BALBOA |
PAB |
25.073 |
|
118 |
NUEVO SOL |
PEN |
7.184 |
|
119 |
KINA |
PGK |
5.597 |
|
120 |
PAKISTAN RUPEE |
PKR |
90 |
|
121 |
ZLOTY |
PLN |
6.831 |
|
122 |
GUARANI |
PYG |
4 |
|
123 |
PHILIPINE PESO |
PHP |
414 |
|
124 |
QATARI RIAL |
QAR |
6.888 |
|
125 |
RÚP CHUYỂN NHƯỢNG |
RCN |
25.073 |
|
126 |
LEU |
RON |
5.647 |
|
127 |
RUSSIAN RUBLE (NEW) |
RUB |
316 |
|
128 |
RWANDA FRANC |
RWF |
17 |
|
129 |
SAUDI RYAL |
SAR |
6.686 |
|
130 |
SOLOMON ISLANDS DOLLAR |
SBD |
3.065 |
|
131 |
SEYCHELLESS RUPEE |
SCR |
1.709 |
|
132 |
SUDANESE DINAR |
SDD |
125 |
|
133 |
SDR |
SDR |
– |
|
134 |
SWEDISH KRONA |
SEK |
2.718 |
|
135 |
SINGAPORE DOLLAR |
SGD |
19.673 |
|
136 |
ST. HELENA POUND |
SHP |
18.995 |
|
137 |
SLOVAKKORUNA |
SKK |
1.163 |
|
138 |
LEONE |
SLL |
1 |
|
139 |
SOMA SHILING |
SOS |
44 |
|
140 |
SURINAME DOLLAR |
SRD |
673 |
|
141 |
DOBRA |
STD |
1 |
|
142 |
EL SALVADOR COLON |
SVC |
2.869 |
|
143 |
SYRIAN POUND |
SYP |
227 |
|
144 |
LILANGENI |
SZL |
1.466 |
|
145 |
TAJIKISTANI SOMONI |
TJS |
2.628 |
|
146 |
MANAT |
TMM |
2 |
|
147 |
TUNISIAN DINAR |
TND |
8.557 |
|
148 |
PAANGA |
TOP |
10.234 |
|
149 |
TRINIDAD &TOBACO DOLLAR |
TTD |
3.709 |
|
150 |
NEW TAIWAN DOLLAR |
TWD |
790 |
|
151 |
TANZANIAN SHILLING |
TZS |
10 |
|
152 |
BAHT |
THB |
787 |
|
153 |
NEW TURKISH LIRA |
TRY |
568 |
|
154 |
HRYVNIA |
UAH |
572 |
|
155 |
UGANDA SHILING |
UGX |
7 |
|
156 |
RUP XO VIET |
USR |
308 |
|
157 |
PESO URUGUAYO |
UYU |
618 |
|
158 |
UZBEKISTAN SUM |
UZS |
2 |
|
159 |
BOLIVAR |
VEF |
– |
|
160 |
VATU |
VUV |
212 |
|
161 |
TALA |
WST |
8.860 |
|
162 |
CFA FRANC BEAC |
XAF |
44 |
|
163 |
EAST CARIBEAN DOLLAR |
XCD |
9.321 |
|
164 |
CFA FRANC BEAC |
XOF |
44 |
|
165 |
CFP FRANC |
XPF |
242 |
|
166 |
YEMENI RIAL |
YER |
105 |
|
167 |
RAND |
ZAD |
1.466 |
|
168 |
RAND |
ZAR |
1.466 |
|
169 |
KWACHA |
ZMK |
5 |
Trên đây là nội dung chi tiết tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 3/2026.
Đã có Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 3/2026 theo Thông báo 1051?
|
Tải vềLịch nộp thuế 2026 Tải về Bảng tính thuế TNCN 2026 Tải về Trọn bộ văn bản hướng dẫn Luật Kế toán |
Ngày 27/02/2026, Kho bạc Nhà nước đã có Thông báo 1051/TB-KBNN năm 2026 Tải về thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 3 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước.
Theo đó, Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 3 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
– Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 3 năm 2026 là 1 USD = 25.062 đồng.
– Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 3 năm 2026 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
– Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
+ Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
+ Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định
Cụ thể, tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 3/2026 theo Phụ lục ban hành kèm theo hành Thông báo 1051/TB-KBNN năm 2026 của Kho bạc Nhà nước như sau:
|
STT |
Tên ngoại tệ |
Ngoại tệ |
Tỷ giá Ngoại tệ/VNĐ |
|
1 |
UAE DIRHAM |
AED |
6.826 |
|
2 |
AFGHAN AFGHANI |
AFN |
396 |
|
3 |
LEK |
ALL |
308 |
|
4 |
ARMENIAN DRAM |
AMD |
67 |
|
5 |
NETH.ANTILLIAN GUILDER |
ANG |
14.080 |
|
6 |
ANGOLAN KWANZA |
AOA |
27 |
|
7 |
KWANZA REAJUSTADO |
AOR |
27 |
|
8 |
ARGENTINE PESO |
ARS |
18 |
|
9 |
AUSTRALIAN DOLLAR |
AUD |
17.682 |
|
10 |
ARUBAN GUILDER |
AWG |
14.080 |
|
11 |
AZERBAIJANIAN MANAT |
AZN |
14.742 |
|
12 |
CONVERTIBLE MARKS |
BAM |
15.189 |
|
13 |
BARBADOS DOLLAR |
BBD |
12.531 |
|
14 |
TAKA |
BDT |
206 |
|
15 |
LEV |
BGN |
15.098 |
|
16 |
BAHARAINI DINAR |
BHD |
65.953 |
|
17 |
BURUNDI FRANC |
BIF |
8 |
|
18 |
BERMUDIAN DOLLAR |
BMD |
25.062 |
|
19 |
BRUNEI DOLLAR |
BND |
19.890 |
|
20 |
BOLIVIANO |
BOB |
3.653 |
|
21 |
MVDOL |
BOV |
3.653 |
|
22 |
BRAZILIAN REAL |
BRL |
4.813 |
|
23 |
BAHAMIAN DOLLAR |
BSD |
25.062 |
|
24 |
NGULTRUM |
BTN |
276 |
|
25 |
PULA |
BWP |
1.815 |
|
26 |
BELARUSIAN RUBLE |
BYR |
1 |
|
27 |
BELIZE DOLLAR |
BZD |
12.594 |
|
28 |
CANADIAN DOLLAR |
CAD |
18.453 |
|
29 |
FRANC CONGOLAIS |
CDF |
12 |
|
30 |
UNIDADES DE FOMENTO |
CLF |
1.253.100 |
|
31 |
CHILEAN PESO |
CLP |
29 |
|
32 |
YAN RENMINBI |
CNY |
3.619 |
|
33 |
COLOMBIAN PESO |
COP |
7 |
|
34 |
COSTA RICAN COLON |
CRC |
53 |
|
35 |
CZECH KORUNA |
CZK |
1.220 |
|
36 |
CUBAN PESO |
CUP |
1.044 |
|
37 |
CAPE VERDE ESCUDO |
CVE |
268 |
|
38 |
CZECH KORUNA |
CSK |
1.220 |
|
39 |
SWISS FRANC |
CHF |
35.575 |
|
40 |
EAST GERMAN MARK |
DDM |
11.289 |
|
41 |
DEUTSCH MARK |
DEM |
11.289 |
|
42 |
DJIBOUTI FRANC |
DJF |
141 |
|
43 |
DANISH KRONE |
DKK |
3.993 |
|
44 |
DOMINICAN PESO |
DOP |
418 |
|
45 |
ALGERIAN DINAR |
DZD |
193 |
|
46 |
SUCRE |
ECS |
1 |
|
47 |
UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) |
ECV |
1 |
|
48 |
EGYPTIAN POUND |
EGP |
523 |
|
49 |
NAKFA |
ERN |
1.671 |
|
50 |
ETHIOPIAN BIRR |
ETB |
161 |
|
51 |
EURO |
EUR |
29.822 |
|
52 |
FIJI DOLLAR |
FJD |
11.289 |
|
53 |
FALKLAND ISLANDS POUND |
FKP |
18.564 |
|
54 |
FRENCH FRANC |
FRF |
3.373 |
|
55 |
POUND STERLING |
GBP |
34.323 |
|
56 |
LARI |
GEL |
9.493 |
|
57 |
CEDI |
GHC |
3 |
|
58 |
DALASI |
GMD |
339 |
|
59 |
GUINEA FRANC |
GNF |
3 |
|
60 |
QUETZAL |
GTQ |
3.272 |
|
61 |
GUINEA BISSAU PESO |
GWP |
– |
|
62 |
GUYANA DOLLAR |
GYD |
121 |
|
63 |
GIBRALTAR POUND |
GIP |
18.564 |
|
64 |
HONGKONG DOLLAR |
HKD |
3.209 |
|
65 |
LEMPIRA |
HNL |
948 |
|
66 |
KUNA |
HRK |
3.560 |
|
67 |
GOURDE |
HTG |
192 |
|
68 |
FORINT |
HUF |
79 |
|
69 |
RUPIAH |
IDR |
1 |
|
70 |
NEW ISRAELI SHEKEL |
ILS |
8.033 |
|
71 |
INDIAN RUPEE |
INR |
276 |
|
72 |
IRAQI DINAR |
IQD |
19 |
|
73 |
IRANIAN RIAL |
IRR |
– |
|
74 |
ICELAND KRONA |
ISK |
207 |
|
75 |
JAMACAN DOLLAR |
JMD |
162 |
|
76 |
JORDANIAN DINAR |
JOD |
35.299 |
|
77 |
YEN |
JPY |
162 |
|
78 |
KENYAN SHILING |
KES |
194 |
|
79 |
SOM |
KGS |
287 |
|
80 |
COMORO FRANC |
KMF |
60 |
|
81 |
NORTH KOREAN WON |
KPW |
193 |
|
82 |
WON |
KRW |
17 |
|
83 |
KUWAITI DINAR |
KWD |
80.845 |
|
84 |
CAYMAN ISLANDS DOLLAR |
KYD |
30.195 |
|
85 |
TENGE |
KZT |
50 |
|
86 |
RIEL |
KHR |
6 |
|
87 |
KIP |
LAK |
1 |
|
88 |
LIBIAN POUND |
LBP |
– |
|
89 |
SRILANCA RUPEE |
LKR |
81 |
|
90 |
LIBERIAN DOLLAR |
LRD |
137 |
|
91 |
LOTI |
LSL |
1.576 |
|
92 |
LITHUANIAN LITAS |
LTL |
8.794 |
|
93 |
LUXEMBOURG FRANC |
LUF |
549 |
|
94 |
LEBANESE DINAR |
LYD |
3.978 |
|
95 |
MOROCCAN DIRHAM |
MAD |
2.736 |
|
96 |
MOLDOVAN LEU |
MDL |
1.476 |
|
97 |
MALAGASY ARIARY |
MGA |
6 |
|
98 |
DENAR |
MKD |
481 |
|
99 |
KYAT |
MMK |
12 |
|
100 |
TUGRIK |
MNT |
7 |
|
101 |
PATACA |
MOP |
3.116 |
|
102 |
OUGUIYA |
MRO |
70 |
|
103 |
MAURITUS RUPEE |
MUR |
543 |
|
104 |
RUFIYAA |
MVR |
1.625 |
|
105 |
KWACHA |
MWK |
15 |
|
106 |
MAXICAN PESO |
MXN |
1.458 |
|
107 |
MEX.UNIDAD DE INVERSIOR |
MXV |
12.722 |
|
108 |
MALAYSIAN RINGGIT |
MYR |
6.383 |
|
109 |
MOZAMBICAN METICAL |
MZN |
36 |
|
110 |
NAMIBIA DOLLAR |
NAD |
1.574 |
|
111 |
CORDOBA ORO |
NIO |
685 |
|
112 |
NORWEGIAN KRONE |
NOK |
2.621 |
|
113 |
NEPALESE RUPEE |
NPR |
172 |
|
114 |
NEWZELAND DOLLAR |
NZD |
15.124 |
|
115 |
NAIRA |
NGN |
19 |
|
116 |
RIAL OMANI |
OMR |
65.953 |
|
117 |
BALBOA |
PAB |
25.062 |
|
118 |
NUEVO SOL |
PEN |
7.481 |
|
119 |
KINA |
PGK |
5.619 |
|
120 |
PAKISTAN RUPEE |
PKR |
90 |
|
121 |
ZLOTY |
PLN |
7.077 |
|
122 |
GUARANI |
PYG |
4 |
|
123 |
PHILIPINE PESO |
PHP |
435 |
|
124 |
QATARI RIAL |
QAR |
6.885 |
|
125 |
RÚP CHUYỂN NHƯỢNG |
RCN |
25.062 |
|
126 |
LEU |
RON |
5.801 |
|
127 |
RUSSIAN RUBLE (NEW) |
RUB |
326 |
|
128 |
RWANDA FRANC |
RWF |
17 |
|
129 |
SAUDI RYAL |
SAR |
6.683 |
|
130 |
SOLOMON ISLANDS DOLLAR |
SBD |
3.064 |
|
131 |
SEYCHELLESS RUPEE |
SCR |
1.844 |
|
132 |
SUDANESE DINAR |
SDD |
125 |
|
133 |
SDR |
SDR |
– |
|
134 |
SWEDISH KRONA |
SEK |
2.825 |
|
135 |
SINGAPORE DOLLAR |
SGD |
19.816 |
|
136 |
ST. HELENA POUND |
SHP |
18.564 |
|
137 |
SLOVAKKORUNA |
SKK |
1.163 |
|
138 |
LEONE |
SLL |
1 |
|
139 |
SOMA SHILING |
SOS |
44 |
|
140 |
SURINAME DOLLAR |
SRD |
666 |
|
141 |
DOBRA |
STD |
1 |
|
142 |
EL SALVADOR COLON |
SVC |
2.864 |
|
143 |
SYRIAN POUND |
SYP |
227 |
|
144 |
LILANGENI |
SZL |
1.575 |
|
145 |
TAJIKISTANI SOMONI |
TJS |
2.646 |
|
146 |
MANAT |
TMM |
2 |
|
147 |
TUNISIAN DINAR |
TND |
8.794 |
|
148 |
PAANGA |
TOP |
10.356 |
|
149 |
TRINIDAD &TOBACO DOLLAR |
TTD |
3.713 |
|
150 |
NEW TAIWAN DOLLAR |
TWD |
798 |
|
151 |
TANZANIAN SHILLING |
TZS |
10 |
|
152 |
BAHT |
THB |
803 |
|
153 |
NEW TURKISH LIRA |
TRY |
576 |
|
154 |
HRYVNIA |
UAH |
581 |
|
155 |
UGANDA SHILING |
UGX |
7 |
|
156 |
RUP XO VIET |
USR |
326 |
|
157 |
PESO URUGUAYO |
UYU |
653 |
|
158 |
UZBEKISTAN SUM |
UZS |
2 |
|
159 |
BOLIVAR |
VEF |
– |
|
160 |
VATU |
VUV |
215 |
|
161 |
TALA |
WST |
9.048 |
|
162 |
CFA FRANC BEAC |
XAF |
45 |
|
163 |
EAST CARIBEAN DOLLAR |
XCD |
9.317 |
|
164 |
CFA FRANC BEAC |
XOF |
45 |
|
165 |
CFP FRANC |
XPF |
249 |
|
166 |
YEMENI RIAL |
YER |
105 |
|
167 |
RAND |
ZAD |
1.574 |
|
168 |
RAND |
ZAR |
1.574 |
|
169 |
KWACHA |
ZMK |
5 |
Trên đây là nội dung chi tiết tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 4/2026.
Thời điểm lập hóa đơn điện tử với hoạt động cung ứng dịch vụ nhận ngoại tệ là khi nào?
Căn cứ khoản 4 Điều 9 Nghị định 123/2020/NĐ-CP được bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP quy định về thời điểm lập hóa đơn của hoạt động kinh doanh bảo hiểm như sau:
Thời điểm lập hóa đơn
…
4. Thời điểm lập hóa đơn đối với một số trường hợp cụ thể như sau:
a) Đối với các trường hợp bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ với số lượng lớn, phát sinh thường xuyên, cần có thời gian đối soát số liệu giữa doanh nghiệp bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ và khách hàng, đối tác gồm: Trường hợp cung cấp dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không, cung ứng nhiên liệu hàng không cho các hãng hàng không, hoạt động cung cấp điện (trừ đối tượng quy định tại điểm h khoản này), cung cấp dịch vụ hỗ trợ vận tải đường sắt, nước, dịch vụ truyền hình, dịch vụ quảng cáo truyền hình, dịch vụ thương mại điện tử, dịch vụ bưu chính và chuyển phát (bao gồm cả dịch vụ đại lý, dịch vụ thu hộ, chi hộ), dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng), dịch vụ logistic, dịch vụ công nghệ thông tin (trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này) được bán theo kỳ nhất định, dịch vụ ngân hàng (trừ hoạt động cho vay), chuyển tiền quốc tế, dịch vụ chứng khoán, xổ số điện toán, thu phí sử dụng đường bộ giữa nhà đầu tư và nhà cung cấp dịch vụ thu phí và các trường hợp khác theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thời điểm lập hóa đơn là thời điểm hoàn thành việc đối soát dữ liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 07 của tháng sau tháng phát sinh việc cung cấp dịch vụ hoặc không quá 07 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ quy ước. Kỳ quy ước để làm căn cứ tính lượng hàng hóa, dịch vụ cung cấp căn cứ thỏa thuận giữa đơn vị bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ với người mua.
…
l) Thời điểm lập hóa đơn đối với hoạt động cho vay được xác định theo kỳ hạn thu lãi tại hợp đồng tín dụng giữa tổ chức tín dụng và khách hàng đi vay, trừ trường hợp đến kỳ hạn thu lãi không thu được và tổ chức tín dụng theo dõi ngoại bảng theo quy định pháp luật về tín dụng thì thời điểm lập hóa đơn là thời điểm thu được tiền lãi vay của khách hàng. Trường hợp trả lãi trước hạn theo hợp đồng tín dụng thì thời điểm lập hóa đơn là thời điểm thu lãi trước hạn.
Đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế của tổ chức tín dụng, thời điểm lập hóa đơn là thời điểm đổi ngoại tệ, thời điểm hoàn thành dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ.
Như vậy, thời điểm lập hóa đơn đối với hoạt động cung ứng dịch vụ nhận ngoại tệ của tổ chức kinh tế thuộc tổ chức tín dụng là thời điểm hoàn thành dịch vụ nhận ngoại tệ.
Các loại hóa đơn điện tử hiện nay gồm những loại nào?
Căn cứ Điều 3 Nghị định 123/2020/NĐ-CP được bổ sung bởi điểm a Khoản 2 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP quy định về hóa đơn điện tử như sau:
Giải thích từ ngữ
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Hóa đơn là chứng từ kế toán do tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ lập, ghi nhận thông tin bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ. Hóa đơn được thể hiện theo hình thức hóa đơn điện tử hoặc hóa đơn do cơ quan thuế đặt in.
2. Hóa đơn điện tử là hóa đơn có mã hoặc không có mã của cơ quan thuế được thể hiện ở dạng dữ liệu điện tử do tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ lập bằng phương tiện điện tử để ghi nhận thông tin bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật về kế toán, pháp luật về thuế, bao gồm cả trường hợp hóa đơn được khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối chuyển dữ liệu điện tử với cơ quan thuế, trong đó:
a) Hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế là hóa đơn điện tử được cơ quan thuế cấp mã trước khi tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ gửi cho người mua.
Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử bao gồm số giao dịch là một dãy số duy nhất do hệ thống của cơ quan thuế tạo ra và một chuỗi ký tự được cơ quan thuế mã hóa dựa trên thông tin của người bán lập trên hóa đơn.
b) Hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế là hóa đơn điện tử do tổ chức bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ gửi cho người mua không có mã của cơ quan thuế.
c) Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối chuyển dữ liệu điện tử với cơ quan thuế (sau đây gọi là hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền) là hóa đơn có mã của cơ quan thuế hoặc dữ liệu điện tử để người mua có thể truy xuất, kê khai thông tin hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền do tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ lập từ hệ thống tính tiền, dữ liệu được chuyển đến cơ quan thuế theo định dạng được quy định tại Điều 12 Nghị định này.
d) Máy tính tiền là hệ thống tính tiền bao gồm một thiết bị điện tử đồng bộ hoặc một hệ thống gồm nhiều thiết bị điện tử được kết hợp với nhau bằng giải pháp công nghệ thông tin có chức năng chung như: tính tiền, lưu trữ các giao dịch bán hàng, số liệu bán hàng.
…
Theo quy định trên, có 03 loại hóa đơn điện tử hiện nay gồm:
(1) Hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế
(2) Hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế
(3) Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền
