Có gì mới?

Welcome to Quản trị - Phát triển Con người & Tổ chức - SprinGO Consultant

Join us now to get access to all our features. Once registered and logged in, you will be able to create topics, post replies to existing threads, give reputation to your fellow members, get your own private messenger, and so, so much more. It's also quick and totally free, so what are you waiting for?

Latest Thread

Blue
Red
Green
Orange
Voilet
Slate
Dark

Hơn 70 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông

hands

HR Staff
Tham gia
Bài viết
16
Điểm tương tác
2
Địa phương
Bình Dương
Offline
75 cấu trúc thông dụng.jpg
  1. · S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...),
    E.g.1 This structure is too easy for you to remember.
    E.g.2: He ran too fast for me to follow.
  2. · S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...),
    e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it.
    E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.
  3. · It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá... đến nỗi mà...),
    e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it.
    E.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
  4. · S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...),
    e.g.1: She is old enough to get married.
    E.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
  5. · Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...),
    e.g.1: I had my hair cut yesterday.
    E.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
  6. · It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì...),
    e.g.1: It is time you had a shower.
    E.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.
  7. · It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...),
    e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school.
    E.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
  8. · To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)
  9. · S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...),
    e.g.1: I find it very difficult to learn about English.
    E.g.2: They found it easy to overcome that problem.
  10. · To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì),
    e.g.1: I prefer dog to cat.
    E.g.2: I prefer reading books to watching TV.
  11. · Would rather + V (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì),
    e.g.1: She would play games than read books.
    E.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.
  12. · To be/get Used to + V-ing (quen làm gì),
    e.g.1: I am used to eating with chopsticks.
  13. · Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa),
    e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young.
    E.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.
  14. · to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....
  15. · to be angry at + N/V-ing: tức giận về
  16. · to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...
  17. · by chance = by accident (adv): tình cờ
  18. · to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...
  19. · can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn được làm gì...
  20. · to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó...
  21. · to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến...
  22. · to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc tg làm gì
  23. · To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..
  24. · To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì...,
    e.g.1: I spend 2 hours reading books a day.
    E.g.2: She spent all of her money on clothes.
  25. · to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...
  26. · would like/ want/wish + to do something: thích làm gì...
  27. · have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm
  28. · It + be + something/ someone + that/ who: chính...mà...
  29. · Had better + V(infinitive): nên làm gì....
  30. · hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/imagine/ fancy + V-ing,
    e.g.1: I always practise speaking English everyday.
  31. · It’s + adj + to + V-infinitive: quá gì ..để làm gì
  32. · Take place = happen = occur: xảy ra
  33. · to be excited about: thích thú
  34. · to be bored with/ fed up with: chán cái gì/làm gì
  35. · There is + N-số ít, there are + N-số nhiều: có cái gì...
  36. · feel like + V-ing: cảm thấy thích làm gì...
  37. · expect someone to do something: mong đợi ai làm gì...
  38. · advise someone to do something: khuyên ai làm gì...
  39. · go + V-ing: chỉ các trỏ tiêu khiển...(go camping...)
  40. · leave someone alone: để ai yên...
  41. · By + V-ing: bằng cách làm...
  42. · want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive,
    e.g.1: I decide to study English.
  43. · for a long time = for years = for ages: đã nhiều năm rồi (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
  44. · when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.
  45. · When + S + V(qkd), S + had + Pii
  46. · Before + S + V(qkd), S + had + Pii
  47. · After + S + had +Pii, S + V(qkd)
  48. · to be crowded with: rất đông cài gì đó...
  49. · to be full of: đầy cài gì đó...
  50. · To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj (đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)
  51. · except for/ apart from: ngoài, trừ...
  52. · as soon as: ngay sau khi
  53. · to be afraid of: sợ cái gì..
  54. · could hardly: hầu như không ( chú ý: hard khác hardly)
  55. · Have difficulty + V-ing: gặp khó khăn làm gì...
    · Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng
    -ed để miêu tả về người,
    -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing,
    e.g.1: That film is boring.
    E.g.2: He is bored.
    E.g.3: He is an interesting man.
    E.g.4: That book is an interesting one.
    (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)
  56. · in which = where; on/at which = when
  57. · Put + up + with + V-ing: chịu đựng...
  58. · Make use of + N/ V-ing: tận dụng cái gì đó...
  59. · Get + adj/ Pii
  60. · Make progress: tiến bộ...
  61. · take over + N: đảm nhiệm cái gì...
  62. · Bring about: mang lại
    · Chú ý: so + adj còn such + N
  63. · At the end of và In the end (cuối cái gì đó và kết cục)
  64. · To find out : tìm ra, To succeed in: thành công trong...
  65. · Go for a walk: đi dạo/ go on holiday/picnic: đi nghỉ
  66. · One of + so sánh hơn nhất + N: một trong những...
  67. · It is the first/ second.../best + Time + thì hiện tại hoàn thành
  68. · Live in: sống ở/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on: sống nhờ vào...
  69. · To be fined for: bị phạt về
  70. · from behind: từ phía sau...
  71. · so that + mệnh đề: để....
  72. · In case + mệnh đề: trong trường hợp...
  73. · can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to... (modal Verbs) + V-infinitive

Nguồn: internet.
 

Facebook Comment


Nội quy khi thảo luận:

Dù bạn có cố tình spam bằng cách nào khi BQT diễn đàn phát hiện sẽ lập tức banned nick và xoá toàn bộ bài viết của bạn. Ngoài ra khi phát hiện ra Spam hãy gửi thông báo cho BQT diễn đàn. Hãy suy nghĩ trước khi hành động..!
✓ Khi muốn trả lời ai đó, bạn gõ @ cộng thêm nick diễn đàn của người đó phía sau @, giống như tag tên trên Facebook.
✓ Yêu cầu khi bình luận, bạn phải gõ chữ rõ ràng, không viết tắt, gõ tiếng Việt đầy đủ dấu câu.
✓ Nên dùng font chữ mặc định của diễn đàn, không tô màu lòe loẹt hay dùng size chữ quá lớn khi bình luận.
✓ Bài viết, comment... không được phép quảng cáo dịch vụ, rao vặt, pr... Loại trừ ở chuyên mục Rao vặt đã cho phép.
✓ Nghiêm cấm các chủ đề dạng: Cứu em với, help me, giật tít, câu view... dưới mọi hình thức.
✓ Tất cả các thành viên tham gia diễn đàn cần đọc kỹ Nội quy chung và nghiêm túc tuân thủ.


Top Bottom