Đã có Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 4/2026 theo Thông báo 1794?

Chia sẻ bởi:api_publisher
★★★★★
Quảng cáo
Đã có Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 4/2026 theo Thông báo 1794? Thời điểm lập hóa đơn điện tử với hoạt động cung ứng dịch vụ nhận ngoại tệ là khi nào?

Đã có Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 4/2026 theo Thông báo 1794?

Ngày 31/03/2026, Kho bạc Nhà nước đã có Thông báo 1794/TB-KBNN năm 2026 Tải về thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 4 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước.

Theo đó, Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 4 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

– Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 4 năm 2026 là 1 USD = 25.073 đồng.

– Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 4 năm 2026 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

– Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

+ Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.

+ Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định

Cụ thể, tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 4/2026 theo Phụ lục ban hành kèm theo hành Thông báo 1794/TB-KBNN năm 2026 của Kho bạc Nhà nước như sau:

STT

Tên ngoại tệ

Ngoại tệ

Tỷ giá

Ngoại tệ/VNĐ

1

UAE DIRHAM

AED

6.826

2

AFGHAN AFGHANI

AFN

387

3

LEK

ALL

300

4

ARMENIAN DRAM

AMD

67

5

NETH.ANTILLIAN GUILDER

ANG

14.086

6

ANGOLAN KWANZA

AOA

27

7

KWANZA REAJUSTADO

AOR

27

8

ARGENTINE PESO

ARS

18

9

AUSTRALIAN DOLLAR

AUD

17.729

10

ARUBAN GUILDER

AWG

14.086

11

AZERBAIJANIAN MANAT

AZN

14.749

12

CONVERTIBLE MARKS

BAM

14.749

13

BARBADOS DOLLAR

BBD

12.537

14

TAKA

BDT

204

15

LEV

BGN

15.104

16

BAHARAINI DINAR

BHD

65.982

17

BURUNDI FRANC

BIF

8

18

BERMUDIAN DOLLAR

BMD

25.073

19

BRUNEI DOLLAR

BND

19.436

20

BOLIVIANO

BOB

3.655

21

MVDOL

BOV

3.655

22

BRAZILIAN REAL

BRL

4.814

23

BAHAMIAN DOLLAR

BSD

25.073

24

NGULTRUM

BTN

265

25

PULA

BWP

1.738

26

BELARUSIAN RUBLE

BYR

1

27

BELIZE DOLLAR

BZD

12.599

28

CANADIAN DOLLAR

CAD

18.337

29

FRANC CONGOLAIS

CDF

11

30

UNIDADES DE FOMENTO

CLF

1.253.650

31

CHILEAN PESO

CLP

27

32

YAN RENMINBI

CNY

3.640

33

COLOMBIAN PESO

COP

7

34

COSTA RICAN COLON

CRC

54

35

CZECH KORUNA

CZK

1.174

36

CUBAN PESO

CUP

1.045

37

CAPE VERDE ESCUDO

CVE

261

38

CZECH KORUNA

CSK

1.174

39

SWISS FRANC

CHF

32.086

40

EAST GERMAN MARK

DDM

11.294

41

DEUTSCH MARK

DEM

11.294

42

DJIBOUTI FRANC

DJF

141

43

DANISH KRONE

DKK

3.898

44

DOMINICAN PESO

DOP

422

45

ALGERIAN DINAR

DZD

189

46

SUCRE

ECS

1

47

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

ECV

1

48

EGYPTIAN POUND

EGP

461

49

NAKFA

ERN

1.672

50

ETHIOPIAN BIRR

ETB

161

51

EURO

EUR

29.122

52

FIJI DOLLAR

FJD

11.045

53

FALKLAND ISLANDS POUND

FKP

18.995

54

FRENCH FRANC

FRF

3.375

55

POUND STERLING

GBP

33.585

56

LARI

GEL

9.391

57

CEDI

GHC

3

58

DALASI

GMD

340

59

GUINEA FRANC

GNF

3

60

QUETZAL

GTQ

3.282

61

GUINEA BISSAU PESO

GWP

62

GUYANA DOLLAR

GYD

120

63

GIBRALTAR POUND

GIP

18.995

64

HONGKONG DOLLAR

HKD

3.203

65

LEMPIRA

HNL

946

66

KUNA

HRK

3.562

67

GOURDE

HTG

192

68

FORINT

HUF

75

69

RUPIAH

IDR

1

70

NEW ISRAELI SHEKEL

ILS

7.909

71

INDIAN RUPEE

INR

272

72

IRAQI DINAR

IQD

19

73

IRANIAN RIAL

IRR

74

ICELAND KRONA

ISK

201

75

JAMACAN DOLLAR

JMD

161

76

JORDANIAN DINAR

JOD

35.314

77

YEN

JPY

159

78

KENYAN SHILING

KES

193

79

SOM

KGS

287

80

COMORO FRANC

KMF

59

81

NORTH KOREAN WON

KPW

193

82

WON

KRW

17

83

KUWAITI DINAR

KWD

80.881

84

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

KYD

30.208

85

TENGE

KZT

52

86

RIEL

KHR

6

87

KIP

LAK

1

88

LIBIAN POUND

LBP

89

SRILANCA RUPEE

LKR

80

90

LIBERIAN DOLLAR

LRD

137

91

LOTI

LSL

1.466

92

LITHUANIAN LITAS

LTL

8.798

93

LUXEMBOURG FRANC

LUF

549

94

LEBANESE DINAR

LYD

3.949

95

MOROCCAN DIRHAM

MAD

2.676

96

MOLDOVAN LEU

MDL

1.434

97

MALAGASY ARIARY

MGA

6

98

DENAR

MKD

468

99

KYAT

MMK

12

100

TUGRIK

MNT

7

101

PATACA

MOP

3.110

102

OUGUIYA

MRO

70

103

MAURITUS RUPEE

MUR

536

104

RUFIYAA

MVR

1.626

105

KWACHA

MWK

15

106

MAXICAN PESO

MXN

1.388

107

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

MXV

12.171

108

MALAYSIAN RINGGIT

MYR

6.387

109

MOZAMBICAN METICAL

MZN

396

110

NAMIBIA DOLLAR

NAD

1.466

111

CORDOBA ORO

NIO

685

112

NORWEGIAN KRONE

NOK

2.604

113

NEPALESE RUPEE

NPR

165

114

NEWZELAND DOLLAR

NZD

14.774

115

NAIRA

NGN

18

116

RIAL OMANI

OMR

65.982

117

BALBOA

PAB

25.073

118

NUEVO SOL

PEN

7.184

119

KINA

PGK

5.597

120

PAKISTAN RUPEE

PKR

90

121

ZLOTY

PLN

6.831

122

GUARANI

PYG

4

123

PHILIPINE PESO

PHP

414

124

QATARI RIAL

QAR

6.888

125

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

RCN

25.073

126

LEU

RON

5.647

127

RUSSIAN RUBLE (NEW)

RUB

316

128

RWANDA FRANC

RWF

17

129

SAUDI RYAL

SAR

6.686

130

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

SBD

3.065

131

SEYCHELLESS RUPEE

SCR

1.709

132

SUDANESE DINAR

SDD

125

133

SDR

SDR

134

SWEDISH KRONA

SEK

2.718

135

SINGAPORE DOLLAR

SGD

19.673

136

ST. HELENA POUND

SHP

18.995

137

SLOVAKKORUNA

SKK

1.163

138

LEONE

SLL

1

139

SOMA SHILING

SOS

44

140

SURINAME DOLLAR

SRD

673

141

DOBRA

STD

1

142

EL SALVADOR COLON

SVC

2.869

143

SYRIAN POUND

SYP

227

144

LILANGENI

SZL

1.466

145

TAJIKISTANI SOMONI

TJS

2.628

146

MANAT

TMM

2

147

TUNISIAN DINAR

TND

8.557

148

PAANGA

TOP

10.234

149

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

TTD

3.709

150

NEW TAIWAN DOLLAR

TWD

790

151

TANZANIAN SHILLING

TZS

10

152

BAHT

THB

787

153

NEW TURKISH LIRA

TRY

568

154

HRYVNIA

UAH

572

155

UGANDA SHILING

UGX

7

156

RUP XO VIET

USR

308

157

PESO URUGUAYO

UYU

618

158

UZBEKISTAN SUM

UZS

2

159

BOLIVAR

VEF

160

VATU

VUV

212

161

TALA

WST

8.860

162

CFA FRANC BEAC

XAF

44

163

EAST CARIBEAN DOLLAR

XCD

9.321

164

CFA FRANC BEAC

XOF

44

165

CFP FRANC

XPF

242

166

YEMENI RIAL

YER

105

167

RAND

ZAD

1.466

168

RAND

ZAR

1.466

169

KWACHA

ZMK

5

Trên đây là nội dung chi tiết tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 3/2026.

Đã có Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 3/2026 theo Thông báo 1051?

Tải vềLịch nộp thuế 2026

Tải về Bảng tính thuế TNCN 2026

Tải về Trọn bộ văn bản hướng dẫn Luật Kế toán

Ngày 27/02/2026, Kho bạc Nhà nước đã có Thông báo 1051/TB-KBNN năm 2026 Tải về thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 3 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước.

Theo đó, Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 3 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

– Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 3 năm 2026 là 1 USD = 25.062 đồng.

– Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 3 năm 2026 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

– Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

+ Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.

+ Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định

Cụ thể, tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 3/2026 theo Phụ lục ban hành kèm theo hành Thông báo 1051/TB-KBNN năm 2026 của Kho bạc Nhà nước như sau:

STT

Tên ngoại tệ

Ngoại tệ

Tỷ giá

Ngoại tệ/VNĐ

1

UAE DIRHAM

AED

6.826

2

AFGHAN AFGHANI

AFN

396

3

LEK

ALL

308

4

ARMENIAN DRAM

AMD

67

5

NETH.ANTILLIAN GUILDER

ANG

14.080

6

ANGOLAN KWANZA

AOA

27

7

KWANZA REAJUSTADO

AOR

27

8

ARGENTINE PESO

ARS

18

9

AUSTRALIAN DOLLAR

AUD

17.682

10

ARUBAN GUILDER

AWG

14.080

11

AZERBAIJANIAN MANAT

AZN

14.742

12

CONVERTIBLE MARKS

BAM

15.189

13

BARBADOS DOLLAR

BBD

12.531

14

TAKA

BDT

206

15

LEV

BGN

15.098

16

BAHARAINI DINAR

BHD

65.953

17

BURUNDI FRANC

BIF

8

18

BERMUDIAN DOLLAR

BMD

25.062

19

BRUNEI DOLLAR

BND

19.890

20

BOLIVIANO

BOB

3.653

21

MVDOL

BOV

3.653

22

BRAZILIAN REAL

BRL

4.813

23

BAHAMIAN DOLLAR

BSD

25.062

24

NGULTRUM

BTN

276

25

PULA

BWP

1.815

26

BELARUSIAN RUBLE

BYR

1

27

BELIZE DOLLAR

BZD

12.594

28

CANADIAN DOLLAR

CAD

18.453

29

FRANC CONGOLAIS

CDF

12

30

UNIDADES DE FOMENTO

CLF

1.253.100

31

CHILEAN PESO

CLP

29

32

YAN RENMINBI

CNY

3.619

33

COLOMBIAN PESO

COP

7

34

COSTA RICAN COLON

CRC

53

35

CZECH KORUNA

CZK

1.220

36

CUBAN PESO

CUP

1.044

37

CAPE VERDE ESCUDO

CVE

268

38

CZECH KORUNA

CSK

1.220

39

SWISS FRANC

CHF

35.575

40

EAST GERMAN MARK

DDM

11.289

41

DEUTSCH MARK

DEM

11.289

42

DJIBOUTI FRANC

DJF

141

43

DANISH KRONE

DKK

3.993

44

DOMINICAN PESO

DOP

418

45

ALGERIAN DINAR

DZD

193

46

SUCRE

ECS

1

47

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

ECV

1

48

EGYPTIAN POUND

EGP

523

49

NAKFA

ERN

1.671

50

ETHIOPIAN BIRR

ETB

161

51

EURO

EUR

29.822

52

FIJI DOLLAR

FJD

11.289

53

FALKLAND ISLANDS POUND

FKP

18.564

54

FRENCH FRANC

FRF

3.373

55

POUND STERLING

GBP

34.323

56

LARI

GEL

9.493

57

CEDI

GHC

3

58

DALASI

GMD

339

59

GUINEA FRANC

GNF

3

60

QUETZAL

GTQ

3.272

61

GUINEA BISSAU PESO

GWP

62

GUYANA DOLLAR

GYD

121

63

GIBRALTAR POUND

GIP

18.564

64

HONGKONG DOLLAR

HKD

3.209

65

LEMPIRA

HNL

948

66

KUNA

HRK

3.560

67

GOURDE

HTG

192

68

FORINT

HUF

79

69

RUPIAH

IDR

1

70

NEW ISRAELI SHEKEL

ILS

8.033

71

INDIAN RUPEE

INR

276

72

IRAQI DINAR

IQD

19

73

IRANIAN RIAL

IRR

74

ICELAND KRONA

ISK

207

75

JAMACAN DOLLAR

JMD

162

76

JORDANIAN DINAR

JOD

35.299

77

YEN

JPY

162

78

KENYAN SHILING

KES

194

79

SOM

KGS

287

80

COMORO FRANC

KMF

60

81

NORTH KOREAN WON

KPW

193

82

WON

KRW

17

83

KUWAITI DINAR

KWD

80.845

84

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

KYD

30.195

85

TENGE

KZT

50

86

RIEL

KHR

6

87

KIP

LAK

1

88

LIBIAN POUND

LBP

89

SRILANCA RUPEE

LKR

81

90

LIBERIAN DOLLAR

LRD

137

91

LOTI

LSL

1.576

92

LITHUANIAN LITAS

LTL

8.794

93

LUXEMBOURG FRANC

LUF

549

94

LEBANESE DINAR

LYD

3.978

95

MOROCCAN DIRHAM

MAD

2.736

96

MOLDOVAN LEU

MDL

1.476

97

MALAGASY ARIARY

MGA

6

98

DENAR

MKD

481

99

KYAT

MMK

12

100

TUGRIK

MNT

7

101

PATACA

MOP

3.116

102

OUGUIYA

MRO

70

103

MAURITUS RUPEE

MUR

543

104

RUFIYAA

MVR

1.625

105

KWACHA

MWK

15

106

MAXICAN PESO

MXN

1.458

107

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

MXV

12.722

108

MALAYSIAN RINGGIT

MYR

6.383

109

MOZAMBICAN METICAL

MZN

36

110

NAMIBIA DOLLAR

NAD

1.574

111

CORDOBA ORO

NIO

685

112

NORWEGIAN KRONE

NOK

2.621

113

NEPALESE RUPEE

NPR

172

114

NEWZELAND DOLLAR

NZD

15.124

115

NAIRA

NGN

19

116

RIAL OMANI

OMR

65.953

117

BALBOA

PAB

25.062

118

NUEVO SOL

PEN

7.481

119

KINA

PGK

5.619

120

PAKISTAN RUPEE

PKR

90

121

ZLOTY

PLN

7.077

122

GUARANI

PYG

4

123

PHILIPINE PESO

PHP

435

124

QATARI RIAL

QAR

6.885

125

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

RCN

25.062

126

LEU

RON

5.801

127

RUSSIAN RUBLE (NEW)

RUB

326

128

RWANDA FRANC

RWF

17

129

SAUDI RYAL

SAR

6.683

130

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

SBD

3.064

131

SEYCHELLESS RUPEE

SCR

1.844

132

SUDANESE DINAR

SDD

125

133

SDR

SDR

134

SWEDISH KRONA

SEK

2.825

135

SINGAPORE DOLLAR

SGD

19.816

136

ST. HELENA POUND

SHP

18.564

137

SLOVAKKORUNA

SKK

1.163

138

LEONE

SLL

1

139

SOMA SHILING

SOS

44

140

SURINAME DOLLAR

SRD

666

141

DOBRA

STD

1

142

EL SALVADOR COLON

SVC

2.864

143

SYRIAN POUND

SYP

227

144

LILANGENI

SZL

1.575

145

TAJIKISTANI SOMONI

TJS

2.646

146

MANAT

TMM

2

147

TUNISIAN DINAR

TND

8.794

148

PAANGA

TOP

10.356

149

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

TTD

3.713

150

NEW TAIWAN DOLLAR

TWD

798

151

TANZANIAN SHILLING

TZS

10

152

BAHT

THB

803

153

NEW TURKISH LIRA

TRY

576

154

HRYVNIA

UAH

581

155

UGANDA SHILING

UGX

7

156

RUP XO VIET

USR

326

157

PESO URUGUAYO

UYU

653

158

UZBEKISTAN SUM

UZS

2

159

BOLIVAR

VEF

160

VATU

VUV

215

161

TALA

WST

9.048

162

CFA FRANC BEAC

XAF

45

163

EAST CARIBEAN DOLLAR

XCD

9.317

164

CFA FRANC BEAC

XOF

45

165

CFP FRANC

XPF

249

166

YEMENI RIAL

YER

105

167

RAND

ZAD

1.574

168

RAND

ZAR

1.574

169

KWACHA

ZMK

5

Trên đây là nội dung chi tiết tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 4/2026.

Thời điểm lập hóa đơn điện tử với hoạt động cung ứng dịch vụ nhận ngoại tệ là khi nào?

Căn cứ khoản 4 Điều 9 Nghị định 123/2020/NĐ-CP được bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP quy định về thời điểm lập hóa đơn của hoạt động kinh doanh bảo hiểm như sau:

Thời điểm lập hóa đơn

4. Thời điểm lập hóa đơn đối với một số trường hợp cụ thể như sau:

a) Đối với các trường hợp bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ với số lượng lớn, phát sinh thường xuyên, cần có thời gian đối soát số liệu giữa doanh nghiệp bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ và khách hàng, đối tác gồm: Trường hợp cung cấp dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không, cung ứng nhiên liệu hàng không cho các hãng hàng không, hoạt động cung cấp điện (trừ đối tượng quy định tại điểm h khoản này), cung cấp dịch vụ hỗ trợ vận tải đường sắt, nước, dịch vụ truyền hình, dịch vụ quảng cáo truyền hình, dịch vụ thương mại điện tử, dịch vụ bưu chính và chuyển phát (bao gồm cả dịch vụ đại lý, dịch vụ thu hộ, chi hộ), dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng), dịch vụ logistic, dịch vụ công nghệ thông tin (trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này) được bán theo kỳ nhất định, dịch vụ ngân hàng (trừ hoạt động cho vay), chuyển tiền quốc tế, dịch vụ chứng khoán, xổ số điện toán, thu phí sử dụng đường bộ giữa nhà đầu tư và nhà cung cấp dịch vụ thu phí và các trường hợp khác theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thời điểm lập hóa đơn là thời điểm hoàn thành việc đối soát dữ liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 07 của tháng sau tháng phát sinh việc cung cấp dịch vụ hoặc không quá 07 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ quy ước. Kỳ quy ước để làm căn cứ tính lượng hàng hóa, dịch vụ cung cấp căn cứ thỏa thuận giữa đơn vị bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ với người mua.

l) Thời điểm lập hóa đơn đối với hoạt động cho vay được xác định theo kỳ hạn thu lãi tại hợp đồng tín dụng giữa tổ chức tín dụng và khách hàng đi vay, trừ trường hợp đến kỳ hạn thu lãi không thu được và tổ chức tín dụng theo dõi ngoại bảng theo quy định pháp luật về tín dụng thì thời điểm lập hóa đơn là thời điểm thu được tiền lãi vay của khách hàng. Trường hợp trả lãi trước hạn theo hợp đồng tín dụng thì thời điểm lập hóa đơn là thời điểm thu lãi trước hạn.

Đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế của tổ chức tín dụng, thời điểm lập hóa đơn là thời điểm đổi ngoại tệ, thời điểm hoàn thành dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ.

Như vậy, thời điểm lập hóa đơn đối với hoạt động cung ứng dịch vụ nhận ngoại tệ của tổ chức kinh tế thuộc tổ chức tín dụng là thời điểm hoàn thành dịch vụ nhận ngoại tệ.

Các loại hóa đơn điện tử hiện nay gồm những loại nào?

Căn cứ Điều 3 Nghị định 123/2020/NĐ-CP được bổ sung bởi điểm a Khoản 2 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP quy định về hóa đơn điện tử như sau:

Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Hóa đơn là chứng từ kế toán do tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ lập, ghi nhận thông tin bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ. Hóa đơn được thể hiện theo hình thức hóa đơn điện tử hoặc hóa đơn do cơ quan thuế đặt in.

2. Hóa đơn điện tử là hóa đơn có mã hoặc không có mã của cơ quan thuế được thể hiện ở dạng dữ liệu điện tử do tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ lập bằng phương tiện điện tử để ghi nhận thông tin bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật về kế toán, pháp luật về thuế, bao gồm cả trường hợp hóa đơn được khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối chuyển dữ liệu điện tử với cơ quan thuế, trong đó:

a) Hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế là hóa đơn điện tử được cơ quan thuế cấp mã trước khi tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ gửi cho người mua.

Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử bao gồm số giao dịch là một dãy số duy nhất do hệ thống của cơ quan thuế tạo ra và một chuỗi ký tự được cơ quan thuế mã hóa dựa trên thông tin của người bán lập trên hóa đơn.

b) Hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế là hóa đơn điện tử do tổ chức bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ gửi cho người mua không có mã của cơ quan thuế.

c) Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối chuyển dữ liệu điện tử với cơ quan thuế (sau đây gọi là hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền) là hóa đơn có mã của cơ quan thuế hoặc dữ liệu điện tử để người mua có thể truy xuất, kê khai thông tin hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền do tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ lập từ hệ thống tính tiền, dữ liệu được chuyển đến cơ quan thuế theo định dạng được quy định tại Điều 12 Nghị định này.

d) Máy tính tiền là hệ thống tính tiền bao gồm một thiết bị điện tử đồng bộ hoặc một hệ thống gồm nhiều thiết bị điện tử được kết hợp với nhau bằng giải pháp công nghệ thông tin có chức năng chung như: tính tiền, lưu trữ các giao dịch bán hàng, số liệu bán hàng.

Theo quy định trên, có 03 loại hóa đơn điện tử hiện nay gồm:

(1) Hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế

(2) Hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế

(3) Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền

Tải về

Doanh nghiệp: 0969 798 944 | Cá nhân: 0984 394 338
Địa chỉ: KĐT Vinhome Gardenia Hàm Nghi, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Lưu ý:
  • Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của SPRINGO. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email hrspring.vn@gmail.com.
  • Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo.
  • Điều khoản áp dụng theo Luật tại thời điểm viết bài.
  • Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail hrspring.vn@gmail.com.
Khóa học Power PI – Ứng dung trong Nhân sự
Khóa học SprinGO phù hợp

Khóa học Power PI – Ứng dung trong Nhân sự

TỔNG QUAN KHÓA HỌC: POWER BI CHO NGÀNH NHÂN SỰ Khóa học Power BI cho Nhân sự được thiết kế dành riêng cho các...

Xem khóa học
★★★★★ 5 ★ 1 👤 0 ▥ 0
Quảng cáo

Bạn nên đọc

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Quảng cáo

Cũ vẫn chất

Xem thêm